Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thu Ngan
Ngày gửi: 23h:05' 23-03-2026
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích: 0 người
Trường: ……………………………………
Họ và tên: ……………………………………
Lớp: ……………………………………
ĐIỂM

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán – Khối 5
Năm học: 2025 – 2026
GIÁM KHẢO

NHẬN XÉT

Câu 1: (1 điểm). 1,2% của 15 000 000 đồng là:
A. 120 000 đồng
B. 150 000 đồng
C. 180 000 đồng
Câu 2: (0,75 điểm). Thể tích hình lập phương cạnh 1cm là:

D. 200 000 đồng

A. 4 cm3
B. 6 cm3
Câu 3: (0,5 điểm). Cho biểu đồ:

D. 1 cm3

C. 1 cm2

Tỉ lệ đuối nước là bao nhiêu?
A. 48%
B. 28%
C. 20%
D. 2%
Câu 4: (0,75 điểm). 2,3 giờ = …… giờ …… phút. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 2 giờ 36 phút
B. 2 giờ 30 phút
Câu 5: (2 điểm). Đặt tính rồi tính

C. 2 giờ 3 phút

a) 12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút 

D. 2 giờ 18 phút

b) 20,4 giờ – 12, 8 giờ 

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................

Trang 1

c) 4,2 giờ x 2 

d) 37,2 phút : 3

.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 6: (1 điểm). Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh là nữ. Tỉ số phần
trăm của học sinh nữ so với học sinh cả lớp là …………………………………
Câu 7: (1 điểm). Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật
bên là …………………………………
Câu 8: (1 điểm). Số?
0,4 giờ = ……………… phút

1 dm3 9 cm3 = ……………… cm3

0,5 m3 = ……………… cm3

3 năm 2 tháng = ……………… tháng

Câu 9: (1 điểm). Số học sinh khá giỏi của trường tiểu học Thọ An là 339 em, chiếm
30% số học toàn trường. Hỏi trường Thọ An có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm). Người ta xây một bể bơi dạng hình lập phương cạnh 12 m. Hỏi để
đổ đầy bể nước đó thì cần bao nhiêu lít nước?
Bài giải
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 2

---O0--I. TRẮC NGHIỆM

Câu

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Đáp án
C
D
A
D
Điểm
1 điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
0,75 điểm
II. TỰ LUẬN
Câu 5: (2 điểm). Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
a) 12 giờ 24 phút + 3 giờ 18 phút = 15 giờ 42 phút
b) 20,4 giờ – 12,8 giờ = 7,6 giờ
c) 4,2 giờ x 2 = 8,4 giờ
d) 37,2 phút : 3 = 12,4 phút
Câu 6: (1 điểm). Học sinh tính đúng số đạt 1 điểm, sai (hoặc thiếu kí hiệu) phần trăm
trừ 0,5 điểm: 62,5%
Câu 7: (1 điểm). Học sinh tính đúng diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bên
đạt 1 điểm, thiếu đơn vị trừ 0,5 điểm: 3 750 cm2
Câu 8: (1 điểm). Điền đúng mỗi số đạt 0,25 điểm
0,4 giờ = 24 phút

1 dm3 9 cm3 = 1 009 cm3

50 cm3 = 0,05 dm3

3 năm 2 tháng = 38 tháng

Câu 9: (1 điểm). Lưu ý: Sai đơn vị toàn bài trừ 0,5 điểm. Đúng phép tính nhưng sai lời giải không
tính điểm.

Số học sinh toàn trường là:
0,5 điểm
339 : 30 x 100 = 1 130 (học sinh)
0,5 điểm
Đáp số: 1 130 học sinh
Câu 10: (1 điểm). Lưu ý: Sai đơn vị toàn bài trừ 0,5 điểm. Đúng phép tính nhưng sai
lời giải không tính điểm.
Thể tích bể bơi:
0,5 điểm
3
12 x 12 x 12 = 1 728 (m )
0,5 điểm
3
3
Đổi: 1 728 m = 1 728 000 dm
0,5 điểm
Để đổ đầy bể nước đó thì cần:
0,25 điểm
3
1 728 000 dm = 1 728 000 lít
0,25 điểm
Đáp số: 1 728 000 lít

Trang 3
 
Gửi ý kiến