Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra Toán cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Chang
Ngày gửi: 13h:15' 30-03-2026
Dung lượng: 53.7 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian 30 phút)
---------------------

(Đề chính thức )

Họ và tên: ......................................................................................Lớp: .........
Điểm

Nhận xét của giáo viên
...................................................................................
..................................................................................
..................................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số tròn chục là:
A. 11
B. 90
Câu 2: Kết quả của phép tính: 45- 42 là:
A. 87
B. 13
Câu 3: 57 lớn hơn số nào sau đây:
A. 49           
B. 58               
Câu 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

C. 99
C. 3
C. 71

A. 12 giờ
B. 6 giờ
C. 4 giờ
Câu 5: Số 61 đọc là:
A. Sáu mươi một

B. Sáu mươi mốt

C. Sáu mốt

Câu 6: Hôm chủ nhật bố đi công tác là ngày 2. Chủ nhật tuần sau bố về thì hôm
đó là ngày bao nhiêu?
A. 3
B. 12
C. 9
Câu 7: Cho các số: 57, 58, 59, …, 61. Số cần điền vào ô trống là:
A. 60
B. 62
C. 56
Câu 8. Hình nào là khối lập phương?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3

Hình 2

Hình 1

Hình 3

II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
8 + 31

76 - 6

23 + 45

87 - 14

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

..................

...................

...................

...................

...................

Câu 10: Lớp 1A có 35 học sinh, lớp 1B có 3 chục học sinh. Hỏi cả hai lớp có
bao nhiêu học sinh?
Đổi: ……………………………….
Viết phép tính thích hợp:

Cả hai lớp có

học sinh.

Câu 11: a, Từ các số 16, 12, 28 và các dấu + , - , = em có thể lập được các
phép tính đúng là:……………………………………………………………
b, - Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: …….…………
- Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: .……………..
- Viết phép tính trừ rồi tính kết quả của hai số vừa tìm được ở phần b.

Câu 12:
- Bảng lớp em dài khoảng................ sải tay.

--------- HẾT --------

UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG

HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC: 2025- 2026

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

B

C

A

C

B

C

B

B

0,5
điểm

0,5
điểm

0,5
điểm

0,5
điểm

0,5
điểm

0,5 điểm

0,5
điểm

0,5
điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 9: (2 điểm – mỗi phép tính đúng 0,5điểm)
+

8

-

76

31

6

39

70

+

23

-

45
68

87
14
73

Câu 10: (1.5 điểm)
Đổi 3 chục = 30 (0,25 đ)
a, Điền đúng phép tính và kết quả đạt: (1đ)
35

+

30

=

65

b, Điền đúng (0,25đ)
Cả hai lớp có 65 học sinh.
Câu 11: (2 điểm)
a, Từ các số 16, 12, 28 và các dấu + , - , = em có thể lập được các phép tính
đúng là: 16 + 12 = 28 ; 28 – 12 = 16 ; 28 – 16 = 12 ; 12 + 16 = 28.
( Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm)
b, - Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98 (0,25 điểm)
- Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 (0,25 điểm)
- Viết phép tính trừ rồi tính kết quả của hai số vừa tìm được ở phần b.
(0,5 điểm)
98

-

11

=

Câu 12: (0,5 điểm)
- Bảng lớp em dài khoảng 3 sải tay.

87
 
Gửi ý kiến