Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KS toán tháng 1 +2 môn Toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Chang
Ngày gửi: 13h:18' 30-03-2026
Dung lượng: 47.2 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 1
Năm học: 2025-2026
Môn: TIẾNG VIỆT

Điểm

Nhận xét của giáo viên
...................................................................................
..................................................................................
..................................................................................

Phần I: Trắc nghiệm
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số 35 đọc là:
A. ba mươi lăm
B. năm mươi ba
Câu 2: Hình bên có mấy hình vuông?

A. 4 hình vuông

B. 5 hình vuông

Câu 3: Dấu cần điền
A.

c. ba mươi năm

=

92
B.

C. 6 hình vuông

29
>

C.

<

Câu 4. Hình nào là khối lập phương?

Hình 1

A. Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 4

B. Hình 4

Câu 5: Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 10
B. 9

C. Hình 1 và hình 3
C. 11

Câu 6: Số tròn chục là số nào trong các số sau: 43, 60, 87, 38.
A 43

B. 60

C. 87

Câu 7: Số gồm 4 chục và 6 đơn vị được viết là:
A. 64

B. 46

C. 604

Câu 8: Số?
25

30

A. 36

35

?

B. 40

45
C. 44

II. Tự luận:
Câu 9: Đặt tính rồi tính
7–4

6+2

5+2

10 – 3

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10: Đọc các số sau
19:……………………………….

55: ……………………………….

44: ………………………………

84: ……………………………….

75: ……………………………….

38: ……………………………….

Câu 11: Điền dấu >, <, = ?
53 .... 56
21 .... 43
Câu 12. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 80, 81, …., 83, ……, …….,……, 87, …….,89.
b) 90, 80, ……, ……., 50,……, …..., ………, 10.
ĐÁP ÁN
Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm, mỗi câu 0,5 điểm)

45 .... 45
80 .... 30

1

2

3

4

5

6

7

8

A

B

B

D

A

C

D

B

Phần 2: Tự luận.
Câu 9: ( 2 điểm)Mỗi phần được 0,5 điểm
Câu 10 ( 2 điểm) Mỗi phần được 0,5 điểm.
Câu 11 ( 2 điểm) Mỗi phần đúng được 1 điểm.
 
Gửi ý kiến