Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KTTV cuối HK 1 ( 2025-2026)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Chang
Ngày gửi: 13h:19' 30-03-2026
Dung lượng: 319.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ
TRƯNG

Mạch kiến thức, kĩ năng
Đọc thành tiếng

Đọc hiểu văn bản
KT
Đọc  Đọc
hiểu  Kiến thức Tiếng
Việt
Tổng

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỒI HỌC KÌ I
Năm học: 2025-2026
Môn: Tiếng Việt Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao
đề)
Số câu, số
điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Số câu

1

1

Số điểm

6

6

Số câu

2

1

1

4

Số điểm

1

0,5

0,8

2,3

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

0,7

1,7

Số câu

3

2

1

6

Số điểm

2

1,2

0,8

4

20%

10
5
10
100%

Tổng điểm
5
10
Tỉ lệ % mức
50%
30%
Ma trận nội dung kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 1
KT Viết

Tổng

Số câu
Số điểm

Mạch Kiến thức, kĩ năng

Mức 1
TN

Đọc
hiểu
văn
bản

- Đọc-hiểu nội dung: Số câu
Hiểu được một số chi
tiết, nội dung của văn Câu số
bản .
Số điểm
- Đọc hiểu hình thức:
Nhận biết được đoạn
văn có mấy câu.

- Liên hệ, kết nối:
Biết liên hệ, kết nối
với cuộc sống thực tế

Kiến
thức
Tiếng
Việt

Tổng

- Tìm tiếng theo yêu
cầu.

Mức 2
TL

TN

Mức 3
TL

TN

Tổng
TL

2

1

3

1,2

3

1

0,5

1,5

Số câu

1

1

Câu số

4

Số điểm

0,7

0,7

Số câu

1

Câu số

6

Số điểm

0,8

Số câu

1

Câu số

5

Số điểm

1

1

0,8
1

1

Số câu

2

1

2

1

6

Số điểm

1

1

1,2

0,8

4

Ma trận kiểm tra Phần đọc hiểu lơp 1

UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1

NĂM HỌC: 2025 - 2026
(Đề chính thức )
( Thời gian: 40 phút )
--------------------Họ và tên: ......................................................................................Lớp: .........
Điểm
Đọc: ........
Viết: ..........
Chung:..................

Nhận xét của giáo viên
...................................................................................
..................................................................................
..................................................................................

I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Điểm đọc thành tiếng: ….
2. Điểm đọc - hiểu: …….
Đọc thầm văn bản sau và trả lời câu hỏi:
Trung thu của bé
Đêm Trung thu trăng sáng, bé và các bạn đi rước đèn đón chị Hằng. Nhạc
vang lên, bạn bè cùng múa hát, phá cỗ. Bé ước lớn lên được gặp chị Hằng, cùng
chị đến vùng xa tặng quà Trung thu cho các bạn nhỏ.
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Đêm Trung thu, bé và các bạn đi đâu?
A. đi học
B. đi tặng quà
C. đi rước đèn đón chị Hằng.
Câu 2: Nhạc vang lên, các bạn làm gì?
A. nhảy theo nhạc
B. cùng múa hát, phá cỗ

C. đi chơi

Câu 3: Bé ước lớn lên được gặp ai?
A. chị Hằng
B. chú Cuội
C. bạn nhỏ
Câu 4: Đoạn văn trên có mấy câu?
A. 3 câu
B. 4 câu
C. 5 câu
Câu 5: Tìm trong bài và viết lại tiếng có chứa vần.
ăng:…………………………………………………………………………
ang: ………………………………………………………………………
Câu 6: Hãy đặt 1 câu với từ “ước mơ”?
II. KIỂM TRA VIẾT
1. Chính tả

2. Viết
Câu 7: Điền c hoặc k vào chỗ chấm.
….. im tiêm
……on tôm
…ính cận
Câu 8: Nối cột A với cột B để hoàn thiện các câu dưới đây:

bánh ……uốn

A

B

Mùa đông

khắp vườn.

Hoa xoan nở

học hành chăm chỉ.

Em quyết tâm

bay lơ lửng trên bầu trời.

Những đám mây

tuyết phủ trắng xóa.

Câu 9: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu:
Mẹ/ đi/ nhà trẻ./ đưa bé
…………………………………………………………...........................................
học sinh/ là/ lớp 1/ em/./
…………………………………………………………..........................................
Câu 10: Em hãy kể tên 4 con vật mà em biết?
……………………………………………………………………………………..

UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
NĂM HỌC: 2025- 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Phần Đọc thành tiếng: Giáo viên cho HS chọn bốc thăm để đọc một đoạn trong
10 đoạn văn sau rồi trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc.
NGỮ LIỆU 1
Buổi sáng, bé Na dậy sớm.
Na đánh răng, rửa mặt.
Na chào bố mẹ rồi đi học.
Câu hỏi: Buổi sáng, bé Na làm gì?
NGỮ LIỆU 2
Nhà Lan có nuôi một chú mèo nhỏ rất xinh. Chú mèo có bộ lông trắng. Lan
thường cho mèo ăn và chơi với nó mỗi ngày.
Câu hỏi: Lan thường làm gì cho con mèo?
NGỮ LIỆU 3
Sân trường em rất rộng và sạch. Giờ ra chơi, các bạn chạy nhảy vui vẻ.
Tiếng cười vang khắp sân trường.
Câu hỏi: Giờ ra chơi, sân trường như thế nào?
NGỮ LIỆU 4
Mùa xuân về, thời tiết bớt lạnh hơn. Bầu trời cũng trong và xanh hơn. Cây
cối trong vườn thi nhau đâm chồi, nảy lộc.
Câu hỏi: Mùa xuân đến cây cối trong vườn như thế nào?
NGỮ LIỆU 5

Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bẩn
Sách, áo cũng bẩn ngay.
Câu hỏi: Cô giáo dạy bạn nhỏ phải làm gì?
NGỮ LIỆU 6

Buổi tối, bé Hoa ngồi học bài ở bàn nhỏ. Mẹ ngồi bên cạnh. Hoa học
chăm ngoan và lễ phép.
Câu hỏi: Ai ngồi bên cạnh bé Hoa khi học bài?
NGỮ LIỆU 7
Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh trắng ngần. Khi hoa nở cánh xòe
ra duyên dáng. Hương lan ngan ngát tỏa khắp vườn ,khắp nhà.
Câu hỏi: Nụ hoa lan có màu gì ?
NGỮ LIỆU 8
Vàng mơ như trái chín
Nhành giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao.
Câu hỏi: Con đường từ nhà đến trường bạn nhỏ thế nào ?
NGỮ LIỆU 9
Buổi sớm mai, ông mặt trời nhô lên từ biển. Mặt biển nhuộm màu xanh
biếc. Đàn hải âu sải cánh bay liệng trên bầu trời.
Câu hỏi: Buổi sớm, mặt biển có màu gì ?

NGỮ LIỆU 10
Sau cơn mưa, bầu trời lại trong xanh. Những chú kiến đen lại tấp nập xây
nhà. Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới.
Câu hỏi : Đoạn văn trên nhắc đến con vật nào ?

UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG

HD CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 -2026

I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1.Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp với kiểm tra nghe nói (6 điểm)
- Học sinh đọc đúng đoạn văn theo yêu cầu của phiếu bốc thăm, đọc vừa đủ nghe, rõ
ràng, tốc độ đọc đạt yêu cầu: 3 điểm
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
Tùy mức độ đạt được của HS mà giáo viên cho điểm, nhận xét
2.Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng việt. (4 điểm)
Câu

Đáp án

Điểm

1

C

0,5

2

B

0,5

3

A

0,5

4

A

0,7

5

Tìm trong bài và viết lại tiếng có chứa vần.
ăng: trăng, hằng, tặng.
ang: sáng, vang

6

Ví dụ: Em ước mơ được làm công an.

1

Ghi chú

Mỗi tiếng
được 0,2đ

0,8

II.BÀI KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1.Viết chính tả: (6 điểm)

Mỗi lỗi viết sai ( sai âm, vần, dấu thanh), viết thừa, viết thiếu trừ 0,25 điểm.
* Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về chiều cao, khoảng cách, kiểu chữ, trình
bày bẩn trừ 0,25 điểm toàn bài.

Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn văn sau:
Hoa mai
Bông hoa mai có năm cánh, màu vàng ươm như nắng mùa xuân. Cánh hoa
mỏng manh, rung rinh trong gió như những cánh bướm.
2. Viết (4 điểm)

Câu 7: (1 điểm). Mỗi ý điền đúng được 0,25 điểm
kim tiêm

con tôm

kính cận

Câu 8: (1 điểm). Mỗi câu nối đúng được 0,25 điểm
A

bánh cuốn
B

Mùa đông

khắp vườn.

Hoa xoan nở

học hành chăm chỉ.

Em quyết tâm

bay lơ lửng trên bầu trời.

Những đám mây

tuyết phủ trắng xóa.

Câu 9: (1 điểm). Mỗi câu sắp xếp đúng được 0,5 điểm
Mẹ đưa bé đi nhà trẻ.
Em là học sinh lớp 1.
Câu 10: (1 điểm). Kể tên được 4 con vật ( mỗi con vật 0,25 điểm)
 
Gửi ý kiến