bài tập cuối tuần 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Chang
Ngày gửi: 13h:20' 30-03-2026
Dung lượng: 526.4 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Chang
Ngày gửi: 13h:20' 30-03-2026
Dung lượng: 526.4 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
ĐỀ KIỂM TRA TUẦN 17
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian: 40 phút )
---------------------
Họ và tên: ......................................................................................Lớp: .........
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và thực hiện yêu cầu:
Câu 1. Số thích hợp viết tiếp vào dãy số 4; 5; 6; ...... ; 8 là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 2. Số 6 bé hơn số nào?
A. 3
B. 4
C. 8
Câu 3. Trong các số: 9; 4; 5; 7 số lớn nhất là:
D. 5
A. 5
B. 4
C. 9
Câu 4. Các số 9; 3; 1; 5 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 5; 3; 1; 9
B. 1; 3; 5; 9
D. 7
C. 9; 5; 3; 1
D. 9; 3; 1; 5
Câu 5. Kết quả của phép tính 3 + 6 là:
A. 3
B. 9
C. 6
D. 10
Câu 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9 – 3 + 1 = …..
A. 9
B. 6
C. 4
D. 7
Câu 7. Hình vẽ bên có:
A.
B.
C.
D.
1 hình tam giác
2 hình tam giác
3 hình tam giác
4 hình tam giác
Câu 8. Số thích hợp điền vào ô trống:
A. 5,6
6 < …..,…… < 9 là:
B. 6,7
C. 7,8
D. 8,9
Câu 9. Điền số thích hợp vào ô trống:
-3
43
+4
43
9
Câu 10. Điền số thích hợp vào ô trống:
9
_
…
=
4
+
2
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 11. Tính:
2 + 5 = ….
5 + 4 = ….
9 – 3 = ….
10 – 5 = ….
Câu 12: Số ?
7+
= 10
+ 4 = 9
8
-
= 5
-
2 = 6
Câu 13. Viết phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ sau:
Câu 14. Hình dưới đây có:
a) ........... khối hình hộp chữ nhật
b) ........... khối lập phương.
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
ĐỀ KIỂM TRA TUẦN 17
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian: 40 phút )
---------------------
Họ và tên: ......................................................................................Lớp: .........
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và thực hiện yêu cầu:
Câu 1. Số thích hợp viết tiếp vào dãy số 4; 5; 6; ...... ; 8 là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 2. Số 6 bé hơn số nào?
A. 3
B. 4
C. 8
Câu 3. Trong các số: 9; 4; 5; 7 số lớn nhất là:
D. 5
A. 5
B. 4
C. 9
Câu 4. Các số 9; 3; 1; 5 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 5; 3; 1; 9
B. 1; 3; 5; 9
D. 7
C. 9; 5; 3; 1
D. 9; 3; 1; 5
Câu 5. Kết quả của phép tính 3 + 6 là:
A. 3
B. 9
C. 6
D. 10
Câu 6. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9 – 3 + 1 = …..
A. 9
B. 6
C. 4
D. 7
Câu 7. Hình vẽ bên có:
A.
B.
C.
D.
1 hình tam giác
2 hình tam giác
3 hình tam giác
4 hình tam giác
Câu 8. Số thích hợp điền vào ô trống:
A. 5,6
6 < …..,…… < 9 là:
B. 6,7
C. 7,8
D. 8,9
Câu 9. Điền số thích hợp vào ô trống:
-3
43
+4
43
9
Câu 10. Điền số thích hợp vào ô trống:
9
_
…
=
4
+
2
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 11. Tính:
2 + 5 = ….
5 + 4 = ….
9 – 3 = ….
10 – 5 = ….
Câu 12: Số ?
7+
= 10
+ 4 = 9
8
-
= 5
-
2 = 6
Câu 13. Viết phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ sau:
Câu 14. Hình dưới đây có:
a) ........... khối hình hộp chữ nhật
b) ........... khối lập phương.
 








Các ý kiến mới nhất