các đề hk2 lớp 8 matrix, listening cv 7991

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Tâm
Ngày gửi: 14h:43' 03-04-2026
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 422
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Tâm
Ngày gửi: 14h:43' 03-04-2026
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 -TIẾNG ANH 8
TT
Kĩ năng
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
Tổng
Vận dụng cao
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời
gian
(phút)
1
LISTENING
10
3-6
4
3-4
6
2-4
20
12
2
LANGUAGE
10
3-7
10
7-8
20
13
6
6
4
30
4-5
4-5
2-3
20-25
4
4
6
20
5-8
5-8
3-4
15-20
6
4
10
3-5
2-5
5-10
10
10
20
60
100
17
18
15
75
3
READING
4
WRITING
5
SPEAKING
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung (%)
10
4-5
4
5-6
6
5-6
40.00
20-30
40.00
30
70.00
20
10
30
100
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
BẢNG MÔ TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA KỲ 2
MÔN: TIẾNG ANH 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
I.
Kĩ năng
LISTENING
Đơn vị kiến thức/kỹ năng
Nghe một bài nghe về một
trong các chủ đề sau:
POLLUTIONS
ENGLISH
SPEAKING COUNTRIES
COMMUNICATIO
N
NATURAL
DISASTERS
SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
Nghe một bài nghe về một
trong các chủ đề sau:
-
POLLUTIONS
ENGLISH
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết của
đoạn văn về chủ đề Life on other
planets để chọn T/F.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn
độc thoại / hội thoại để tìm câu
trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe
để đưa ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi
tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm
câu trả lời đúng.
Nhận biết:
- Nghe một đoạn văn về chủ đề
Science Technology để lấy thông
tin điền vào chỗ trống.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn
về chủ đề Science Technology để
Nhận
biết
TN TL
Thông
Vận
hiểu
dụng
TN TL TN TL
3
Vận
dụng cao
TN TL
Tổng Số
CH
TN
TL
2
2
2
2
2
SPEAKING COUNTRIES
COMMUNICATIO
N
NATURAL
DISASTERS
-SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
II.
LANGUAGE 1. Pronunciation
Cách nhận diện dấu trọng
âm đối với từ có 2 âm tiết
tìm câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe
để đưa ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi
tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm
câu trả lời đúng.
Nhận biết:
- Nhận biết các âm và trọng âm
thông qua các từ vựng theo chủ
đề đã học.
3
3
1
1
2
2
Thông hiểu:
- Phân biệt được các âm trong
phần nghe.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng vào bài
nghe/nói.
2. Vocabulary
Các từ vựng đã học theo chủ
đề sau:
Nhận biết:
Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các
từ vựng theo chủ đề đã học.
POLLUTIONS
ENGLISH
SPEAKING COUNTRIES
COMMUNICATIO
N
NATURAL
DISASTERS
SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
3. Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp đã
học.
Passive voive
Reported speech
Connectives
Past perfect
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ
vựng theo chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết và
kết hợp của từ trong bối cảnh và
ngữ cảnh tương ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng
đã học trong văn cảnh (danh từ,
động từ, tính từ và trạng từ…)
2
Nhận biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ
pháp đã học.
2
5
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt các chủ điểm
ngữ pháp đã học.
5
Vận dụng:
III.
READING
1.
Cloze test
Đọc các bài đọc liên quan
đến các chủ đề sau:
Nhận biết:
- Nhận ra được các thành tố ngôn
ngữ và liên kết về mặt văn bản
Thông hiểu:
- Phân biệt được đặc trưng, đặc
điểm của các thành tố ngôn ngữ
và liên kết về mặt văn bản
3
3
2
2
POLLUTIONS
ENGLISH
SPEAKING COUNTRIES
COMMUNICATIO
N
NATURAL
DISASTERS
COMMUNICATIO
N
-SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
2.
Reading
comprehension
Đọc các abì đọc liên quan
đến các chủ đề sau:
POLLUTIONS
ENGLISH
SPEAKING COUNTRIES
NATURAL
DISASTERS
COMMUNICATIO
N
SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
Vận dụng:
- Sử dụng được các kiến thức, kỹ
năng trong các tình huống mới.
Nhận biết:
- Thông tin chi tiết
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của bài đọc và
chọn câu trả lời phù hợp.
- Hiểu được nghĩa tham chiếu.
- Loại trừ các chi tiết để đưa ra
câu trả lời phù hợp
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn
cảnh.
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý
chính của bài để chọn câu trả lời
phù hợp.
2
2
1
1
2
2
IV.
WRITING
1. Sentence
transformation
- Reported speech
- Passive voice
- Conditional sentences
Nhận biết:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ
gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa
không thay đổi
2. Sentence
transformation
- Reported speech
- Passive voice
- Conditional sentences
Thông hiểu:
-. Hiểu câu gốc và sử dụng các từ
gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa
không thay đổi
Vận dụng:
Sử dụng các từ, cụm từ đã cho để
viết thành câu hoàn chỉnh.
3. Sentence building
- Reported speech
- Passive voice
V.
SPEAKING
(Phần SPEAKING tổ chức
thi buổi riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày về
các nội dung liên quan đến
các chủ điểm có trong
chương trình.
- Sử dụng được một số chức
năng giao tiếp cơ bản như
hướng dẫn, bày tỏ ý kiến,
hỏi đường, hỏi thông tin và
cung cấp thông tin, …
+ Kỹ năng:
Vận dụng cao:
- Sử dụng các từ, cụm từ đã cho
để viết thành câu hoàn chỉnh.
2
2
3
3
2
2
3
3
- Kỹ năng trình bày một vấn
đề; sử dụng ngôn ngữ cơ thể
và các biểu đạt trên khuôn
mặt phù hợp; kỹ năng nói
trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:
- Ưu tiên sử dụng những cấu
trúc đã học trong chương
trình.
1. Introduction
2. Topic speaking
3. Q&A
Tổng
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản
thân / sở thích / về thầy cô, mái
trường / môn học yêu thích.
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã
học để nói theo chủ đề.
Vận dụng:
- Sử dụng từ vựng và cấu trúc
linh hoạt, diễn tả được nội dung
cần nói theo những cách khác
nhau. Phát âm tương đối chuẩn.
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời được câu hỏi của
giám khảo và trả lời một cách
linh hoạt. Sử dụng ngôn ngữ một
cách tự nhiên và thuần thục.
5%
1
bài*
5%
1
bài*
10%
20
15
10
5
10
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
2025-2026
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC
MÔN: TIẾNG ANH 8 ( HỆ 10 NĂM )
Thời gian: 60 phút ( không tính thời gian phát đề)
A.LISTENING (2.0 points)
Part I. Listen to the passage and decide if the statements are True(T) or False(F) (1.0
point)
1. There is no air on the moon.
2. There are rivers and lakes on the moon.
3. It is very hot at night on the moon.
4. One day on the moon lasts for two weeks.
5. You will be able to jump very high on the moon.
Answers :
1……………; 2…………..……..; 3………………….; 4…………….; 5………………….
Part II. Listen to the talk and complete the information below with “a number or a
word” (1.0 point)
1. The first steam-powered machine was built in …………by the English military
engineer Thomas Savery.
2. In 1712, an ……………engineer, Thomas Newcomen invented a more effective and
practical steam engine.
3. The most ……………improvement in steam engine design was brought about in 1781.
4. The engine was finally introduced in………………….and ships.
5. There were over ……………. cars powered by steam during the years from 1897 to
1927 in the United States.
Answers :
1………………; 2…………..……..; 3………………….; 4…………….…….; 5
……………
B. LANGUAGE (2.0 points)
Part I. Choose the best answer to complete the sentences (1.0 point)
1. All the flights to Ha Noi had to be cacelled………………the storm.
A. as a result
B. because.
C. due to
D. so
2. I am interested in natural science……………….like Chemistry and Physics
A. subjects
B. objects
C. topics
D. themes
3. Choose the word that has different stress pattern from others .
A. social
B. video
C. prevent
D. landline
4. Many people……………..because of the earthquake last week .
A. are injure
B. were injured
C. have injured
D. injured
5. Frequent Internet ……………will cause many troubles for our online classroom today.
A. disconnection
B. interuption
C. disconnected
D. interrupted
Answers :
1…………; 2……………….; 3………….; 4……………;5. …………………
Part II. Give the correct form of the verbs or the words in brackets. (1.0 point)
1.Ten houses........................................in the town every year. (build)
2. Many people .....................................before the volcano erupted. ( leave)
3. It is a well-known fact that ……………….sewage is the major cause of polluted rivers.
(treat)
4. An active volcano may ……………………. at any time.
(eruption)
5. She said that she ……………….Ha Noi the next day.(visit)
Answers :
1…………;…2…………..…….;3………………….;
4…………………..;5…………………
C. READING (2.0 points)
Part I. Read the passage and decide if the statements that follow are TRUE or FALSE
(1.0 point)
A mobile phone, also known as a cell phone, is one that we can use to make telephone
calls to anyone from a great distance via a radio link. Apart from telephony, modern smart
mobile phones also support a number of other services including text messaging, Internet
access,
gaming,
photography,
and
many
business
applications.
The first cell phone weighed about 2 kilograms and was demonstrated in 1973 by Dr. Martin
Cooper and John F. Mitchell of Motorola. Ten years later, in 1983, the first model of cell
phone went on sale to the public. By 2011, over six billion people, 87% of the world's
population,
used
mobile
networks.
In spite of the many advantages a cell phone has, it also brings about several problems that
users should be aware of. Mobile phone radiation is believed to be harmful to human health.
Some recent studies have found an association between cell phone use and certain kinds of
brain disease. Another serious problem can be privacy and tracking. Once users have the
phone on, they can be interrupted in many ways, and they can also be tracked by location
data.
STATEMENTS:
1. A cell phone is like a cordless phone that is used within a short range of a base station.
2. A cell phone can't operate without a radio link.
3.The first cell phone was on sale a decade after the first cell phone was demonstrated.
4. A mobile phone can be harmful to users due to its radiation.
5. Mobile phone users can be tracked by location data.
Answers :
1………………; 2…………..……..; 3………………; 4……………. ; 5…………........
Thầy/Cô vui lòng liên hệ sđt 0867026059 (hay nt Zalo) hay sđt 0905479734 để mua rất
nhiều đề thi cuối HK2 Global Success theo CV 7991 có Ma trận, file Nghe, Đáp án...:
Lớp 6: 140 đề, Lớp 7: 130 đề, Lớp 8 50 đề, Lớp 9 40 đề Global Success. 50k/1 lớp, 4 lớp
170k. Tất cả các đề thi đều rất hay, đầy đủ nên gần một nghìn giáo viên mua.
Part II. Complete each space with one of the words given below. Make changes if
necessary.There is one extra word. (1.0 point)
electric
however
face
on
rapid
therefore
Global energy consumption is increasing and we will (1)…….. a shortage of fossil fuels in
the coming decades. (2)………, technology is helping us deal with this problem by
developing clean energy. Development in the field of solar power technology has drastically
reduced the cost of solar cells. Generation of (3)………….. through wind turbines has also
grown (4)…………in the recent years. So, in the near future, technology can help us do
away with dependence (5)………….. fossil fuels and embrace clean and green energy
solutions.
Answers :
1……………………;
2…………..……..;
3………………….;
4…………….…;
5………………
C. WRITING: (2,0 points)
Part I. Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first one.
Use NO MORE THAN FOUR WORDS (1.0 point)
1. The street doesn't look attractive because people throw rubbish in it.
→ The street ............................................................people didn't throw rubbish in it.
2. Tom said to Mary, “ I will see you next Friday”
→ Tom said to Mary that...........................................................................the next Friday.
3. Mrs Lan asked Nam whether he went for a walk every day.
→ Mrs Lan asked Nam, “.................................................................a walk every day?”
4.I found my pen after I had bought a new one.
→ Before....................................................I had bought a new one.
5. He asked me, “How will you use English in the future?”
→He asked me ……………………………………….English in the future.
Part II. Use the words/phrases given to make complete sentences. (1.0 point)
1. Volunteers /give /out food /blankets /homeless people.
→ ...................................................................................................
2. The sounds / a vacuum cleaner/ can result/ permanent hearing loss.
→ ....................................................................................................
3. Mr John asked / Nick how /he /feel / when/ he/ see/ the alien.
→ ...................................................................................................
4. Astronauts/ experience/ difficulties/ when they/ first/ land/ the moon
→ ...................................................................................................
5. Dr. Nelson/ say/ flying cars/ solve/ problem/ traffic jams.
→ ...................................................................................................
THE END
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 8 (CT 10 năm)
(Hướng dẫn này có 01 trang)
SKILLS
ANSWERS
MARKS
Part I.
5 x 0.2 =
A.LISTENING 1. T 2. F 3. F 4. T 5. T
1.0
2.0 pts
Part II.
5 x 0.2 =
1. 1698 2. English 3. important 4. railways 5. 60,000 1.0
B.LANGUAGE Part I.
5 x 0.2 =
2.0 pts
1. C 2. A 3. C 4. B 5. A
1.0
Part II.
5 x 0.2 =
1. are built 2. had left 3.untreated 4. erupt 5. would 1.0
visit
READING
Part I.
5 x 0.2 =
2.0 pts
1. F 2. T 3. T 4. T 5. T
1.0
Part II.
5 x 0.2 =
1. face 2. However 3. electricity 4. rapidly 5. on
1.0
WRITING
Part I.
5 x 0.2 =
2.0 pts
1. The street would look attractive if people didn't throw
1.0
rubbish in it.
2. Tom said to Mary that he would see her the next Friday.
3. Mrs Lan asked Nam, “Do you go for a walk every day?”
4. Before I found my pen, I had bought a new one.
5. He asked me how I would use English in the future.
Part II.
5 x 0.2 =
1. Volunteers have given out food and blankets to homeless 1.0
people.
2. The sounds from a vacuum cleaner can result in
permanent hearing loss.
3. Mr John asked Nick how he felt/ had felt when he saw/
had seen the alien.
4. Astronauts experienced difficulties when they first landed
on the moon.
5. Dr Nelson said (that) flying cars would solve the problem
of traffic jams.
SPEAKING
2.0 points
------------------- The end-------------------
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 -TIẾNG ANH 8
TT
Kĩ năng
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
Tổng
Vận dụng cao
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian
(phút)
Tỉ lệ
(%)
Thời
gian
(phút)
Tỉ lệ (%)
Thời
gian
(phút)
1
LISTENING
10
3-6
4
3-4
6
2-4
20
12
2
LANGUAGE
10
3-7
10
7-8
20
13
6
6
4
30
4-5
4-5
2-3
20-25
4
4
6
20
5-8
5-8
3-4
15-20
6
4
10
3-5
2-5
5-10
10
10
20
60
100
17
18
15
75
3
READING
4
WRITING
5
SPEAKING
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung (%)
10
4-5
4
5-6
6
5-6
40.00
20-30
40.00
30
70.00
20
10
30
100
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
BẢNG MÔ TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA KỲ 2
MÔN: TIẾNG ANH 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
I.
Kĩ năng
LISTENING
Đơn vị kiến thức/kỹ năng
Nghe một bài nghe về một
trong các chủ đề sau:
POLLUTIONS
ENGLISH
SPEAKING COUNTRIES
COMMUNICATIO
N
NATURAL
DISASTERS
SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
Nghe một bài nghe về một
trong các chủ đề sau:
-
POLLUTIONS
ENGLISH
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết của
đoạn văn về chủ đề Life on other
planets để chọn T/F.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn
độc thoại / hội thoại để tìm câu
trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe
để đưa ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi
tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm
câu trả lời đúng.
Nhận biết:
- Nghe một đoạn văn về chủ đề
Science Technology để lấy thông
tin điền vào chỗ trống.
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn
về chủ đề Science Technology để
Nhận
biết
TN TL
Thông
Vận
hiểu
dụng
TN TL TN TL
3
Vận
dụng cao
TN TL
Tổng Số
CH
TN
TL
2
2
2
2
2
SPEAKING COUNTRIES
COMMUNICATIO
N
NATURAL
DISASTERS
-SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
II.
LANGUAGE 1. Pronunciation
Cách nhận diện dấu trọng
âm đối với từ có 2 âm tiết
tìm câu trả lời đúng.
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe
để đưa ra câu trả lời phù hợp.
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi
tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm
câu trả lời đúng.
Nhận biết:
- Nhận biết các âm và trọng âm
thông qua các từ vựng theo chủ
đề đã học.
3
3
1
1
2
2
Thông hiểu:
- Phân biệt được các âm trong
phần nghe.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng vào bài
nghe/nói.
2. Vocabulary
Các từ vựng đã học theo chủ
đề sau:
Nhận biết:
Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các
từ vựng theo chủ đề đã học.
POLLUTIONS
ENGLISH
SPEAKING COUNTRIES
COMMUNICATIO
N
NATURAL
DISASTERS
SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
3. Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp đã
học.
Passive voive
Reported speech
Connectives
Past perfect
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các từ
vựng theo chủ đề đã học.
- Nắm được các mối liên kết và
kết hợp của từ trong bối cảnh và
ngữ cảnh tương ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng
đã học trong văn cảnh (danh từ,
động từ, tính từ và trạng từ…)
2
Nhận biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ
pháp đã học.
2
5
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt các chủ điểm
ngữ pháp đã học.
5
Vận dụng:
III.
READING
1.
Cloze test
Đọc các bài đọc liên quan
đến các chủ đề sau:
Nhận biết:
- Nhận ra được các thành tố ngôn
ngữ và liên kết về mặt văn bản
Thông hiểu:
- Phân biệt được đặc trưng, đặc
điểm của các thành tố ngôn ngữ
và liên kết về mặt văn bản
3
3
2
2
POLLUTIONS
ENGLISH
SPEAKING COUNTRIES
COMMUNICATIO
N
NATURAL
DISASTERS
COMMUNICATIO
N
-SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
2.
Reading
comprehension
Đọc các abì đọc liên quan
đến các chủ đề sau:
POLLUTIONS
ENGLISH
SPEAKING COUNTRIES
NATURAL
DISASTERS
COMMUNICATIO
N
SCIENCE
TECHNOLOGY
LIFE ON OTHER
PLANNETS
Vận dụng:
- Sử dụng được các kiến thức, kỹ
năng trong các tình huống mới.
Nhận biết:
- Thông tin chi tiết
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của bài đọc và
chọn câu trả lời phù hợp.
- Hiểu được nghĩa tham chiếu.
- Loại trừ các chi tiết để đưa ra
câu trả lời phù hợp
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn
cảnh.
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý
chính của bài để chọn câu trả lời
phù hợp.
2
2
1
1
2
2
IV.
WRITING
1. Sentence
transformation
- Reported speech
- Passive voice
- Conditional sentences
Nhận biết:
- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ
gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa
không thay đổi
2. Sentence
transformation
- Reported speech
- Passive voice
- Conditional sentences
Thông hiểu:
-. Hiểu câu gốc và sử dụng các từ
gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa
không thay đổi
Vận dụng:
Sử dụng các từ, cụm từ đã cho để
viết thành câu hoàn chỉnh.
3. Sentence building
- Reported speech
- Passive voice
V.
SPEAKING
(Phần SPEAKING tổ chức
thi buổi riêng)
+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày về
các nội dung liên quan đến
các chủ điểm có trong
chương trình.
- Sử dụng được một số chức
năng giao tiếp cơ bản như
hướng dẫn, bày tỏ ý kiến,
hỏi đường, hỏi thông tin và
cung cấp thông tin, …
+ Kỹ năng:
Vận dụng cao:
- Sử dụng các từ, cụm từ đã cho
để viết thành câu hoàn chỉnh.
2
2
3
3
2
2
3
3
- Kỹ năng trình bày một vấn
đề; sử dụng ngôn ngữ cơ thể
và các biểu đạt trên khuôn
mặt phù hợp; kỹ năng nói
trước đám đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:
- Ưu tiên sử dụng những cấu
trúc đã học trong chương
trình.
1. Introduction
2. Topic speaking
3. Q&A
Tổng
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản
thân / sở thích / về thầy cô, mái
trường / môn học yêu thích.
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã
học để nói theo chủ đề.
Vận dụng:
- Sử dụng từ vựng và cấu trúc
linh hoạt, diễn tả được nội dung
cần nói theo những cách khác
nhau. Phát âm tương đối chuẩn.
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời được câu hỏi của
giám khảo và trả lời một cách
linh hoạt. Sử dụng ngôn ngữ một
cách tự nhiên và thuần thục.
5%
1
bài*
5%
1
bài*
10%
20
15
10
5
10
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
2025-2026
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC
MÔN: TIẾNG ANH 8 ( HỆ 10 NĂM )
Thời gian: 60 phút ( không tính thời gian phát đề)
A.LISTENING (2.0 points)
Part I. Listen to the passage and decide if the statements are True(T) or False(F) (1.0
point)
1. There is no air on the moon.
2. There are rivers and lakes on the moon.
3. It is very hot at night on the moon.
4. One day on the moon lasts for two weeks.
5. You will be able to jump very high on the moon.
Answers :
1……………; 2…………..……..; 3………………….; 4…………….; 5………………….
Part II. Listen to the talk and complete the information below with “a number or a
word” (1.0 point)
1. The first steam-powered machine was built in …………by the English military
engineer Thomas Savery.
2. In 1712, an ……………engineer, Thomas Newcomen invented a more effective and
practical steam engine.
3. The most ……………improvement in steam engine design was brought about in 1781.
4. The engine was finally introduced in………………….and ships.
5. There were over ……………. cars powered by steam during the years from 1897 to
1927 in the United States.
Answers :
1………………; 2…………..……..; 3………………….; 4…………….…….; 5
……………
B. LANGUAGE (2.0 points)
Part I. Choose the best answer to complete the sentences (1.0 point)
1. All the flights to Ha Noi had to be cacelled………………the storm.
A. as a result
B. because.
C. due to
D. so
2. I am interested in natural science……………….like Chemistry and Physics
A. subjects
B. objects
C. topics
D. themes
3. Choose the word that has different stress pattern from others .
A. social
B. video
C. prevent
D. landline
4. Many people……………..because of the earthquake last week .
A. are injure
B. were injured
C. have injured
D. injured
5. Frequent Internet ……………will cause many troubles for our online classroom today.
A. disconnection
B. interuption
C. disconnected
D. interrupted
Answers :
1…………; 2……………….; 3………….; 4……………;5. …………………
Part II. Give the correct form of the verbs or the words in brackets. (1.0 point)
1.Ten houses........................................in the town every year. (build)
2. Many people .....................................before the volcano erupted. ( leave)
3. It is a well-known fact that ……………….sewage is the major cause of polluted rivers.
(treat)
4. An active volcano may ……………………. at any time.
(eruption)
5. She said that she ……………….Ha Noi the next day.(visit)
Answers :
1…………;…2…………..…….;3………………….;
4…………………..;5…………………
C. READING (2.0 points)
Part I. Read the passage and decide if the statements that follow are TRUE or FALSE
(1.0 point)
A mobile phone, also known as a cell phone, is one that we can use to make telephone
calls to anyone from a great distance via a radio link. Apart from telephony, modern smart
mobile phones also support a number of other services including text messaging, Internet
access,
gaming,
photography,
and
many
business
applications.
The first cell phone weighed about 2 kilograms and was demonstrated in 1973 by Dr. Martin
Cooper and John F. Mitchell of Motorola. Ten years later, in 1983, the first model of cell
phone went on sale to the public. By 2011, over six billion people, 87% of the world's
population,
used
mobile
networks.
In spite of the many advantages a cell phone has, it also brings about several problems that
users should be aware of. Mobile phone radiation is believed to be harmful to human health.
Some recent studies have found an association between cell phone use and certain kinds of
brain disease. Another serious problem can be privacy and tracking. Once users have the
phone on, they can be interrupted in many ways, and they can also be tracked by location
data.
STATEMENTS:
1. A cell phone is like a cordless phone that is used within a short range of a base station.
2. A cell phone can't operate without a radio link.
3.The first cell phone was on sale a decade after the first cell phone was demonstrated.
4. A mobile phone can be harmful to users due to its radiation.
5. Mobile phone users can be tracked by location data.
Answers :
1………………; 2…………..……..; 3………………; 4……………. ; 5…………........
Thầy/Cô vui lòng liên hệ sđt 0867026059 (hay nt Zalo) hay sđt 0905479734 để mua rất
nhiều đề thi cuối HK2 Global Success theo CV 7991 có Ma trận, file Nghe, Đáp án...:
Lớp 6: 140 đề, Lớp 7: 130 đề, Lớp 8 50 đề, Lớp 9 40 đề Global Success. 50k/1 lớp, 4 lớp
170k. Tất cả các đề thi đều rất hay, đầy đủ nên gần một nghìn giáo viên mua.
Part II. Complete each space with one of the words given below. Make changes if
necessary.There is one extra word. (1.0 point)
electric
however
face
on
rapid
therefore
Global energy consumption is increasing and we will (1)…….. a shortage of fossil fuels in
the coming decades. (2)………, technology is helping us deal with this problem by
developing clean energy. Development in the field of solar power technology has drastically
reduced the cost of solar cells. Generation of (3)………….. through wind turbines has also
grown (4)…………in the recent years. So, in the near future, technology can help us do
away with dependence (5)………….. fossil fuels and embrace clean and green energy
solutions.
Answers :
1……………………;
2…………..……..;
3………………….;
4…………….…;
5………………
C. WRITING: (2,0 points)
Part I. Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first one.
Use NO MORE THAN FOUR WORDS (1.0 point)
1. The street doesn't look attractive because people throw rubbish in it.
→ The street ............................................................people didn't throw rubbish in it.
2. Tom said to Mary, “ I will see you next Friday”
→ Tom said to Mary that...........................................................................the next Friday.
3. Mrs Lan asked Nam whether he went for a walk every day.
→ Mrs Lan asked Nam, “.................................................................a walk every day?”
4.I found my pen after I had bought a new one.
→ Before....................................................I had bought a new one.
5. He asked me, “How will you use English in the future?”
→He asked me ……………………………………….English in the future.
Part II. Use the words/phrases given to make complete sentences. (1.0 point)
1. Volunteers /give /out food /blankets /homeless people.
→ ...................................................................................................
2. The sounds / a vacuum cleaner/ can result/ permanent hearing loss.
→ ....................................................................................................
3. Mr John asked / Nick how /he /feel / when/ he/ see/ the alien.
→ ...................................................................................................
4. Astronauts/ experience/ difficulties/ when they/ first/ land/ the moon
→ ...................................................................................................
5. Dr. Nelson/ say/ flying cars/ solve/ problem/ traffic jams.
→ ...................................................................................................
THE END
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: Tiếng Anh - Lớp: 8 (CT 10 năm)
(Hướng dẫn này có 01 trang)
SKILLS
ANSWERS
MARKS
Part I.
5 x 0.2 =
A.LISTENING 1. T 2. F 3. F 4. T 5. T
1.0
2.0 pts
Part II.
5 x 0.2 =
1. 1698 2. English 3. important 4. railways 5. 60,000 1.0
B.LANGUAGE Part I.
5 x 0.2 =
2.0 pts
1. C 2. A 3. C 4. B 5. A
1.0
Part II.
5 x 0.2 =
1. are built 2. had left 3.untreated 4. erupt 5. would 1.0
visit
READING
Part I.
5 x 0.2 =
2.0 pts
1. F 2. T 3. T 4. T 5. T
1.0
Part II.
5 x 0.2 =
1. face 2. However 3. electricity 4. rapidly 5. on
1.0
WRITING
Part I.
5 x 0.2 =
2.0 pts
1. The street would look attractive if people didn't throw
1.0
rubbish in it.
2. Tom said to Mary that he would see her the next Friday.
3. Mrs Lan asked Nam, “Do you go for a walk every day?”
4. Before I found my pen, I had bought a new one.
5. He asked me how I would use English in the future.
Part II.
5 x 0.2 =
1. Volunteers have given out food and blankets to homeless 1.0
people.
2. The sounds from a vacuum cleaner can result in
permanent hearing loss.
3. Mr John asked Nick how he felt/ had felt when he saw/
had seen the alien.
4. Astronauts experienced difficulties when they first landed
on the moon.
5. Dr Nelson said (that) flying cars would solve the problem
of traffic jams.
SPEAKING
2.0 points
------------------- The end-------------------
 









Các ý kiến mới nhất