Đề Toán tháng 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 22h:12' 06-04-2026
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 22h:12' 06-04-2026
Dung lượng: 112.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 2
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
( Thời gian 40 phút)
------------------------
Họ và tên:...................................................... Lớp 1 …….
Điểm
Nhận xét
……………………………………………………...
………………………………………………………
………………………………………………………
I, Phần trắc nghiệm : (4đ )
Em hãy khoanh tròn vào một đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu bên dưới.
Câu 1: Số tròn chục liền sau của 30 là:
A. 29
B. 31
C. 40
D. 50
Câu 2: Các số 60; 35; 28; 55 được xếp theo thứ tự từ bé đén lớn là:
A, 60; 55; 35; 28
B, 28; 35; 55; 60
C, 35; 28; 55; 60
D, 60; 35; 55; 28
Câu 3 : Có mấy số bé hơn 80 trong các số sau ?
11, 20, 22, 33, 66, 88, 99, 100
A. 4 số
B. 5 số
C. 6 số
D. 3 số
Câu 4 : Hộp bút của em dài 15 cm. Đồ vật nào dưới đây không cho được vào
hộp ?
A. Bút chì dài 8 cm
B. Tẩy dài 3 cm
C. Thước kẻ dài 20 cm
Câu 5: Số lớn nhất trong các số 57; 69; 37; 35 là:
A. 69
B. 57
C. 37
D. 35
Câu 6: Số nào không điền được vào dấu ? là: 58 < ?
A. 69
B. 59
C. 72
D. 49
Câu 7: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A, 99
B, 98
C, 97
D, 96
Câu 8:
II. Phần tự luận : 7 điểm
Câu 1 : Đọc các số sau:
a, 35: …………………………………………….
b, 54: …………………………………………….
c, 69: …………………………………………….
d, 71:……………………………………………..
Câu 2 : Viết các số sau:
a, Tám mươi:………
b, Chín mươi lăm: ………..
c, Sáu mươi mốt: …….
d, Bảy mươi: ……………
Câu 3: Số?
a, 69 gồm …… chục …… đơn vị
b, 72 gồm ….chục ….. đơn vị
c, 46 gồm……. đơn vị ….. chục
d, 40 gồm ….đơn vị ….. chục
Câu 4: Số ?
30
35
Câu 5: Số?
– Số liền trước của 40 là …..
– Số liền trước của 100 là …..
Câu 6: Hình sau có:
a, ……… hình tam giác
b, ……… hình vuông
50
– Số liền sau của 55 là …..
– Số 79 là số liền sau của …..
ĐÁP ÁN CHẤM TOÁN LỚP 1
THÁNG 2 NĂM 2023 – 2024
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
Câu 1
C
Câu 2
B
Câu 3
B
Câu 4
C
II, PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 : ( 2 đ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm
Câu 2 : (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 3: (1 đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 4 : (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 5 (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 6 (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 5
A
Câu 6
D
Câu 7
B
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 2
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
( Thời gian 40 phút)
------------------------
Họ và tên:...................................................... Lớp 1 …….
Điểm
Nhận xét
……………………………………………………...
………………………………………………………
………………………………………………………
I, Phần trắc nghiệm : (4đ )
Em hãy khoanh tròn vào một đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu bên dưới.
Câu 1: Số tròn chục liền sau của 30 là:
A. 29
B. 31
C. 40
D. 50
Câu 2: Các số 60; 35; 28; 55 được xếp theo thứ tự từ bé đén lớn là:
A, 60; 55; 35; 28
B, 28; 35; 55; 60
C, 35; 28; 55; 60
D, 60; 35; 55; 28
Câu 3 : Có mấy số bé hơn 80 trong các số sau ?
11, 20, 22, 33, 66, 88, 99, 100
A. 4 số
B. 5 số
C. 6 số
D. 3 số
Câu 4 : Hộp bút của em dài 15 cm. Đồ vật nào dưới đây không cho được vào
hộp ?
A. Bút chì dài 8 cm
B. Tẩy dài 3 cm
C. Thước kẻ dài 20 cm
Câu 5: Số lớn nhất trong các số 57; 69; 37; 35 là:
A. 69
B. 57
C. 37
D. 35
Câu 6: Số nào không điền được vào dấu ? là: 58 < ?
A. 69
B. 59
C. 72
D. 49
Câu 7: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A, 99
B, 98
C, 97
D, 96
Câu 8:
II. Phần tự luận : 7 điểm
Câu 1 : Đọc các số sau:
a, 35: …………………………………………….
b, 54: …………………………………………….
c, 69: …………………………………………….
d, 71:……………………………………………..
Câu 2 : Viết các số sau:
a, Tám mươi:………
b, Chín mươi lăm: ………..
c, Sáu mươi mốt: …….
d, Bảy mươi: ……………
Câu 3: Số?
a, 69 gồm …… chục …… đơn vị
b, 72 gồm ….chục ….. đơn vị
c, 46 gồm……. đơn vị ….. chục
d, 40 gồm ….đơn vị ….. chục
Câu 4: Số ?
30
35
Câu 5: Số?
– Số liền trước của 40 là …..
– Số liền trước của 100 là …..
Câu 6: Hình sau có:
a, ……… hình tam giác
b, ……… hình vuông
50
– Số liền sau của 55 là …..
– Số 79 là số liền sau của …..
ĐÁP ÁN CHẤM TOÁN LỚP 1
THÁNG 2 NĂM 2023 – 2024
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
Câu 1
C
Câu 2
B
Câu 3
B
Câu 4
C
II, PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1 : ( 2 đ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm
Câu 2 : (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 3: (1 đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 4 : (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 5 (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 6 (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 5
A
Câu 6
D
Câu 7
B
 









Các ý kiến mới nhất