Đề Toán tháng 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 22h:14' 06-04-2026
Dung lượng: 325.0 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Lan Phương
Ngày gửi: 22h:14' 06-04-2026
Dung lượng: 325.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 4
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
------------------------
Họ và tên:............................................................................. Lớp 1 … Điểm…...
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
A. 34
B. 33
C. 40
D. 43
C. 40
D. 50
Câu 2: Số tròn chục liền sau của 30 là:
A. 29
B. 31
Câu 3: Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé.
A. 12, 54, 23, 89
B. 89, 54, 23, 12
C. 89, 54, 12 ,23
D. 54, 89, 23, 12
Câu 4 : Hôm nay thứ 2 ngày 17 thì thứ 4 (trong tuần)sẽ là ngày bao nhiêu ?
A. Ngày 18
B. Ngày 19
C. Ngày 20
D. Ngày 17
Câu 5 : Hộp bút của em dài 15 cm. Đồ vật nào dưới đây không cho được vào
hộp ?
A. Bút chì dài 8 cm
B. Tẩy dài 3 cm
C. Thước kẻ dài 20 cm
D. Bút chì 14 cm
Câu 6:
A. 62
B. 69
C. 97
D. 95
Câu 7: Phép tính nào có kết quả lớn hơn 65?
A. 69 – 3
B. 69 – 4
C. 69 – 5
D. 67 – 2
Câu 8: Bảng lớp em dài khoảng
A. 3 gang tay
B. 3 sải tay
C. 3 cm
3. bước chân
II. Phần tự luận:
Câu 1 : Đặt tính rồi tính
36 + 3
57 - 12
16 + 23
75 - 4
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
Câu 2 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……………………………………………………………………………………
Câu 3: Số?
78 -
= 72
+ 21 = 27
Câu 4: Mẹ đi chợ mua 3 chục bát to và 15 cái bát nhỏ. Hỏi mẹ mua tất cả bao
nhiêu cái bát ?
Trả
lời: .......................................................................................................
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trên hình vẽ có:
…..hình vuông
…..hình tam giác
-------Hết------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1
THÁNG 4 NĂM 2024 – 2025
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
Câu 1
Đáp án
D
Câu 2
C
Câu 3
B
Câu 4
B
Câu 5
C
Câu 6
C
Câu 7 Câu 8
A
B
II, PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1 : ( 2 đ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm
Câu 2 : (1 đ ) Mỗi ý sai trừ 0,3 điểm
Câu 3: (1 đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 4 : (1đ) Viết đúng phép tính được 0,5 điểm, đúng câu trả lời được 0,5 điểm
Câu 5 (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Trên hình vẽ có:
2 hình vuông
6 hình tam giác
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 4
MÔN: TOÁN - LỚP 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
( Thời gian 40 phút)
------------------------
Họ và tên:............................................................................. Lớp 1 … Điểm…...
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
A. 34
B. 33
C. 40
D. 43
C. 40
D. 50
Câu 2: Số tròn chục liền sau của 30 là:
A. 29
B. 31
Câu 3: Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé.
A. 12, 54, 23, 89
B. 89, 54, 23, 12
C. 89, 54, 12 ,23
D. 54, 89, 23, 12
Câu 4 : Hôm nay thứ 2 ngày 17 thì thứ 4 (trong tuần)sẽ là ngày bao nhiêu ?
A. Ngày 18
B. Ngày 19
C. Ngày 20
D. Ngày 17
Câu 5 : Hộp bút của em dài 15 cm. Đồ vật nào dưới đây không cho được vào
hộp ?
A. Bút chì dài 8 cm
B. Tẩy dài 3 cm
C. Thước kẻ dài 20 cm
D. Bút chì 14 cm
Câu 6:
A. 62
B. 69
C. 97
D. 95
Câu 7: Phép tính nào có kết quả lớn hơn 65?
A. 69 – 3
B. 69 – 4
C. 69 – 5
D. 67 – 2
Câu 8: Bảng lớp em dài khoảng
A. 3 gang tay
B. 3 sải tay
C. 3 cm
3. bước chân
II. Phần tự luận:
Câu 1 : Đặt tính rồi tính
36 + 3
57 - 12
16 + 23
75 - 4
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
……………..
Câu 2 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……………………………………………………………………………………
Câu 3: Số?
78 -
= 72
+ 21 = 27
Câu 4: Mẹ đi chợ mua 3 chục bát to và 15 cái bát nhỏ. Hỏi mẹ mua tất cả bao
nhiêu cái bát ?
Trả
lời: .......................................................................................................
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trên hình vẽ có:
…..hình vuông
…..hình tam giác
-------Hết------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 1
THÁNG 4 NĂM 2024 – 2025
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
Câu 1
Đáp án
D
Câu 2
C
Câu 3
B
Câu 4
B
Câu 5
C
Câu 6
C
Câu 7 Câu 8
A
B
II, PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1 : ( 2 đ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm
Câu 2 : (1 đ ) Mỗi ý sai trừ 0,3 điểm
Câu 3: (1 đ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 4 : (1đ) Viết đúng phép tính được 0,5 điểm, đúng câu trả lời được 0,5 điểm
Câu 5 (1 đ ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Trên hình vẽ có:
2 hình vuông
6 hình tam giác
 








Các ý kiến mới nhất