Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

IELTS collocations theo chủ đề và động từ thường gặp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuệ
Ngày gửi: 22h:33' 15-04-2026
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
Collocations theo chủ đề và động
từ thường gặp trong IELTS
Trong quá trình học IELTS, rất nhiều thí sinh gặp khó khăn khi lựa chọn cụm từ
phù hợp để diễn đạt ý tưởng. Việc nắm vững collocations theo từng chủ đề không
chỉ giúp bài Speaking và Writing trở nên tự nhiên hơn, mà còn giúp bạn tránh
mắc lỗi dùng từ rời rạc hay dịch word-by-word từ tiếng Việt sang tiếng Anh.
Chính vì vậy, The IELTS Workshop (www.onthiielts.com.vn) đã biên soạn Ebook

Collocations theo chủ đề và động từ thường gặp trong IELTS nhằm mang đến
cho bạn nguồn tài liệu chất lượng, dễ học, dễ ghi nhớ và có thể áp dụng ngay
vào bài thi.
Nội dung tài liệu được tham khảo và chọn lọc từ bộ sách English Collocations in

Use của Nhà xuất bản Đại học Cambridge, đồng thời được sắp xếp theo từng chủ
đề quen thuộc trong IELTS, đi kèm ví dụ minh hoạ giúp bạn hiểu sâu và sử dụng
chính xác trong ngữ cảnh thực tế.
Test trình độ IELTS miễn phí tại đây để xác định được năng lực hiện tại của bản
thân, từ đó đề ra lộ trình luyện thi IELTS phù hợp. Hy vọng qua bộ Ebook

Collocations theo chủ đề và động từ thường gặp trong IELTS sẽ giúp bạn có
thêm nguồn tài liệu hữu ích trong quá trình ôn luyện IELTS.

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Mục lục
Collocations theo chủ đề..................................................................................................... 1
Environment...................................................................................................................... 1
Weather..............................................................................................................................6
Travel.................................................................................................................................. 8
Family................................................................................................................................ 12
Relationship.....................................................................................................................15
Appearance..................................................................................................................... 19
Feeling and emotions.................................................................................................. 22
Health............................................................................................................................... 25
Films and books.............................................................................................................32
Musics............................................................................................................................... 34
Sports............................................................................................................................... 38
Art...................................................................................................................................... 42
Work and study............................................................................................................. 45
Business and money.................................................................................................... 48
Crime & Punishment..................................................................................................... 52
Society..............................................................................................................................56
Economics....................................................................................................................... 59
Media & Advertising..................................................................................................... 62
Technology......................................................................................................................64
Collocations theo các động từ thường gặp.................................................................68
Collocations với Do....................................................................................................... 68
Collocations với Make.................................................................................................. 69
Collocations với Have.................................................................................................. 72
Collocations với Take................................................................................................... 74
Collocations với Put...................................................................................................... 76
Collocations với Pay..................................................................................................... 78
Collocations với Come................................................................................................. 79
Collocations với Break.................................................................................................80
Collocations với Get..................................................................................................... 80

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Collocations theo chủ đề
Environment
Topic: Global Problems
Collocation

Nghĩa

Ví dụ

Rising sea
levels

Mực nước
biển dâng

Global warming is the primary cause of rising sea
levels, which threaten low-lying coastal cities.

Increase in
greenhouse
gases

Sự gia tăng
khí nhà kính

The rapid increase in greenhouse gases is
accelerating the rate of climate change.

Deplete the
ozone layer

Làm suy
giảm tầng
ozone

The use of certain chemicals has significantly
depleted the ozone layer, leading to higher UV
radiation.

Disturbing the
ecological
balance

Làm xáo
trộn cân
bằng sinh
thái

Overfishing is disturbing the ecological balance of
the marine environment.

Tackle pollution

Giải quyết ô
nhiễm

Governments must work together to tackle
pollution through stricter environmental
regulations.

Irreparable
damage

Thiệt hại
không thể
khắc phục

Industrial waste can cause irreparable damage to
the local ecosystem if not managed properly.

Fossil fuels

Nhiên liệu
hóa thạch

To have a sustainable future, we need to reduce our
reliance on fossil fuels like coal and oil.

Exhaust fumes

Khí thải

Exhaust fumes from millions of vehicles are a
major contributor to poor air quality in cities.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

1

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Crops fail

Mùa màng
thất bát

Severe droughts often make crops fail, leading to
food shortages in developing countries.

Natural
disasters

Thiên tai

Climate change is believed to increase the
frequency and intensity of natural disasters.

Protect the
environment

Bảo vệ môi
trường

It is everyone's responsibility to protect the
environment for future generations.

Carbon
footprint

Lượng khí
thải carbon

We should all try to reduce our carbon footprint
by using public transport more often.

Irreversible
climate change

Biến đổi khí
hậu không
thể đảo
ngược

Scientists warn that we are approaching the point
of irreversible climate change.

Alternative
energy sources

Các nguồn
năng lượng
thay thế

Many countries are investing heavily in alternative
energy sources to reduce dependence on fossil
fuels.

Harness solar
heating

Khai thác
nhiệt năng
mặt trời

Modern buildings are designed to harness solar
heating efficiently.

Offshore wind
farms

Các trang
trại gió
ngoài khơi

The government plans to expand offshore wind
farms to generate clean energy.

Widespread
flooding

Lũ lụt trên
diện rộng

Heavy rainfall has caused widespread flooding
across the region.

Disposal of
household
waste

Xử lý rác thải
sinh hoạt

Proper disposal of household waste can help
reduce pollution significantly.

Toxic waste

Chất thải
độc hại

Factories must follow strict regulations when
handling toxic waste.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

2

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Poison the
atmosphere

Gây ô nhiễm
không khí

Burning too much coal continues to poison the
atmosphere.

Surrounding
countryside

Vùng nông
thôn xung
quanh

The hotel offers stunning views of the surrounding
countryside and rolling hills.

Topic: Countryside and Nature
Collocation

Nghĩa

Ví dụ

Unspoilt
countryside

Vùng nông
thôn hoang


We enjoy hiking in the unspoilt countryside, far
away from the noise of the city.

Gentle
landscape

Cảnh quan
hiền hòa

The gentle landscape of the valley is perfect for a
relaxing afternoon walk.

Bleak
landscape

Cảnh quan
tiêu điều

In winter, the frozen fields create a bleak
landscape that looks quite melancholy.

Thick forest

Rừng rậm

The cabin is hidden deep inside a thick forest,
accessible only by a narrow path.

Open fields

Cánh đồng
mở

Children love running across the open fields during
the summer holidays.

Rocky
mountains

Núi đá

The rocky mountains provide a challenging terrain
for experienced climbers.

Snow-covered
mountains

Núi phủ
tuyết

The postcard captures the majestic beauty of
snow-covered mountains in Switzerland.

Beach
stretches

Bãi biển trải
dài

The white beach stretches for miles along the
coast, offering plenty of space for tourists.

Secluded
beaches

Bãi biển hẻo
lánh

Travelers often search for secluded beaches to
enjoy privacy and tranquility.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

3

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Golden sands

Bãi cát vàng

We spent the entire afternoon relaxing on the
golden sands of the resort.

Uninterrupted
views

Cảnh quan
không bị
gián đoạn

The penthouse apartment boasts uninterrupted
views of the ocean.

Panoramic
view

Cảnh quan
toàn cảnh

From the hilltop, you can get a panoramic view of
the entire city below.

Spectacular
view

Cảnh quan
ngoạn mục

The dining room offers a spectacular view of the
sunset over the lake.

Breathtaking
scenery

Phong cảnh
ngoạn mục

The breathtaking scenery of the national park
attracts millions of visitors every year.

Patter of rain

Tiếng mưa
rơi tí tách

I find the gentle patter of rain against the window
very soothing when I try to sleep.

Waves
crashing

Sóng vỗ

We sat on the cliff, listening to the rhythmic sound
of waves crashing below.

Rustic charm

Vẻ đẹp thôn
dã, mộc mạc

The small wooden cottage has a rustic charm that
makes visitors feel instantly relaxed.

Topic: Urban Environment
Collocation

Nghĩa

Ví dụ

Rural idyll

Cuộc sống lý
tưởng ở
nông thôn

They moved to the countryside in search of a rural
idyll, far away from the noise of the city.

Urban
wasteland

Đất hoang
đô thị

The city council plans to transform the urban
wasteland into a green park for residents.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

4

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Strewn with
litter

Rác rưởi
vương vãi
khắp nơi

After the music festival, the streets were strewn
with litter and plastic cups.

Run-down
buildings

Các tòa nhà
xuống cấp

Many run-down buildings in the old quarter are
finally being renovated.

Industrial zones

Khu công
nghiệp

Most factories are located in industrial zones on
the outskirts of the city.

Sprawling city

Thành phố
trải rộng

Los Angeles is a sprawling city where owning a car
is almost a necessity.

Bumper-to-bu
mper traffic

Giao thông
tắc nghẽn
nặng

I was stuck in bumper-to-bumper traffic for two
hours during rush hour.

Incessant roar
of traffic

Tiếng gầm
liên tục của
giao thông

Living near the highway means dealing with the
incessant roar of traffic day and night.

Derelict
buildings

Các tòa nhà
bị bỏ hoang,
hư hỏng

The city council plans to renovate the derelict
buildings and turn them into community spaces.

Leafy suburbs

Các khu
ngoại ô
nhiều cây
xanh

They chose to raise their children in the leafy
suburbs, where the air is cleaner and life is quieter.

Keep traffic at
bay

Ngăn chặn
giao thông

The city introduced car-free Sundays to keep
traffic at bay in the downtown area.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

5

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Weather
Topic: Weather Conditions
Collocation

Nghĩa

Ví dụ

Unbroken
sunshine

Nắng chói
chang, không
mây

We were lucky to enjoy three days of unbroken
sunshine during our holiday.

Freezing cold

Lạnh cóng (rất
lạnh)

Make sure to wear a thick coat; it is freezing
cold outside.

Scorchingly hot

Rất nóng

It was scorchingly hot inside the car after it had
been parked in the sun all day.

Thick fog/
Dense fog

Sương mù dày
đặc

Flights were delayed this morning due to thick
fog covering the airport.

Patches of
fog/mist

Các đám sương
mù/sương
mỏng

Drivers should be careful as there are patches
of fog on the highway.

Mist lifts

Sương mù tan đi

By mid-morning, the mist lifted, revealing a
beautiful blue sky.

Heavy rain/
Driving rain

Mưa lớn/ Mưa
xối xả

Visibility was reduced to almost zero because of
the driving rain.

Crisp snow

Tuyết giòn
(tuyết mới,
cứng)

The children loved the sound of walking on the
crisp snow early in the morning.

Hard frost

Sương giá mạnh

There was a hard frost last night, so the ground
is frozen solid.

Strong winds/
High winds

Gió mạnh

The bridge was closed to high-sided vehicles
because of strong winds.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

6

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Biting winds

Gió lạnh buốt

The biting winds on the mountain made it
difficult for the climbers to proceed.

Weather
deteriorate

Thời tiết xấu đi

We decided to turn back as the weather
started to deteriorate rapidly.

Weather
improve

Thời tiết cải
thiện

Hopefully, the weather will improve by the
weekend so we can go camping.

Wind picks up

Gió mạnh lên

The wind picked up in the evening, signaling a
coming storm.

Wind dies down

Gió lặng đi

We waited for the wind to die down before
lighting the campfire.

Wind whistles

Gió rít

I could hear the wind whistling through the
gaps in the window frames.

Snow melts

Tuyết tan

When spring arrives, the snow melts, causing
river levels to rise.

Light rain

Mưa nhỏ/nhẹ

Don't worry about the umbrella; it's only light
rain.

A gust of wind

Một cơn gió
mạnh, đột ngột

A sudden gust of wind blew the hat right off my
head.

Mist comes
down

Sương mù giáng
xuống

The view disappeared rapidly as the mist came
down from the mountains.

Topic: Extreme Weather and Disasters
Collocation
Freak storms

Nghĩa
Bão bất thường

Ví dụ
Climate change has led to an increase in freak
storms in tropical regions.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

7

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Gale-force
winds

Gió giật mạnh
(sức gió bão)

The hurricane brought gale-force winds that
tore roofs off houses.

Rivers burst
their banks

Sông vỡ bờ
(gây lũ lụt)

After days of torrential rain, several rivers burst
their banks, flooding nearby villages.

Storm damage

Bão gây thiệt
hại

The government allocated millions of dollars to
repair storm damage.

Catastrophic
results

Hậu quả thảm
khốc

The failure to reinforce the dam had
catastrophic results for the town below.

Wreak havoc

Gây ra thiệt hại
lớn

The typhoon wreaked havoc on the island's
infrastructure and agriculture.

Adverse
weather
conditions

Các điều kiện
thời tiết bất lợi

The match was cancelled due to adverse
weather conditions.

Torrential rain

Mưa xối xả
(như trút nước)

We were soaked to the skin within minutes by
the sudden torrential rain.

Severe weather
conditions

Điều kiện thời
tiết khắc nghiệt

Hikers are warned not to venture out in such
severe weather conditions.

Heavy snow

Tuyết rơi nặng
hạt

Heavy snow trapped many villagers in their
homes for days without power.

A streak of
lightning

Một tia chớp

Suddenly, a streak of lightning illuminated the
dark night sky.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

8

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Travel
Topic: Types of Travel
Collocation

Nghĩa

Ví dụ

Travel
arrangements

Sự sắp xếp
chuyến đi

My secretary handled all the travel
arrangements for the conference.

Travel agent

Đại lý du lịch

We booked our holiday through a reputable
travel agent to avoid any hassle.

Business travel

Đi công tác
(tổng quát)

The company is trying to reduce costs by
cutting down on international business travel.

Business trip

Chuyến công
tác (cụ thể)

He is currently away on a business trip to
Tokyo meeting potential clients.

Day trip

Chuyến đi
trong ngày

We decided to take a day trip to the seaside
since the weather was nice.

Safe journey

Chuyến đi an
toàn

"Have a safe journey!" she called out as we
drove away.

Outward journey

Chuyến đi ra
(chiều đi)

I slept during the outward journey, but I was
awake for the return trip.

Tiring journey

Chuyến đi mệt
mỏi/vất vả

After a long and tiring journey, we finally
arrived at the remote village.

Overnight
journey

Chuyến đi qua
đêm

We took an overnight journey on the train to
save on hotel costs.

Business class

Hạng thương
gia

Executives often fly business class because it
offers more space to work.

First-class travel

Du lịch hạng
nhất

First-class travel provides the highest level of
comfort and luxury services.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm

Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp

9

QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!

Go on a trip

Đi một
chuyến đi
ngắn

Schools often organize for students to go on a
trip to local museums.

Arduous journey

Chuyến đi
gian nan, cực
nhọc

Crossing the desert on foot was an arduous
journey that tested their endurance.

Unexplored
wilderness

Vùng hoang
dã chưa khám
phá

Adventure tourists are drawn to the unexplored
wilderness of the Amazon rainforest.

Take a vacation/
holiday

Đi nghỉ dưỡng

It is essential to take a vacation occasionally to
relieve work stress.

Topic: Flights and Transport
Collocation

Nghĩa

Ví dụ

Flight attendant

Tiếp viên
hàng không

The flight attendant demonstrated the safety
procedures before takeoff.

Board the plane

Lên máy bay

Passengers in rows 10 to 20 are now invited to
board the plane.

Domestic flight

Chuyến bay
nội địa

Domestic flights are usually cheaper and
shorter than international ones.

Scheduled flight

Chuyến bay
theo lịch trình

We prefer scheduled flights over charter ones
because they are more reliable.

Charter flight

Chuyến bay
thuê bao

The tour operator organized a charter flight
specifically for the holiday group.

Aisle seat

Ghế lối đi

I prefer an aisle seat so I can stretch my legs
easily.

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Ho
 
Gửi ý kiến