IELTS collocations theo chủ đề và động từ thường gặp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuệ
Ngày gửi: 22h:33' 15-04-2026
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tuệ
Ngày gửi: 22h:33' 15-04-2026
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Collocations theo chủ đề và động
từ thường gặp trong IELTS
Trong quá trình học IELTS, rất nhiều thí sinh gặp khó khăn khi lựa chọn cụm từ
phù hợp để diễn đạt ý tưởng. Việc nắm vững collocations theo từng chủ đề không
chỉ giúp bài Speaking và Writing trở nên tự nhiên hơn, mà còn giúp bạn tránh
mắc lỗi dùng từ rời rạc hay dịch word-by-word từ tiếng Việt sang tiếng Anh.
Chính vì vậy, The IELTS Workshop (www.onthiielts.com.vn) đã biên soạn Ebook
Collocations theo chủ đề và động từ thường gặp trong IELTS nhằm mang đến
cho bạn nguồn tài liệu chất lượng, dễ học, dễ ghi nhớ và có thể áp dụng ngay
vào bài thi.
Nội dung tài liệu được tham khảo và chọn lọc từ bộ sách English Collocations in
Use của Nhà xuất bản Đại học Cambridge, đồng thời được sắp xếp theo từng chủ
đề quen thuộc trong IELTS, đi kèm ví dụ minh hoạ giúp bạn hiểu sâu và sử dụng
chính xác trong ngữ cảnh thực tế.
Test trình độ IELTS miễn phí tại đây để xác định được năng lực hiện tại của bản
thân, từ đó đề ra lộ trình luyện thi IELTS phù hợp. Hy vọng qua bộ Ebook
Collocations theo chủ đề và động từ thường gặp trong IELTS sẽ giúp bạn có
thêm nguồn tài liệu hữu ích trong quá trình ôn luyện IELTS.
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Mục lục
Collocations theo chủ đề..................................................................................................... 1
Environment...................................................................................................................... 1
Weather..............................................................................................................................6
Travel.................................................................................................................................. 8
Family................................................................................................................................ 12
Relationship.....................................................................................................................15
Appearance..................................................................................................................... 19
Feeling and emotions.................................................................................................. 22
Health............................................................................................................................... 25
Films and books.............................................................................................................32
Musics............................................................................................................................... 34
Sports............................................................................................................................... 38
Art...................................................................................................................................... 42
Work and study............................................................................................................. 45
Business and money.................................................................................................... 48
Crime & Punishment..................................................................................................... 52
Society..............................................................................................................................56
Economics....................................................................................................................... 59
Media & Advertising..................................................................................................... 62
Technology......................................................................................................................64
Collocations theo các động từ thường gặp.................................................................68
Collocations với Do....................................................................................................... 68
Collocations với Make.................................................................................................. 69
Collocations với Have.................................................................................................. 72
Collocations với Take................................................................................................... 74
Collocations với Put...................................................................................................... 76
Collocations với Pay..................................................................................................... 78
Collocations với Come................................................................................................. 79
Collocations với Break.................................................................................................80
Collocations với Get..................................................................................................... 80
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Collocations theo chủ đề
Environment
Topic: Global Problems
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Rising sea
levels
Mực nước
biển dâng
Global warming is the primary cause of rising sea
levels, which threaten low-lying coastal cities.
Increase in
greenhouse
gases
Sự gia tăng
khí nhà kính
The rapid increase in greenhouse gases is
accelerating the rate of climate change.
Deplete the
ozone layer
Làm suy
giảm tầng
ozone
The use of certain chemicals has significantly
depleted the ozone layer, leading to higher UV
radiation.
Disturbing the
ecological
balance
Làm xáo
trộn cân
bằng sinh
thái
Overfishing is disturbing the ecological balance of
the marine environment.
Tackle pollution
Giải quyết ô
nhiễm
Governments must work together to tackle
pollution through stricter environmental
regulations.
Irreparable
damage
Thiệt hại
không thể
khắc phục
Industrial waste can cause irreparable damage to
the local ecosystem if not managed properly.
Fossil fuels
Nhiên liệu
hóa thạch
To have a sustainable future, we need to reduce our
reliance on fossil fuels like coal and oil.
Exhaust fumes
Khí thải
Exhaust fumes from millions of vehicles are a
major contributor to poor air quality in cities.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
1
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Crops fail
Mùa màng
thất bát
Severe droughts often make crops fail, leading to
food shortages in developing countries.
Natural
disasters
Thiên tai
Climate change is believed to increase the
frequency and intensity of natural disasters.
Protect the
environment
Bảo vệ môi
trường
It is everyone's responsibility to protect the
environment for future generations.
Carbon
footprint
Lượng khí
thải carbon
We should all try to reduce our carbon footprint
by using public transport more often.
Irreversible
climate change
Biến đổi khí
hậu không
thể đảo
ngược
Scientists warn that we are approaching the point
of irreversible climate change.
Alternative
energy sources
Các nguồn
năng lượng
thay thế
Many countries are investing heavily in alternative
energy sources to reduce dependence on fossil
fuels.
Harness solar
heating
Khai thác
nhiệt năng
mặt trời
Modern buildings are designed to harness solar
heating efficiently.
Offshore wind
farms
Các trang
trại gió
ngoài khơi
The government plans to expand offshore wind
farms to generate clean energy.
Widespread
flooding
Lũ lụt trên
diện rộng
Heavy rainfall has caused widespread flooding
across the region.
Disposal of
household
waste
Xử lý rác thải
sinh hoạt
Proper disposal of household waste can help
reduce pollution significantly.
Toxic waste
Chất thải
độc hại
Factories must follow strict regulations when
handling toxic waste.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
2
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Poison the
atmosphere
Gây ô nhiễm
không khí
Burning too much coal continues to poison the
atmosphere.
Surrounding
countryside
Vùng nông
thôn xung
quanh
The hotel offers stunning views of the surrounding
countryside and rolling hills.
Topic: Countryside and Nature
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Unspoilt
countryside
Vùng nông
thôn hoang
sơ
We enjoy hiking in the unspoilt countryside, far
away from the noise of the city.
Gentle
landscape
Cảnh quan
hiền hòa
The gentle landscape of the valley is perfect for a
relaxing afternoon walk.
Bleak
landscape
Cảnh quan
tiêu điều
In winter, the frozen fields create a bleak
landscape that looks quite melancholy.
Thick forest
Rừng rậm
The cabin is hidden deep inside a thick forest,
accessible only by a narrow path.
Open fields
Cánh đồng
mở
Children love running across the open fields during
the summer holidays.
Rocky
mountains
Núi đá
The rocky mountains provide a challenging terrain
for experienced climbers.
Snow-covered
mountains
Núi phủ
tuyết
The postcard captures the majestic beauty of
snow-covered mountains in Switzerland.
Beach
stretches
Bãi biển trải
dài
The white beach stretches for miles along the
coast, offering plenty of space for tourists.
Secluded
beaches
Bãi biển hẻo
lánh
Travelers often search for secluded beaches to
enjoy privacy and tranquility.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
3
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Golden sands
Bãi cát vàng
We spent the entire afternoon relaxing on the
golden sands of the resort.
Uninterrupted
views
Cảnh quan
không bị
gián đoạn
The penthouse apartment boasts uninterrupted
views of the ocean.
Panoramic
view
Cảnh quan
toàn cảnh
From the hilltop, you can get a panoramic view of
the entire city below.
Spectacular
view
Cảnh quan
ngoạn mục
The dining room offers a spectacular view of the
sunset over the lake.
Breathtaking
scenery
Phong cảnh
ngoạn mục
The breathtaking scenery of the national park
attracts millions of visitors every year.
Patter of rain
Tiếng mưa
rơi tí tách
I find the gentle patter of rain against the window
very soothing when I try to sleep.
Waves
crashing
Sóng vỗ
We sat on the cliff, listening to the rhythmic sound
of waves crashing below.
Rustic charm
Vẻ đẹp thôn
dã, mộc mạc
The small wooden cottage has a rustic charm that
makes visitors feel instantly relaxed.
Topic: Urban Environment
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Rural idyll
Cuộc sống lý
tưởng ở
nông thôn
They moved to the countryside in search of a rural
idyll, far away from the noise of the city.
Urban
wasteland
Đất hoang
đô thị
The city council plans to transform the urban
wasteland into a green park for residents.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
4
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Strewn with
litter
Rác rưởi
vương vãi
khắp nơi
After the music festival, the streets were strewn
with litter and plastic cups.
Run-down
buildings
Các tòa nhà
xuống cấp
Many run-down buildings in the old quarter are
finally being renovated.
Industrial zones
Khu công
nghiệp
Most factories are located in industrial zones on
the outskirts of the city.
Sprawling city
Thành phố
trải rộng
Los Angeles is a sprawling city where owning a car
is almost a necessity.
Bumper-to-bu
mper traffic
Giao thông
tắc nghẽn
nặng
I was stuck in bumper-to-bumper traffic for two
hours during rush hour.
Incessant roar
of traffic
Tiếng gầm
liên tục của
giao thông
Living near the highway means dealing with the
incessant roar of traffic day and night.
Derelict
buildings
Các tòa nhà
bị bỏ hoang,
hư hỏng
The city council plans to renovate the derelict
buildings and turn them into community spaces.
Leafy suburbs
Các khu
ngoại ô
nhiều cây
xanh
They chose to raise their children in the leafy
suburbs, where the air is cleaner and life is quieter.
Keep traffic at
bay
Ngăn chặn
giao thông
The city introduced car-free Sundays to keep
traffic at bay in the downtown area.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
5
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Weather
Topic: Weather Conditions
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Unbroken
sunshine
Nắng chói
chang, không
mây
We were lucky to enjoy three days of unbroken
sunshine during our holiday.
Freezing cold
Lạnh cóng (rất
lạnh)
Make sure to wear a thick coat; it is freezing
cold outside.
Scorchingly hot
Rất nóng
It was scorchingly hot inside the car after it had
been parked in the sun all day.
Thick fog/
Dense fog
Sương mù dày
đặc
Flights were delayed this morning due to thick
fog covering the airport.
Patches of
fog/mist
Các đám sương
mù/sương
mỏng
Drivers should be careful as there are patches
of fog on the highway.
Mist lifts
Sương mù tan đi
By mid-morning, the mist lifted, revealing a
beautiful blue sky.
Heavy rain/
Driving rain
Mưa lớn/ Mưa
xối xả
Visibility was reduced to almost zero because of
the driving rain.
Crisp snow
Tuyết giòn
(tuyết mới,
cứng)
The children loved the sound of walking on the
crisp snow early in the morning.
Hard frost
Sương giá mạnh
There was a hard frost last night, so the ground
is frozen solid.
Strong winds/
High winds
Gió mạnh
The bridge was closed to high-sided vehicles
because of strong winds.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
6
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Biting winds
Gió lạnh buốt
The biting winds on the mountain made it
difficult for the climbers to proceed.
Weather
deteriorate
Thời tiết xấu đi
We decided to turn back as the weather
started to deteriorate rapidly.
Weather
improve
Thời tiết cải
thiện
Hopefully, the weather will improve by the
weekend so we can go camping.
Wind picks up
Gió mạnh lên
The wind picked up in the evening, signaling a
coming storm.
Wind dies down
Gió lặng đi
We waited for the wind to die down before
lighting the campfire.
Wind whistles
Gió rít
I could hear the wind whistling through the
gaps in the window frames.
Snow melts
Tuyết tan
When spring arrives, the snow melts, causing
river levels to rise.
Light rain
Mưa nhỏ/nhẹ
Don't worry about the umbrella; it's only light
rain.
A gust of wind
Một cơn gió
mạnh, đột ngột
A sudden gust of wind blew the hat right off my
head.
Mist comes
down
Sương mù giáng
xuống
The view disappeared rapidly as the mist came
down from the mountains.
Topic: Extreme Weather and Disasters
Collocation
Freak storms
Nghĩa
Bão bất thường
Ví dụ
Climate change has led to an increase in freak
storms in tropical regions.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
7
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Gale-force
winds
Gió giật mạnh
(sức gió bão)
The hurricane brought gale-force winds that
tore roofs off houses.
Rivers burst
their banks
Sông vỡ bờ
(gây lũ lụt)
After days of torrential rain, several rivers burst
their banks, flooding nearby villages.
Storm damage
Bão gây thiệt
hại
The government allocated millions of dollars to
repair storm damage.
Catastrophic
results
Hậu quả thảm
khốc
The failure to reinforce the dam had
catastrophic results for the town below.
Wreak havoc
Gây ra thiệt hại
lớn
The typhoon wreaked havoc on the island's
infrastructure and agriculture.
Adverse
weather
conditions
Các điều kiện
thời tiết bất lợi
The match was cancelled due to adverse
weather conditions.
Torrential rain
Mưa xối xả
(như trút nước)
We were soaked to the skin within minutes by
the sudden torrential rain.
Severe weather
conditions
Điều kiện thời
tiết khắc nghiệt
Hikers are warned not to venture out in such
severe weather conditions.
Heavy snow
Tuyết rơi nặng
hạt
Heavy snow trapped many villagers in their
homes for days without power.
A streak of
lightning
Một tia chớp
Suddenly, a streak of lightning illuminated the
dark night sky.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
8
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Travel
Topic: Types of Travel
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Travel
arrangements
Sự sắp xếp
chuyến đi
My secretary handled all the travel
arrangements for the conference.
Travel agent
Đại lý du lịch
We booked our holiday through a reputable
travel agent to avoid any hassle.
Business travel
Đi công tác
(tổng quát)
The company is trying to reduce costs by
cutting down on international business travel.
Business trip
Chuyến công
tác (cụ thể)
He is currently away on a business trip to
Tokyo meeting potential clients.
Day trip
Chuyến đi
trong ngày
We decided to take a day trip to the seaside
since the weather was nice.
Safe journey
Chuyến đi an
toàn
"Have a safe journey!" she called out as we
drove away.
Outward journey
Chuyến đi ra
(chiều đi)
I slept during the outward journey, but I was
awake for the return trip.
Tiring journey
Chuyến đi mệt
mỏi/vất vả
After a long and tiring journey, we finally
arrived at the remote village.
Overnight
journey
Chuyến đi qua
đêm
We took an overnight journey on the train to
save on hotel costs.
Business class
Hạng thương
gia
Executives often fly business class because it
offers more space to work.
First-class travel
Du lịch hạng
nhất
First-class travel provides the highest level of
comfort and luxury services.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
9
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Go on a trip
Đi một
chuyến đi
ngắn
Schools often organize for students to go on a
trip to local museums.
Arduous journey
Chuyến đi
gian nan, cực
nhọc
Crossing the desert on foot was an arduous
journey that tested their endurance.
Unexplored
wilderness
Vùng hoang
dã chưa khám
phá
Adventure tourists are drawn to the unexplored
wilderness of the Amazon rainforest.
Take a vacation/
holiday
Đi nghỉ dưỡng
It is essential to take a vacation occasionally to
relieve work stress.
Topic: Flights and Transport
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Flight attendant
Tiếp viên
hàng không
The flight attendant demonstrated the safety
procedures before takeoff.
Board the plane
Lên máy bay
Passengers in rows 10 to 20 are now invited to
board the plane.
Domestic flight
Chuyến bay
nội địa
Domestic flights are usually cheaper and
shorter than international ones.
Scheduled flight
Chuyến bay
theo lịch trình
We prefer scheduled flights over charter ones
because they are more reliable.
Charter flight
Chuyến bay
thuê bao
The tour operator organized a charter flight
specifically for the holiday group.
Aisle seat
Ghế lối đi
I prefer an aisle seat so I can stretch my legs
easily.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Ho
từ thường gặp trong IELTS
Trong quá trình học IELTS, rất nhiều thí sinh gặp khó khăn khi lựa chọn cụm từ
phù hợp để diễn đạt ý tưởng. Việc nắm vững collocations theo từng chủ đề không
chỉ giúp bài Speaking và Writing trở nên tự nhiên hơn, mà còn giúp bạn tránh
mắc lỗi dùng từ rời rạc hay dịch word-by-word từ tiếng Việt sang tiếng Anh.
Chính vì vậy, The IELTS Workshop (www.onthiielts.com.vn) đã biên soạn Ebook
Collocations theo chủ đề và động từ thường gặp trong IELTS nhằm mang đến
cho bạn nguồn tài liệu chất lượng, dễ học, dễ ghi nhớ và có thể áp dụng ngay
vào bài thi.
Nội dung tài liệu được tham khảo và chọn lọc từ bộ sách English Collocations in
Use của Nhà xuất bản Đại học Cambridge, đồng thời được sắp xếp theo từng chủ
đề quen thuộc trong IELTS, đi kèm ví dụ minh hoạ giúp bạn hiểu sâu và sử dụng
chính xác trong ngữ cảnh thực tế.
Test trình độ IELTS miễn phí tại đây để xác định được năng lực hiện tại của bản
thân, từ đó đề ra lộ trình luyện thi IELTS phù hợp. Hy vọng qua bộ Ebook
Collocations theo chủ đề và động từ thường gặp trong IELTS sẽ giúp bạn có
thêm nguồn tài liệu hữu ích trong quá trình ôn luyện IELTS.
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Mục lục
Collocations theo chủ đề..................................................................................................... 1
Environment...................................................................................................................... 1
Weather..............................................................................................................................6
Travel.................................................................................................................................. 8
Family................................................................................................................................ 12
Relationship.....................................................................................................................15
Appearance..................................................................................................................... 19
Feeling and emotions.................................................................................................. 22
Health............................................................................................................................... 25
Films and books.............................................................................................................32
Musics............................................................................................................................... 34
Sports............................................................................................................................... 38
Art...................................................................................................................................... 42
Work and study............................................................................................................. 45
Business and money.................................................................................................... 48
Crime & Punishment..................................................................................................... 52
Society..............................................................................................................................56
Economics....................................................................................................................... 59
Media & Advertising..................................................................................................... 62
Technology......................................................................................................................64
Collocations theo các động từ thường gặp.................................................................68
Collocations với Do....................................................................................................... 68
Collocations với Make.................................................................................................. 69
Collocations với Have.................................................................................................. 72
Collocations với Take................................................................................................... 74
Collocations với Put...................................................................................................... 76
Collocations với Pay..................................................................................................... 78
Collocations với Come................................................................................................. 79
Collocations với Break.................................................................................................80
Collocations với Get..................................................................................................... 80
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Collocations theo chủ đề
Environment
Topic: Global Problems
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Rising sea
levels
Mực nước
biển dâng
Global warming is the primary cause of rising sea
levels, which threaten low-lying coastal cities.
Increase in
greenhouse
gases
Sự gia tăng
khí nhà kính
The rapid increase in greenhouse gases is
accelerating the rate of climate change.
Deplete the
ozone layer
Làm suy
giảm tầng
ozone
The use of certain chemicals has significantly
depleted the ozone layer, leading to higher UV
radiation.
Disturbing the
ecological
balance
Làm xáo
trộn cân
bằng sinh
thái
Overfishing is disturbing the ecological balance of
the marine environment.
Tackle pollution
Giải quyết ô
nhiễm
Governments must work together to tackle
pollution through stricter environmental
regulations.
Irreparable
damage
Thiệt hại
không thể
khắc phục
Industrial waste can cause irreparable damage to
the local ecosystem if not managed properly.
Fossil fuels
Nhiên liệu
hóa thạch
To have a sustainable future, we need to reduce our
reliance on fossil fuels like coal and oil.
Exhaust fumes
Khí thải
Exhaust fumes from millions of vehicles are a
major contributor to poor air quality in cities.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
1
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Crops fail
Mùa màng
thất bát
Severe droughts often make crops fail, leading to
food shortages in developing countries.
Natural
disasters
Thiên tai
Climate change is believed to increase the
frequency and intensity of natural disasters.
Protect the
environment
Bảo vệ môi
trường
It is everyone's responsibility to protect the
environment for future generations.
Carbon
footprint
Lượng khí
thải carbon
We should all try to reduce our carbon footprint
by using public transport more often.
Irreversible
climate change
Biến đổi khí
hậu không
thể đảo
ngược
Scientists warn that we are approaching the point
of irreversible climate change.
Alternative
energy sources
Các nguồn
năng lượng
thay thế
Many countries are investing heavily in alternative
energy sources to reduce dependence on fossil
fuels.
Harness solar
heating
Khai thác
nhiệt năng
mặt trời
Modern buildings are designed to harness solar
heating efficiently.
Offshore wind
farms
Các trang
trại gió
ngoài khơi
The government plans to expand offshore wind
farms to generate clean energy.
Widespread
flooding
Lũ lụt trên
diện rộng
Heavy rainfall has caused widespread flooding
across the region.
Disposal of
household
waste
Xử lý rác thải
sinh hoạt
Proper disposal of household waste can help
reduce pollution significantly.
Toxic waste
Chất thải
độc hại
Factories must follow strict regulations when
handling toxic waste.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
2
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Poison the
atmosphere
Gây ô nhiễm
không khí
Burning too much coal continues to poison the
atmosphere.
Surrounding
countryside
Vùng nông
thôn xung
quanh
The hotel offers stunning views of the surrounding
countryside and rolling hills.
Topic: Countryside and Nature
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Unspoilt
countryside
Vùng nông
thôn hoang
sơ
We enjoy hiking in the unspoilt countryside, far
away from the noise of the city.
Gentle
landscape
Cảnh quan
hiền hòa
The gentle landscape of the valley is perfect for a
relaxing afternoon walk.
Bleak
landscape
Cảnh quan
tiêu điều
In winter, the frozen fields create a bleak
landscape that looks quite melancholy.
Thick forest
Rừng rậm
The cabin is hidden deep inside a thick forest,
accessible only by a narrow path.
Open fields
Cánh đồng
mở
Children love running across the open fields during
the summer holidays.
Rocky
mountains
Núi đá
The rocky mountains provide a challenging terrain
for experienced climbers.
Snow-covered
mountains
Núi phủ
tuyết
The postcard captures the majestic beauty of
snow-covered mountains in Switzerland.
Beach
stretches
Bãi biển trải
dài
The white beach stretches for miles along the
coast, offering plenty of space for tourists.
Secluded
beaches
Bãi biển hẻo
lánh
Travelers often search for secluded beaches to
enjoy privacy and tranquility.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
3
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Golden sands
Bãi cát vàng
We spent the entire afternoon relaxing on the
golden sands of the resort.
Uninterrupted
views
Cảnh quan
không bị
gián đoạn
The penthouse apartment boasts uninterrupted
views of the ocean.
Panoramic
view
Cảnh quan
toàn cảnh
From the hilltop, you can get a panoramic view of
the entire city below.
Spectacular
view
Cảnh quan
ngoạn mục
The dining room offers a spectacular view of the
sunset over the lake.
Breathtaking
scenery
Phong cảnh
ngoạn mục
The breathtaking scenery of the national park
attracts millions of visitors every year.
Patter of rain
Tiếng mưa
rơi tí tách
I find the gentle patter of rain against the window
very soothing when I try to sleep.
Waves
crashing
Sóng vỗ
We sat on the cliff, listening to the rhythmic sound
of waves crashing below.
Rustic charm
Vẻ đẹp thôn
dã, mộc mạc
The small wooden cottage has a rustic charm that
makes visitors feel instantly relaxed.
Topic: Urban Environment
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Rural idyll
Cuộc sống lý
tưởng ở
nông thôn
They moved to the countryside in search of a rural
idyll, far away from the noise of the city.
Urban
wasteland
Đất hoang
đô thị
The city council plans to transform the urban
wasteland into a green park for residents.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
4
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Strewn with
litter
Rác rưởi
vương vãi
khắp nơi
After the music festival, the streets were strewn
with litter and plastic cups.
Run-down
buildings
Các tòa nhà
xuống cấp
Many run-down buildings in the old quarter are
finally being renovated.
Industrial zones
Khu công
nghiệp
Most factories are located in industrial zones on
the outskirts of the city.
Sprawling city
Thành phố
trải rộng
Los Angeles is a sprawling city where owning a car
is almost a necessity.
Bumper-to-bu
mper traffic
Giao thông
tắc nghẽn
nặng
I was stuck in bumper-to-bumper traffic for two
hours during rush hour.
Incessant roar
of traffic
Tiếng gầm
liên tục của
giao thông
Living near the highway means dealing with the
incessant roar of traffic day and night.
Derelict
buildings
Các tòa nhà
bị bỏ hoang,
hư hỏng
The city council plans to renovate the derelict
buildings and turn them into community spaces.
Leafy suburbs
Các khu
ngoại ô
nhiều cây
xanh
They chose to raise their children in the leafy
suburbs, where the air is cleaner and life is quieter.
Keep traffic at
bay
Ngăn chặn
giao thông
The city introduced car-free Sundays to keep
traffic at bay in the downtown area.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
5
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Weather
Topic: Weather Conditions
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Unbroken
sunshine
Nắng chói
chang, không
mây
We were lucky to enjoy three days of unbroken
sunshine during our holiday.
Freezing cold
Lạnh cóng (rất
lạnh)
Make sure to wear a thick coat; it is freezing
cold outside.
Scorchingly hot
Rất nóng
It was scorchingly hot inside the car after it had
been parked in the sun all day.
Thick fog/
Dense fog
Sương mù dày
đặc
Flights were delayed this morning due to thick
fog covering the airport.
Patches of
fog/mist
Các đám sương
mù/sương
mỏng
Drivers should be careful as there are patches
of fog on the highway.
Mist lifts
Sương mù tan đi
By mid-morning, the mist lifted, revealing a
beautiful blue sky.
Heavy rain/
Driving rain
Mưa lớn/ Mưa
xối xả
Visibility was reduced to almost zero because of
the driving rain.
Crisp snow
Tuyết giòn
(tuyết mới,
cứng)
The children loved the sound of walking on the
crisp snow early in the morning.
Hard frost
Sương giá mạnh
There was a hard frost last night, so the ground
is frozen solid.
Strong winds/
High winds
Gió mạnh
The bridge was closed to high-sided vehicles
because of strong winds.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
6
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Biting winds
Gió lạnh buốt
The biting winds on the mountain made it
difficult for the climbers to proceed.
Weather
deteriorate
Thời tiết xấu đi
We decided to turn back as the weather
started to deteriorate rapidly.
Weather
improve
Thời tiết cải
thiện
Hopefully, the weather will improve by the
weekend so we can go camping.
Wind picks up
Gió mạnh lên
The wind picked up in the evening, signaling a
coming storm.
Wind dies down
Gió lặng đi
We waited for the wind to die down before
lighting the campfire.
Wind whistles
Gió rít
I could hear the wind whistling through the
gaps in the window frames.
Snow melts
Tuyết tan
When spring arrives, the snow melts, causing
river levels to rise.
Light rain
Mưa nhỏ/nhẹ
Don't worry about the umbrella; it's only light
rain.
A gust of wind
Một cơn gió
mạnh, đột ngột
A sudden gust of wind blew the hat right off my
head.
Mist comes
down
Sương mù giáng
xuống
The view disappeared rapidly as the mist came
down from the mountains.
Topic: Extreme Weather and Disasters
Collocation
Freak storms
Nghĩa
Bão bất thường
Ví dụ
Climate change has led to an increase in freak
storms in tropical regions.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
7
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Gale-force
winds
Gió giật mạnh
(sức gió bão)
The hurricane brought gale-force winds that
tore roofs off houses.
Rivers burst
their banks
Sông vỡ bờ
(gây lũ lụt)
After days of torrential rain, several rivers burst
their banks, flooding nearby villages.
Storm damage
Bão gây thiệt
hại
The government allocated millions of dollars to
repair storm damage.
Catastrophic
results
Hậu quả thảm
khốc
The failure to reinforce the dam had
catastrophic results for the town below.
Wreak havoc
Gây ra thiệt hại
lớn
The typhoon wreaked havoc on the island's
infrastructure and agriculture.
Adverse
weather
conditions
Các điều kiện
thời tiết bất lợi
The match was cancelled due to adverse
weather conditions.
Torrential rain
Mưa xối xả
(như trút nước)
We were soaked to the skin within minutes by
the sudden torrential rain.
Severe weather
conditions
Điều kiện thời
tiết khắc nghiệt
Hikers are warned not to venture out in such
severe weather conditions.
Heavy snow
Tuyết rơi nặng
hạt
Heavy snow trapped many villagers in their
homes for days without power.
A streak of
lightning
Một tia chớp
Suddenly, a streak of lightning illuminated the
dark night sky.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
8
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Travel
Topic: Types of Travel
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Travel
arrangements
Sự sắp xếp
chuyến đi
My secretary handled all the travel
arrangements for the conference.
Travel agent
Đại lý du lịch
We booked our holiday through a reputable
travel agent to avoid any hassle.
Business travel
Đi công tác
(tổng quát)
The company is trying to reduce costs by
cutting down on international business travel.
Business trip
Chuyến công
tác (cụ thể)
He is currently away on a business trip to
Tokyo meeting potential clients.
Day trip
Chuyến đi
trong ngày
We decided to take a day trip to the seaside
since the weather was nice.
Safe journey
Chuyến đi an
toàn
"Have a safe journey!" she called out as we
drove away.
Outward journey
Chuyến đi ra
(chiều đi)
I slept during the outward journey, but I was
awake for the return trip.
Tiring journey
Chuyến đi mệt
mỏi/vất vả
After a long and tiring journey, we finally
arrived at the remote village.
Overnight
journey
Chuyến đi qua
đêm
We took an overnight journey on the train to
save on hotel costs.
Business class
Hạng thương
gia
Executives often fly business class because it
offers more space to work.
First-class travel
Du lịch hạng
nhất
First-class travel provides the highest level of
comfort and luxury services.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Hoàng Mai
CS7: Tầng 4, tòa Sông Đà Urban, 131 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông
CS8: Tầng 2, Tòa T10, Khu đô thị Vinhomes Times City
CS9: Tầng 2, Toà The Zei, 2 Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm
Tại TP.HCM:
CS10: 20 Ung Văn Khiêm, P25, Bình Thạnh
CS11: 35 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, Phú Nhuận
CS12: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10
CS13: 110 Nguyễn Hồng Đào, P14, Q.Tân Bình
CS14: 1339 – 1341 Phan Văn Trị, P10, Gò Vấp, Gò Vấp
9
QUÉT MÃ QR
Tham khảo kho tài liệu IELTS
tại đây!
Go on a trip
Đi một
chuyến đi
ngắn
Schools often organize for students to go on a
trip to local museums.
Arduous journey
Chuyến đi
gian nan, cực
nhọc
Crossing the desert on foot was an arduous
journey that tested their endurance.
Unexplored
wilderness
Vùng hoang
dã chưa khám
phá
Adventure tourists are drawn to the unexplored
wilderness of the Amazon rainforest.
Take a vacation/
holiday
Đi nghỉ dưỡng
It is essential to take a vacation occasionally to
relieve work stress.
Topic: Flights and Transport
Collocation
Nghĩa
Ví dụ
Flight attendant
Tiếp viên
hàng không
The flight attendant demonstrated the safety
procedures before takeoff.
Board the plane
Lên máy bay
Passengers in rows 10 to 20 are now invited to
board the plane.
Domestic flight
Chuyến bay
nội địa
Domestic flights are usually cheaper and
shorter than international ones.
Scheduled flight
Chuyến bay
theo lịch trình
We prefer scheduled flights over charter ones
because they are more reliable.
Charter flight
Chuyến bay
thuê bao
The tour operator organized a charter flight
specifically for the holiday group.
Aisle seat
Ghế lối đi
I prefer an aisle seat so I can stretch my legs
easily.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CƠ SỞ THE IELTS WORKSHOP
☎ 1900 0353
Tại Hà Nội:
CS1: Tầng 3, 4 Nhà D2, Giảng Võ, Ba Đình
CS2: 203/76 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
CS3: Tầng 5, 434 Đ. Trần Khát Chân, Phố Huế, Hai Bà Trưng
CS4: Tầng 4, Tòa 29T2 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân
CS5: 414 Nguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Long Biên
CS6: Tầng 2, NO-VP4 Linh Đàm, Nguyễn Duy Trinh, Q. Ho
 








Các ý kiến mới nhất