Toán 1.Đề cương ôn tập cuói kì 2 năm 2025 2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị yến Nhi
Ngày gửi: 16h:06' 19-04-2026
Dung lượng: 303.9 KB
Số lượt tải: 886
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị yến Nhi
Ngày gửi: 16h:06' 19-04-2026
Dung lượng: 303.9 KB
Số lượt tải: 886
Số lượt thích:
0 người
BÀI ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. ( 1 điểm)
a. Số lớn nhất trong các số: 98; 89; 76; 68 là:
A. 98
B. 89
C. 76
D. 68
C. 6
D. 40
b. Số gồm 6 đơn vị và 4 chục viết là:
A. 64
B. 46
Câu 2. ( 1 điểm)
a. Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm B. Năm lăm
b. Số “Hai mươi tư”được viết là:
A. 20
B. 24
Câu 3. ( 1 điểm)
a. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. Năm mươi lăm
C. 42
A. 12 giờ
C. 2 giờ
B. 9 giờ
b. Hình bên có....... hình tam giác?
D. 3 giờ
A. 3
D. Năm năm
D. 204
C. 5
B. 4
D. 6
Câu 4. ( 1 điểm)
a. Hôm nay thứ hai ngày 18 vậy thứ sáu tuần đó là ngày ?
A. ngày 20
B. ngày 21
C. ngày 22
D.ngày 23
b. Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ ba
B. Thứ tư
C. Thứ năm
C. Thứ sáu
Câu 5 (1 điểm)
a/ Trong các số 17, 62 47, 58 số lớn nhất là:
A. 17
B. 62
C. 47
D. 58
b/Số liền sau của 54 là:
A. 51
B. 54
C. 55
D. 53
Câu 5 (1 điểm) Bác Hải nuôi được 35 con gà và con vịt, trong đó có 1 chục con
gà. Hỏi bác Hải nuôi được bao nhiêu vịt ?
A.45
B.36
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
C.25
D. 52
Câu 7: (1 điểm) ( >, <, = )?
45 + 4
56 – 14
67 + 2
98 - 25
Câu 8:(1 điểm) Đặt tính rồi tính :
32 + 14
18 - 5
62 + 7
89 - 19
Câu 9: (1 điểm) Hà có 25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả
bao nhiêu que tính?
Hai bạn có tất cả…..que tính.
Câu 10: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông và bao nhiêu hình
tam giác ?
+ Có ..... hình vuông
+ Có ......hình tam giác
ĐỀ 2
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu1: a/ Trong các số: 91; 37; 26; 53 số nào lớn nhất:
A. 91
B. 37
C. 26
D. 53
b/ Số “ Năm mươi sáu ” viết là :
A. 506
B. 65
C. 36
D. 56
Câu 2: a/ Số liền trước của 90 là:
A. 89
B. 98
C. 91
D. 97
b/ Dấu so sánh thích hợp để điền vào chỗ trống là: 53 + 3 .... 70 - 20
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 3: Một thùng đựng 45 quả ổi, người ta bỏ thêm vào 12 quả ổi nữa. Hỏi trong
thùng có tất cả bao nhiêu quả ổi ?
A. 75 quả ổi
B. 43 quả ổi
C. 57 quả ổi
D. 33 quả ổi
Câu 4: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính sau là:
86 A. 53
= 51
B. 35
Câu5: Viết chữ Đ vào
sai :
C. 45
D. 54
trước câu trả lời đúng, chữ S vào
trước câu trả lời
a. Số 64 đọc là: Sáu mươi tư.
b. Một tuần lễ có 8 ngày.
c. Nếu thứ ba là ngày 11thì thứ sáu tuần đó là ngày 14.
d.Nếu hôm nay là thứ hai thì hôm qua là Chủ nhật.
Câu 6: Viết tiếp vào chỗ (.....) sao cho đúng :
a/ '' Đồng hồ chỉ 8 giờ, vậy kim ngắn chỉ số ....., kim dài chỉ số...... ''
b/ Số bé nhất có hai chữ số là ......
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: (>, <, = ) ?
71 + 4
97 - 21
54 + 4
68 - 20
Câu 8: Đặt tính rồi tính :
36 + 21
...............
...............
...............
...............
86 – 35
...............
...............
...............
...............
24 + 5
..............
..............
..............
..............
78 - 32
...............
................
...............
................
Câu 9: (1đ) Tuấn có 64 viên bi, Tú có 32 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
nhiêu viên bi?
Cả hai bạn có tất cả …… viên bi
Câu 10: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông và bao nhiêu hình tam giác ?
+ Có ..... hình vuông
+ Có ......hình tam giác
Câu 11: (1 điểm) Viết vào chỗ trống cho thích hợp:
Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà
tặng. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
B
Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. ( 1 điểm)
a. Số lớn nhất trong các số: 98; 89; 76; 68 là:
A. 98
B. 89
C. 76
D. 68
C. 6
D. 40
b. Số gồm 6 đơn vị và 4 chục viết là:
A. 64
B. 46
Câu 2. ( 1 điểm)
a. Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm B. Năm lăm
b. Số “Hai mươi tư”được viết là:
A. 20
B. 24
Câu 3. ( 1 điểm)
a. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. Năm mươi lăm
C. 42
A. 12 giờ
C. 2 giờ
B. 9 giờ
b. Hình bên có....... hình tam giác?
D. 3 giờ
A. 3
D. Năm năm
D. 204
C. 5
B. 4
D. 6
Câu 4. ( 1 điểm)
a. Hôm nay thứ hai ngày 18 vậy thứ sáu tuần đó là ngày ?
A. ngày 20
B. ngày 21
C. ngày 22
D.ngày 23
b. Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ ba
B. Thứ tư
C. Thứ năm
C. Thứ sáu
Câu 5 (1 điểm)
a/ Trong các số 17, 62 47, 58 số lớn nhất là:
A. 17
B. 62
C. 47
D. 58
b/Số liền sau của 54 là:
A. 51
B. 54
C. 55
D. 53
Câu 5 (1 điểm) Bác Hải nuôi được 35 con gà và con vịt, trong đó có 1 chục con
gà. Hỏi bác Hải nuôi được bao nhiêu vịt ?
A.45
B.36
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
C.25
D. 52
Câu 7: (1 điểm) ( >, <, = )?
45 + 4
56 – 14
67 + 2
98 - 25
Câu 8:(1 điểm) Đặt tính rồi tính :
32 + 14
18 - 5
62 + 7
89 - 19
Câu 9: (1 điểm) Hà có 25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả
bao nhiêu que tính?
Hai bạn có tất cả…..que tính.
Câu 10: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông và bao nhiêu hình
tam giác ?
+ Có ..... hình vuông
+ Có ......hình tam giác
ĐỀ 2
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu1: a/ Trong các số: 91; 37; 26; 53 số nào lớn nhất:
A. 91
B. 37
C. 26
D. 53
b/ Số “ Năm mươi sáu ” viết là :
A. 506
B. 65
C. 36
D. 56
Câu 2: a/ Số liền trước của 90 là:
A. 89
B. 98
C. 91
D. 97
b/ Dấu so sánh thích hợp để điền vào chỗ trống là: 53 + 3 .... 70 - 20
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 3: Một thùng đựng 45 quả ổi, người ta bỏ thêm vào 12 quả ổi nữa. Hỏi trong
thùng có tất cả bao nhiêu quả ổi ?
A. 75 quả ổi
B. 43 quả ổi
C. 57 quả ổi
D. 33 quả ổi
Câu 4: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính sau là:
86 A. 53
= 51
B. 35
Câu5: Viết chữ Đ vào
sai :
C. 45
D. 54
trước câu trả lời đúng, chữ S vào
trước câu trả lời
a. Số 64 đọc là: Sáu mươi tư.
b. Một tuần lễ có 8 ngày.
c. Nếu thứ ba là ngày 11thì thứ sáu tuần đó là ngày 14.
d.Nếu hôm nay là thứ hai thì hôm qua là Chủ nhật.
Câu 6: Viết tiếp vào chỗ (.....) sao cho đúng :
a/ '' Đồng hồ chỉ 8 giờ, vậy kim ngắn chỉ số ....., kim dài chỉ số...... ''
b/ Số bé nhất có hai chữ số là ......
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: (>, <, = ) ?
71 + 4
97 - 21
54 + 4
68 - 20
Câu 8: Đặt tính rồi tính :
36 + 21
...............
...............
...............
...............
86 – 35
...............
...............
...............
...............
24 + 5
..............
..............
..............
..............
78 - 32
...............
................
...............
................
Câu 9: (1đ) Tuấn có 64 viên bi, Tú có 32 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao
nhiêu viên bi?
Cả hai bạn có tất cả …… viên bi
Câu 10: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình vuông và bao nhiêu hình tam giác ?
+ Có ..... hình vuông
+ Có ......hình tam giác
Câu 11: (1 điểm) Viết vào chỗ trống cho thích hợp:
Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà
tặng. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
B
Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm
 









Các ý kiến mới nhất