PHIẾU BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TV 2- KÌ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:27' 21-04-2026
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 468
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Quý
Ngày gửi: 15h:27' 21-04-2026
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 468
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………………….
PHIẾU BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Môn: Tiếng việt 2
Câu 1: Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật (người, đồ vật, con vật, cây cối)?
A. Cây bàng, thước kẻ, học sinh, con mèo.
C. Cô giáo, thông minh, hoa hồng, hát ca.
B. Chạy bộ, bút chì, xanh ngắt, bàn học.
D. Cửa sổ, mây trắng, đi học, cặp sách.
Câu 2: Trong câu "Bạn Nam đang miệt mài vẽ tranh.", từ nào là từ chỉ hoạt động?
A. Bạn Nam
B. Miệt mài
C. Vẽ
D. Tranh
Câu 3: Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau: "Những bông cúc đại đóa vàng rực dưới ánh
nắng."
A. Những
B. Bông cúc
C. Vàng rực
D. Ánh nắng
Câu 4: Cặp từ nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?
A. Chăm chỉ - Siêng năng
C. Hiền lành - Ngoan ngoãn
B. To lớn - Bé nhỏ
D. Học tập - Rèn luyện
Câu 5: Câu "Mái tóc của bà trắng như cước." trả lời cho câu hỏi nào?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?
D. Ai- như thế nào?
Câu 6: Để giới thiệu về một người bạn mới, em sẽ dùng kiểu câu nào?
A. Câu nêu hoạt động.
B. Câu giới thiệu .
C. Câu nêu đặc điểm.
D.
Câu hỏi
Câu 7: Dấu câu nào dùng để ngăn cách các ý hoặc các bộ phận cùng loại trong câu?
A. Dấu chấm (.)
B. Dấu hỏi chấm (?)
C. Dấu phẩy (,)
D. Dấu sắc
Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu nêu hoạt động: "Đàn chim
én ...... trên bầu trời."
A. Xinh đẹp
B. Chao lượn
C. Cao tít
D. Màu đen
Câu 9: Câu nào dưới đây dùng sai dấu câu?
A. Ôi, con búp bê đẹp quá!
C. Em thích học môn Tiếng Việt.
B. Mẹ đi chợ về lúc mấy giờ?
D. Bạn đang làm gì đấy.
Câu 10: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: "ngoan, là, Lan, một, rất, học sinh."
A. Lan là một học sinh rất ngoan.
C. Một học sinh Lan rất ngoan là.
B. Lan rất ngoan là học sinh một.
D. Rất là ngoan một học sinh Lan
Câu 11: Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ thời gian?
A. Mùa xuân, hoa mai, ấm áp.
C. Đồng hồ, lịch treo tường, phút giây.
B. Hôm nay, buổi sáng, tháng giêng.
D. Đi học, tan trường, ra chơi.
Câu 12: Trong câu "Buổi sáng, em tự mình đánh răng, rửa mặt.", bộ phận nào trả lời cho
câu hỏi "Khi nào?"
A. Em
B. Tự mình
C. Đánh răng, rửa mặt
D. Buổi sáng
Câu13: Chọn từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống: "........, ve sầu kêu râm ran
trong vòm lá."
A. Mùa xuân
B. Mùa hạ (Mùa hè)
C. Mùa thu
D. Mùa đông
Câu 14: Từ "Sau cơn mưa" trong câu "Sau cơn mưa, bầu trời lại trong xanh." dùng để
chỉ gì?
A. Chỉ nơi chốn diễn ra sự việc.
C. Chỉ thời điểm diễn ra sự việc.
B. Chỉ đặc điểm của bầu trời.
D. Chỉ hoạt động của thời tiết.
Câu 15: Câu nào dưới đây có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" đứng ở cuối câu?
C. Chúng em sẽ đi cắm trại vào tuần sau.
D. Sáng sớm, chim chóc hót líu lo trên cành.
Câu 16: Tìm bộ phận chỉ thời gian trong câu: "Mỗi tối, bố thường đọc truyện cho em
nghe."
A. Mỗi tối
B. Bố
C. Đọc truyện
D. Cho em nghe
Câu 17: Dấu câu nào thường dùng để ngăn cách bộ phận chỉ thời gian (khi đứng đầu câu)
với các bộ phận còn lại?
A. Dấu chấm (.) B. Dấu hỏi chấm (?)
C. Dấu phẩy (,)
D. Dấu hai chấm (:)
Câu 18: Cặp từ chỉ thời gian nào sau đây có nghĩa ngược nhau?
A. Ban ngày - Ban đêm
C. Năm nay - Năm sau
B. Sáng sớm - Bình minh
D. Mùa xuân - Tết nguyên đán
Câu 19: Bộ phận nào trong câu "Em thức dậy sớm để tập thể dục." trả lời cho câu hỏi
"Để làm gì?"
A. Em
B. Thức dậy sớm
C. Để tập thể dục
D. Tập thể dục
Câu 20: Câu "Chúng em thi đua học tốt để thầy cô vui lòng." dùng để chỉ gì?
A. Chỉ hoạt động của học sinh.
C. Chỉ đặc điểm của học sinh.
B. Chỉ mục đích của việc thi đua học tốt.
D. Chỉ thời gian học tập.
Câu 21: Chọn phần thích hợp điền vào chỗ trống: "Em đến thư viện ......"
A. để mượn sách.
B. rất sạch sẽ.
C. vào buổi chiều.
D. bằng xe đạp.
Câu 22: Từ nào thường đứng đầu bộ phận trả lời cho câu hỏi "Để làm gì?"
A. Vì
B. Để
C. Tại
D. Do
Câu 23: Trong câu "Để bảo vệ môi trường, chúng em không vứt rác bừa bãi.", bộ phận
chỉ mục đích nằm ở đâu?
A. Ở giữa câu.
B. Ở cuối câu.
C. Ở đầu câu.
D. Ở chính giữa câu
Câu 24: Câu nào dưới đây có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Để làm gì?"
A. Em là học sinh lớp 2.
C. Chim én bay về phương Nam để tránh rét.
B. Lan đang quét sân giúp mẹ.
D. Sáng nay, trời mưa rất to.
Câu 25: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu: "Hằng ngày, em tưới cây để cây mau
lớn."
A. Em tưới cây khi nào?
C. Em tưới cây để làm gì?
B. Em tưới cây ở đâu?
D. Em tưới cây như thế nào?
Câu 26: Bộ phận "Để bố mẹ vui lòng" trong câu "Để bố mẹ vui lòng, em luôn cố gắng học
tập chăm chỉ." trả lời cho câu hỏi nào?
A. Vì sao?
B. Để làm gì?
C. Khi nào?
D. Ở đâu?
Câu 27: Cho câu: "Mẹ đi chợ mua thức ăn." Nếu thêm từ "để" vào để rõ mục đích, câu
nào sau đây đúng nhất?
A. Mẹ đi chợ để mua thức ăn.
C. Mẹ đi để chợ mua thức ăn.
B. Để mẹ đi chợ mua thức ăn.
D. Mẹ đi chợ mua để thức ăn.
Câu 28: Dấu câu nào thường dùng để ngăn cách bộ phận "Để..." khi nó đứng ở đầu câu?
A. Dấu chấm (.) B. Dấu hỏi chấm (?)
C. Dấu chấm than (!)
D. Dấu phẩy (,)
A. Vào ngày chủ nhật, cả nhà em đi công viên.
B. Mùa đông, cây bàng khẳng khiu rụng hết lá.
PHIẾU BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Môn: Tiếng việt 2
Câu 1: Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật (người, đồ vật, con vật, cây cối)?
A. Cây bàng, thước kẻ, học sinh, con mèo.
C. Cô giáo, thông minh, hoa hồng, hát ca.
B. Chạy bộ, bút chì, xanh ngắt, bàn học.
D. Cửa sổ, mây trắng, đi học, cặp sách.
Câu 2: Trong câu "Bạn Nam đang miệt mài vẽ tranh.", từ nào là từ chỉ hoạt động?
A. Bạn Nam
B. Miệt mài
C. Vẽ
D. Tranh
Câu 3: Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau: "Những bông cúc đại đóa vàng rực dưới ánh
nắng."
A. Những
B. Bông cúc
C. Vàng rực
D. Ánh nắng
Câu 4: Cặp từ nào dưới đây là cặp từ có nghĩa trái ngược nhau?
A. Chăm chỉ - Siêng năng
C. Hiền lành - Ngoan ngoãn
B. To lớn - Bé nhỏ
D. Học tập - Rèn luyện
Câu 5: Câu "Mái tóc của bà trắng như cước." trả lời cho câu hỏi nào?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?
D. Ai- như thế nào?
Câu 6: Để giới thiệu về một người bạn mới, em sẽ dùng kiểu câu nào?
A. Câu nêu hoạt động.
B. Câu giới thiệu .
C. Câu nêu đặc điểm.
D.
Câu hỏi
Câu 7: Dấu câu nào dùng để ngăn cách các ý hoặc các bộ phận cùng loại trong câu?
A. Dấu chấm (.)
B. Dấu hỏi chấm (?)
C. Dấu phẩy (,)
D. Dấu sắc
Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu nêu hoạt động: "Đàn chim
én ...... trên bầu trời."
A. Xinh đẹp
B. Chao lượn
C. Cao tít
D. Màu đen
Câu 9: Câu nào dưới đây dùng sai dấu câu?
A. Ôi, con búp bê đẹp quá!
C. Em thích học môn Tiếng Việt.
B. Mẹ đi chợ về lúc mấy giờ?
D. Bạn đang làm gì đấy.
Câu 10: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng: "ngoan, là, Lan, một, rất, học sinh."
A. Lan là một học sinh rất ngoan.
C. Một học sinh Lan rất ngoan là.
B. Lan rất ngoan là học sinh một.
D. Rất là ngoan một học sinh Lan
Câu 11: Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ thời gian?
A. Mùa xuân, hoa mai, ấm áp.
C. Đồng hồ, lịch treo tường, phút giây.
B. Hôm nay, buổi sáng, tháng giêng.
D. Đi học, tan trường, ra chơi.
Câu 12: Trong câu "Buổi sáng, em tự mình đánh răng, rửa mặt.", bộ phận nào trả lời cho
câu hỏi "Khi nào?"
A. Em
B. Tự mình
C. Đánh răng, rửa mặt
D. Buổi sáng
Câu13: Chọn từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống: "........, ve sầu kêu râm ran
trong vòm lá."
A. Mùa xuân
B. Mùa hạ (Mùa hè)
C. Mùa thu
D. Mùa đông
Câu 14: Từ "Sau cơn mưa" trong câu "Sau cơn mưa, bầu trời lại trong xanh." dùng để
chỉ gì?
A. Chỉ nơi chốn diễn ra sự việc.
C. Chỉ thời điểm diễn ra sự việc.
B. Chỉ đặc điểm của bầu trời.
D. Chỉ hoạt động của thời tiết.
Câu 15: Câu nào dưới đây có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" đứng ở cuối câu?
C. Chúng em sẽ đi cắm trại vào tuần sau.
D. Sáng sớm, chim chóc hót líu lo trên cành.
Câu 16: Tìm bộ phận chỉ thời gian trong câu: "Mỗi tối, bố thường đọc truyện cho em
nghe."
A. Mỗi tối
B. Bố
C. Đọc truyện
D. Cho em nghe
Câu 17: Dấu câu nào thường dùng để ngăn cách bộ phận chỉ thời gian (khi đứng đầu câu)
với các bộ phận còn lại?
A. Dấu chấm (.) B. Dấu hỏi chấm (?)
C. Dấu phẩy (,)
D. Dấu hai chấm (:)
Câu 18: Cặp từ chỉ thời gian nào sau đây có nghĩa ngược nhau?
A. Ban ngày - Ban đêm
C. Năm nay - Năm sau
B. Sáng sớm - Bình minh
D. Mùa xuân - Tết nguyên đán
Câu 19: Bộ phận nào trong câu "Em thức dậy sớm để tập thể dục." trả lời cho câu hỏi
"Để làm gì?"
A. Em
B. Thức dậy sớm
C. Để tập thể dục
D. Tập thể dục
Câu 20: Câu "Chúng em thi đua học tốt để thầy cô vui lòng." dùng để chỉ gì?
A. Chỉ hoạt động của học sinh.
C. Chỉ đặc điểm của học sinh.
B. Chỉ mục đích của việc thi đua học tốt.
D. Chỉ thời gian học tập.
Câu 21: Chọn phần thích hợp điền vào chỗ trống: "Em đến thư viện ......"
A. để mượn sách.
B. rất sạch sẽ.
C. vào buổi chiều.
D. bằng xe đạp.
Câu 22: Từ nào thường đứng đầu bộ phận trả lời cho câu hỏi "Để làm gì?"
A. Vì
B. Để
C. Tại
D. Do
Câu 23: Trong câu "Để bảo vệ môi trường, chúng em không vứt rác bừa bãi.", bộ phận
chỉ mục đích nằm ở đâu?
A. Ở giữa câu.
B. Ở cuối câu.
C. Ở đầu câu.
D. Ở chính giữa câu
Câu 24: Câu nào dưới đây có bộ phận trả lời cho câu hỏi "Để làm gì?"
A. Em là học sinh lớp 2.
C. Chim én bay về phương Nam để tránh rét.
B. Lan đang quét sân giúp mẹ.
D. Sáng nay, trời mưa rất to.
Câu 25: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu: "Hằng ngày, em tưới cây để cây mau
lớn."
A. Em tưới cây khi nào?
C. Em tưới cây để làm gì?
B. Em tưới cây ở đâu?
D. Em tưới cây như thế nào?
Câu 26: Bộ phận "Để bố mẹ vui lòng" trong câu "Để bố mẹ vui lòng, em luôn cố gắng học
tập chăm chỉ." trả lời cho câu hỏi nào?
A. Vì sao?
B. Để làm gì?
C. Khi nào?
D. Ở đâu?
Câu 27: Cho câu: "Mẹ đi chợ mua thức ăn." Nếu thêm từ "để" vào để rõ mục đích, câu
nào sau đây đúng nhất?
A. Mẹ đi chợ để mua thức ăn.
C. Mẹ đi để chợ mua thức ăn.
B. Để mẹ đi chợ mua thức ăn.
D. Mẹ đi chợ mua để thức ăn.
Câu 28: Dấu câu nào thường dùng để ngăn cách bộ phận "Để..." khi nó đứng ở đầu câu?
A. Dấu chấm (.) B. Dấu hỏi chấm (?)
C. Dấu chấm than (!)
D. Dấu phẩy (,)
A. Vào ngày chủ nhật, cả nhà em đi công viên.
B. Mùa đông, cây bàng khẳng khiu rụng hết lá.
 









Các ý kiến mới nhất