Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài ktra cuối kì 2 theo cv7991

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Tuất
Ngày gửi: 08h:10' 23-04-2026
Dung lượng: 655.0 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích: 1 người (Mac Thiep)
A. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
+ Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu = 3,0 điểm
+ Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu = 8 ý = 2,0 điểm
+ Phần III. Trả lời ngắn: 4 câu = 2,0 điểm
+ Phần IV. Tự luận: 3 Câu = 3,0 điểm
+ Nội dung:
● Đa dạng thế giới sống: 28 tiết;
● Lực: 15 tiết;
● Năng lượng: 10 tiết;
● Chuyển động nhìn thấy của Mặt trời, Mặt trăng, Hệ mặt trời và Ngân hà: 10 tiết.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT

Chủ đề/
Chương

1
Đa
dạng
thế
giới
sống
2

Lực

Nội dung/đơn vị kiến thức

Đa dạng thực vật
Đa dạng động vật không
xương sống
Đa dạng động vật có xương
sống
Lực và tác dụng của lực

Mức độ đánh giá
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
2

Trả lời ngắn3
Biết
Hiểu
Vận
dụng

1

Biết

Hiểu
1

Vận
dụng

1
1
1
1

Tỷ lệ %
điểm

Tự luận

3

Lực tiếp xúc và lực không
tiếp xúc
Lực ma sát
Khối lượng và trọng lượng
Biến dạng của lò xo

TNKQ
" Đúng – Sai" 2
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Tổng

Biết

Hiểu
2

Vận
dụng

2

12,5%
5%

3

7,5%

1

1

1
1

1

1

2
1

12,5%
2.5%

1

1

12,5%

2

7,5%

3

Năng lượng

Một số dạng năng lượng

2
1

Sự chuyển hoá năng lượng

1

2
1

1

7,5%
2,5%

Năng lượng hao phí
Năng lượng tái tạo
Tiết kiệm năng lượng

4

Chuyển
Chuyển động nhìn thấy của
động nhìn Mặt Trời
thấy
của
Chuyển động nhìn thấy của
Mặt Trời,
mặt trăng
Mặt trăng,
Hệ mặt trời Hệ Mặt Trời
và Ngân hà Ngân Hà
Tổng số câu/lệnh hỏi
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

1
2
1

1

9

2
3,0
30

1

5

2
2,0
20

1

1

1

10%

1

2

1

10%

1

1

2

10%

15
4,0
40

7
3,0
30

2
2,0
20

1

1
3,0
30

2

5
3,0
30

27
10,0
100

2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT

1

Chủ đề/
Chương

Đa dạng
thế giới
sống ( 28
tiết)

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

Nội dung
1. Đa
dạng
thực vật

Hiểu:
- Dựa vào sơ
đồ, hình ảnh,
mẫu vật, phân
biệt được các

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

1
(C1)
[1.3]

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

1
(câu
1a)
[1.3]

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

nhóm thực vật:
Thực
vật
không có mạch
(Rêu); Thực vật

mạch,
không có hạt
(Dương
xỉ);
Thực vật có
mạch, có hạt
(Hạt
trần);
Thực vật có
mạch, có hạt,
có hoa (Hạt
kín).
- Trình bày
được vai trò
của thực vật
trong đời sống
và trong tự
nhiên:
làm
thực phẩm, đồ
dùng, bảo vệ
môi
trường
(trồng và bảo
vệ cây xanh
trong
thành
phố, trồng cây

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

1
(câu
1b)
[3.1]

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Nội dung
2. Đa
dạng
động vật
không
xương
sống
Nội dung
3. Đa
dạng
động vật
có xương
sống

Yêu cầu cần đạt

gây rừng, ...).
Biết:
- Nêu được
một số tác hại
của động vật
trong đời sống.
Biết:
- Nêu được
một số tác hại
của động vật
trong đời sống.
- Nhận biết
được
các
nhóm động vật
có xương sống
dựa vào quan
sát hình ảnh
hình thái (hoặc
mẫu vật, mô
hình)
của
chúng
(Cá,
Lưỡng cư, Bò
sát,
Chim,
Thú). Gọi được
tên một số con

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

2
(C3,4)
[1.2]

2
(C5,6)
[1.2]
1
(C2)
[1.2]

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

vật điển hình.
Hiểu:
- Phân biệt
được hai nhóm
động vật không
xương sống và
có xương sống.
Lấy được ví dụ
minh hoạ.
2

Lực (15
tiết)

Nội dung
1
Lực và tác
dụng của
lực

Biết:
- Lấy được ví
dụ để chứng tỏ
lực là sự đẩy
hoặc sự kéo.
- Nêu được
đơn vị lực đo
lực.
- Nhận biết
được dụng cụ
đo lực là lực
kế.
- Lấy được ví
dụ về tác dụng
của lực làm
thay đổi tốc

1(C7)
[1.2]

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

độ.
- Lấy được ví
dụ về tác dụng
của lực làm
thay
đổi
hướng chuyển
động.
- Lấy được ví
dụ về tác dụng
của lực làm
biến dạng vật.
Hiểu:
- Biểu diễn
được một lực
bằng một mũi
tên có điểm
đặt tại vật chịu
tác dụng lực,
có độ lớn và
theo
hướng
của sự kéo
hoặc đẩy.
- Biết cách sử
dụng lực kế để
đo lực (ước
lượng độ lớn

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Nội dung
2: Lực
tiếp xúc
và lực
không
tiếp xúc

Yêu cầu cần đạt

lực tác dụng
lên vật, chọn
lực kế thích
hợp, tiến hành
đúng thao tác
đo, đọc giá trị
của lực trên
lực kế).
Vận dụng:
- Biểu diễn
được lực tác
dụng lên 1 vật
trong thực tế
và chỉ ra tác
dụng của lực
trong trường
hợp đó.
Biết:
- Lấy được ví
dụ về lực tiếp
xúc.
- Lấy được vi
dụ về
lực
không tiếp xúc.
- Nêu được lực
không tiếp xúc
xuất hiện khi

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

1(C3)
[1.2]

1(C13
c)
[1.2]

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

vật (hoặc đối
tượng) gây ra
lực không có
sự tiếp xúc với
vật (hoặc đối
tượng) chịu tác
dụng của lực.
Hiểu:
- Chỉ ra được
lực tiếp xúc và
lực không tiếp
xúc.
– Nêu được
lực không tiếp
xúc xuất hiện
khi vật (hoặc
đối tượng) gây
ra lực không có
sự tiếp xúc với
vật (hoặc đối
tượng) chịu tác
dụng của lực;
lấy được ví dụ
về lực không
tiếp xúc.
Nội dung Biết:
3: Lực ma - Kể tên được

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

1
(C

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

sát

ba loại lực ma
sát.
- Lấy được ví
dụ về sự xuất
hiện của lực
ma sát nghỉ.
- Lấy được ví
dụ về sự xuất
hiện của lực
ma sát lăn.
- Lấy được ví
dụ về sự xuất
hiện của lực
ma sát trượt.
Hiểu:
- Chỉ ra được
nguyên nhân
gây ra lực ma
sát.
- Nêu được
khái niệm về
lực ma sát
trượt (ma sát
lăn, ma sát
nghỉ). Cho ví
dụ.

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

18)
[1.1]

1
(C13a
)
[1.2]

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Nội dung
4: Khối
lượng và
trọng
lượng

Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

- Phân biệt
được lực ma
sát nghỉ, lực
ma sát trượt,
lực ma sát lăn.
Vận dụng:
- Chỉ ra được
tác dụng cản
trở hay tác
dụng thúc đẩy
chuyển động
của lực ma sát
nghỉ
(trượt,
lăn)
trong
trường
hợp
thực tế.
Biết:
- Nêu được
khái niệm về
khối lượng.
- Nêu được
khái niệm lực
hấp dẫn.
- Nêu được
khái
niệm
trọng lượng.

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

1(C13
d)
[2.1]

1
(C13b
)
[3.2]

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Nội dung
5: Biến
dạng của
lò xo

Yêu cầu cần đạt

Hiểu:
- Đọc và giải
thích được số
chỉ về trọng
lượng,
khối
lượng ghi trên
các nhãn hiệu
của sản phẩm
tên thị trường.
- Giải thích
được một số
hiện
tượng
thực tế liên
quan đến lực
hấp dẫn, trọng
lực.
Vận dụng:
- Tính được
trọng
lượng
của vật khi biết
khối lượng của
vật
hoặc
ngược lại
Biết:
- Nhận biết
được khi nào
lực đàn hồi

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

1
(C8)
[1.2]

1
(C17)
[1.2]

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

3

Chủ đề/
Chương

Năng
lượng
(10 tiết)

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Nội dung
1: Khái
niệm
năng
lượng Các dạng
năng
lượng

Yêu cầu cần đạt

xuất hiện.
Biết
- Kể tên được
một số loại
năng lượng.
Hiểu:
- Chứng minh
được
năng
lượng
đặc
trưng cho khả
năng tác dụng
lực.
Vận dụng
- Giải thích
được một số
vật liệu trong
thực tế có khả
năng
giải
phóng
năng
lượng
lớn,
nhỏ.
- So sánh và
phân tích được
vật có năng
lượng lớn sẽ
có khả năng

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

1
(P.214c)
[1.2]

1
(P214d)
[2.1]

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Nội dung
2: Sự
chuyển
hóa năng
lượng

Yêu cầu cần đạt

sinh ra lực tác
dụng mạnh lên
vật khác.
Biết:
- Chỉ ra được
một số ví dụ
trong thực tế
về sự truyền
năng
lượng
giữa các vật.
Hiểu
- Nêu được
định luật bảo
toàn
năng
lượng và lấy
được ví dụ
minh hoạ.
- Giải thích
được các hiện
tượng
trong
thực tế có sự
chuyển
hóa
năng
lượng
chuyển
từ
dạng này sang
dạng khác, từ

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

1
(P214a,
b)
[3.1]

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

vật này sang
vật khác.
Vận dụng:
- Vận dụng
được định luật
bảo toàn và
chuyển
hóa
năng lượng để
giải thích một
số hiện tượng
trong tự nhiên
và ứng dụng
của định luật
trong khoa học
kĩ thuật.

Nội dung
3:
- Năng
lượng

- Lấy được ví
dụ thực tế về
ứng
dụng
trong kĩ thuật
về sự truyền
nhiệt và giải
thích được.
Biết:
- Lấy được ví
dụ
về
sự
truyền
năng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

hao phí.
- Năng
lượng tái
tạo.
- Tiết
kiệm
năng
lượng.

lượng từ vật
này sang vật
khác từ dạng
này sang dạng
khác thì năng
lượng không
được bảo toàn
mà xuất hiện
một
năng
lượng hao phí
trong quá trình
truyền và biến
đổi.
Hiểu:
- Nêu được sự
truyền
năng
lượng từ vật
này sang vật
khác từ dạng
này sang dạng
khác thì năng
lượng không
được bảo toàn
mà xuất hiện
một
năng
lượng hao phí
trong quá trình

Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

truyền và biến
đổi. Lấy ví dụ
thực tế.

4

Chuyển
động
nhìn
thấy của
Mặt Trời,
Mặt
trăng, Hệ
mặt trời
và Ngân
hà ( 10
tiết)

– Chuyển
động
nhìn thấy
của Mặt
Trời

Vận dụng
- Đề xuất biện
pháp và vận
dụng thực tế
việc sử dụng
nguồn
năng
lượng tiết kiệm
và hiệu quả.
Biết:
- Mô tả được
quy
luật
chuyển động
của Mặt Trời
hằng
ngày
quan sát thấy
Hiểu:
- Giải thích
được quy luật
chuyển động
mọc, lặn của
Mặt Trời.
Vận dụng:

1
(C2)
[3.2]

1
(C9)
[1.1]

1
(C15)
[1.1]

1
(C10)
[1.2]

1
(C2)
[3.2]

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

-Giải thích quy
luật
chuyển
động của Trái
Đất, Mặt Trời,
Mặt Trăng
Chuyển
động
nhìn thấy
của Mặt
Trăng

Biết:
- Nêu được các
pha của Mặt
Trăng
trong
Tuần Trăng.
Hiểu:
- Giải thích
được các pha
của Mặt Trăng
trong
Tuần
Trăng.
Vận dụng:
- Thiết kế mô
hình thực tế
bằng vẽ hình,
phần
mền
thông dụng để
giải thích được
một số hình
dạng nhìn thấy
của Mặt Trăng

1
(C11)
[2.1]

1
(C12)
[2.2]

1
(C16)
[2.1]

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

trong
Trăng.
-Hệ Mặt
Trời
– Ngân


Tuần

Biết:
- Nêu được
Mặt Trời và
sao là các thiên
thể phát sáng;
Mặt Trăng, các
hành tinh và
sao chổi phản
xạ ánh sáng
Mặt Trời.
-Nêu được hệ
Mặt Trời là
một phần nhỏ
của Ngân Hà.
Hiểu:
-Mô tả được
sơ lược cấu
trúc của hệ
Mặt Trời, nêu
được các hành
tinh cách Mặt
Trời
các
khoảng cách
khác nhau và

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

TT

Chủ đề/
Chương

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng

Tự luận
Biết

Hiểu

Vận
dụng

có chu kì quay
khác nhau.
-Giải
thích
được hình ảnh
quan sát thấy
về sao chổi.
- Giải thích
được hệ Mặt
Trời là một
phần nhỏ của
Ngân Hà.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

9

2
3,0
30

1

5

2
2,0
20

1

1

2
2,0
20

1

1
3,0
30

2

B. ĐỀ KIỂM TRA
UBND HUYỆN PHÙ CÁT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025
TRƯỜNG THCS CÁT KHÁNH
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 6
Thời gian làm bài: 90 phút
🙢★🙠
ĐỀ MINH HỌA
(Đề có 04 trang)
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………………….
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn
một phương án. (3,0 điểm)
Câu 1: [H-1.3] Trong các hình dưới đây, thực vật không có mạch dẫn điển hình là

A. rêu.
B. dương xỉ.
C. cây thông.
D. cây bưởi.
Câu 2: [B-1.2] Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

A. Cá.
B. Thú.
C. Lưỡng cư.
D. Bò sát.
Câu 3: [B-1.2] Loài động vật không xương sống nào sau đây thường gây ngứa và mẩn đỏ?
A. Ong.
B. Giun đất.
C. Ốc sên.
D. Kiến lửa.
Câu 4: [B-1.2] Sâu bọ nào sau đây thường phá hoại cây trồng bằng cách gặm nhấm lá và thân?
A. Ong mật.
B. Sâu ăn lá.
C. Tôm.
D. Hải sâm.
Câu 5: [B-1.2] Tác hại lớn nhất của động vật có xương sống là gì?
A. Cung cấp thức ăn cho con người.
B. Truyền bệnh cho con người và động vật khác.
C. Làm đẹp cảnh quan.
D. Giúp cân bằng sinh thái.
Câu 6: [B-1.2] Động vật có xương sống nào sau đây có thể truyền bệnh cho con người?
A. Cá heo.
B. Dơi.
C. Chim cánh cục.
D. Hươu cao cổ.
Câu 7: [B-1.2] Khi một quả bóng đập xuống sân bóng thì sân tác dụng lực lên quả bóng sẽ gây ra
những kết quả gì?
A. Chỉ làm thay đổi chuyển động của quả bóng.
B. Chỉ làm biến dạng quả bóng.
C. Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm thay đổi chuyển động của nó.
D. Không làm biến dạng và cũng không làm thay đổi chuyển động của quả bóng.

Câu 8: [VD–1.2] Trong nhà em có một chiếc cân để kiểm tra sức khỏe. Nhà em có một con mèo
rất nghịch ngợm. Ban đầu em đứng lên cân thì kim cân chỉ 40 kilôgam sau đó em ôm con mèo và
đứng lên cân thì kim cân chỉ 42 kilôgam. Trọng lượng của con mèo là bao nhiêu niutơn?
A. 2 N.
B. 2 kg.
C. 42 kg.
D. 20 N.
Câu 9: [B-1.1] Quy luật chuyển động của Mặt Trời hằng ngày mà chúng ta quan sát thấy có đặc điểm
nào sau đây?
A. Mặt Trời di chuyển từ Đông sang Tây và lên xuống theo chu kỳ.
B. Mặt Trời di chuyển từ Bắc xuống Nam và lên xuống theo chu kỳ.
C. Mặt Trời di chuyển từ Nam ra Bắc và theo vòng tròn cố định.
D. Mặt Trời di chuyển từ Tây sang Đông và không có sự thay đổi theo thời gian.
Câu 10: [B-1.2] Quy luật chuyển động mọc, lặn của Mặt Trời được giải thích như thế nào?
A. Mặt Trời mọc ở phía Tây và lặn ở phía Đông do sự xoay của Trái Đất.
B. Mặt Trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây do sự quay của Trái Đất quanh trục của nó.
C. Mặt Trời di chuyển cố định từ Bắc sang Nam và không bị ảnh hưởng bởi sự quay của Trái Đất.
D. Mặt Trời không thay đổi vị trí trên bầu trời trong suốt ngày.
Câu 11: [B-2.1] Các pha của Mặt Trăng trong Tuần Trăng bao gồm những pha nào sau đây?

A. Mặt Trăng khuyết, Mặt Trăng tròn, Mặt Trăng bán nguyệt.
B. Mặt Trăng tròn, Mặt Trăng khuyết, Mặt Trăng bán nguyệt, Mặt Trăng mới.
C. Mặt Trăng mới, Mặt Trăng tròn, Mặt Trăng bán nguyệt, Mặt Trăng khuyết.
D. Mặt Trăng mới, Mặt Trăng bán nguyệt, Mặt Trăng khuyết, Mặt Trăng tròn.
Câu 12: [H-2.2] Trong Tuần Trăng, Mặt Trăng trải qua các pha nào sau đây?
A. Mới, Hình lưỡi liềm, Trăng tròn, Hình lưỡi liềm ngược
B. Mới, Trăng tròn, Trăng non, Hình lưỡi liềm
C. Mới, Hình lưỡi liềm, Hình bán nguyệt, Trăng tròn
D. Mới, Hình lưỡi liềm, Trăng tròn, Hình bán nguyệt
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Câu 13: Một người đẩy một thùng hàng trượt trên mặt sàn như hình vẽ. Trong các phát biểu sau,
phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a. [B-1.2] Khi thùng hàng di chuyển đã xuất hiện lực ma sát trượt giữa bề mặt tiếp xúc của thùng
hàng với mặt sàn.
b.[H-2.1] Lực ma sát trượt giữa bề mặt tiếp xúc của thùng hàng với mặt sàn làm cản trở chuyển
động của thùng hàng.
c. [B-1.2] Lực ma sát trượt giữa bề mặt tiếp xúc của thùng hàng với mặt sàn là lực không tiếp
xúc.
d. [VD-3.2] Để giảm lực ma sát có thể đặt thùng hàng lên các bánh xe.
Câu 14: Dạo này trời rét, thỉnh thoảng lại có gió rít từng cơn. Sáng đi học sớm nên khi Mặt Trời
chưa ló dạng thì An thường cảm thấy lạnh và hay xoa hai tay vào nhau cho ấm. Một lát sau khi
Mặt Trời lên cao thì An cảm thấy ấm áp hơn. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng, phát
biểu nào là sai?
a. [B-1.2] Khi bạn An xoa hai tay vào nhau, động năng chuyển hóa thành nhiệt năng làm hai tay
ấm lên.
b. [B-1.1] Khi Mặt Trời lên cao, lúc này năng lượng Mặt Trời đã chuyển hóa thành điện năng
làm An ấm áp hơn.

c. [B-3.1] Theo phân loại về nguồn gốc vật chất năng lượng, năng lượng chia thành các dạng điện
năng, nhiệt năng, quang năng,....
d. [H-2.1] An nhận thấy khi gió thổi có thể làm cây cối xung quang nghiêng ngả. Năng lượng gió
càng lớn, cây càng lay động nhiều.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0 điểm)
Câu 15: [H-1.1] Quy luật chuyển động của Mặt Trời hằng ngày mà chúng ta quan sát thấy theo
chu kì là bao nhiêu giờ (lấy tròn đến một chữ số thập phân)
Câu 16: [H-2.1] Mặt Trăng trải qua bốn pha chính: Mặt Trăng mới, Mặt Trăng bán nguyệt, Mặt Trăng
khuyết và Mặt Trăng tròn, mỗi pha kéo dài bao nhiêu ngày? (lấy tròn đến một chữ số thập phân)
Câu 17: [VD-1.2] Một bao gạo có khối lượng 1 tạ. Trọng lượng của bao gạo là bao nhiêu niuton (N)?
Câu 18: [B-1.1] Có bao nhiêu loại lực ma sát?

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Đọc đoạn thông tin sau:
Cây đỗ xanh (cây đậu xanh) thuộc họ đậu được trồng ở rất nhiều nơi do khí hậu thích hợp.
Thời gian sinh trưởng ngắn chỉ khoảng 60 – 70 ngày là có thể tạo quả và thu hoạch. Đậu xanh có
rễ cọc, thuộc loại cây thân thảo mộc đứng. Lá kép, hoa màu vàng lục mọc ở kẽ lá. Quả hình trụ
thẳng, quả thường ra với số lượng rất nhiều, có kích thước nhỏ, màu xanh. Khi chín vỏ quả khô
dần và chuyển sang màu nâu, tách ra hạt sẽ rơi xuống đất.

Đậu xanh là cây thực phẩm: chủ yếu trồng lấy hạt, hạt được dùng làm thức ăn cho người và
gia súc. Hạt đậu xanh có vị ngọt, hơi tanh, thanh nhiệt mát gan, giải độc, chữa lỡ loét, sáng mắt,
hạ nhiệt,….Thân cây được dùng làm phân hữu cơ góp phần cải tạo đất, tăng độ phì nhiêu cho đất.
Dựa và đoạn thông tin trên kết hợp kiến thức hiểu biết của mình, em hãy trả lời các câu hỏi sau
đây:
a) [H-1.3] Cho biết cây đậu xanh thuộc nhóm thực vật nào em đã được học?
b) [H-3.1] Nêu công dụng của cây đậu xanh mà em biết.
Câu 2: (1,0 điểm) [VD-3.2] Tháng vừa qua, tiền điện nhà bạn Bình tăng cao hơn so với mức
bình thường. Mẹ bạn đề nghị các thành viên trong gia đình cùng nhau thực hiện tiết kiện điện.
Em hãy đề xuất biện pháp để tiết kiệm năng lượng điện trong nhà giúp bạn Bình.
Câu 3: (1,0 điểm) [VD-1.2] Biểu diễn các lực trong các trường hợp sau với tỉ xích 1 cm ứng với
2 N.
a) Lực F tác dụng lên một vật, có phương ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 4 N.
b) Lực F tác dụng lên vật, có phương hợp với phương nằm ngang một góc 45°, chiều từ trái
sang phải, hướng lên trên, độ lớn 6 N.
---------------------HẾT--------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Giám thị không giải thích gì thêm.

C. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
B
D
B
B
B
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
B
D
A
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh điềng đúng (Đ) hoặc sai .
- Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
Câu

Câu 13

Câu 14

a) Đ
a) Đ
b) Đ
b) S
Đáp án
c) S
c) S
d) Đ
d) Đ
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
Câu
15
16
17
18
Đáp án
24
7
1000
3
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm):
a) Thuộc nhóm thực vật Hạt kín. (0,25 điểm)
b) Hạt đậu xanh có công dụng
+ Thanh nhiệt mát gan, giải được trăm thứ độc. (0,25 điểm)
+ Có thể làm sạch mát nước tiểu, chữa lở loét, hạ nhiệt. (0,25 điểm)
+ Thân cây được dùng làm phân hữu cơ góp phần cải tạo đất, tăng độ phì nhiêu cho đất. (0,25
điểm)
(HS đưa ra công dụng khác của đậu xanh vẫn đạt điểm tối đa)
Câu 2: (1,0 điểm) Các biện pháp để tiết kiệm năng lượng điện trong gia đình:
+ Mở cửa để tận dụng ánh sáng từ Mặt Trời vào ban ngày, thời tiết tốt. (0,25 điểm)
+ Sử dụng quạt với tốc độ quay vừa phải, không sử dụng điều hòa khi không cần thiết. (0,25
điểm)
+ Tắt toàn bộ hệ thống điện ngay trước khi ra khỏi nhà hay ngắt cầu dao các thiết bị điện khi đi
du lịch dài ngày. (0,25 điểm).
+ Thường xuyên bảo trì, kiểm tra các thiết bị điện để tăng tuổi thọ và hạn chế hao phí năng lượng.
(0,25 điểm).
Câu 3: (1,0 điểm)
a)

b)

(Mũi tên dài 2 cm)

(0,5 điểm)

(Mũi tên dài 3 cm) (0,5 điểm
 
Gửi ý kiến