Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Cuối năm cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Minh Quang
Ngày gửi: 12h:13' 24-04-2026
Dung lượng: 332.2 KB
Số lượt tải: 403
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ………………………………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – ĐỀ 3

Lớp: ……………………………………..

Môn: Toán – Lớp 4
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 3 m2 7 dm2 = ……. cm2 là:
A. 370

B. 30 070

C. 30 700

Câu 2. Phân số thích hợp điền vào chỗ trống

7  511 3

......



D. 3 070

là:

11 5 9 7......

A.

1

B.

2

7

C.

11

5

D.

7

1
3

Câu 3. Có bao nhiêu hình thoi trong hình dưới đây:

A. Không có hình thoi nào

B. 1 hình

Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là

35

C. 2 hình

m, chiều dài là

4

11

D. 3 hình

m. Hỏi chiều rộng kém chiều dài bao

3

nhiêu mét?
A. 35
8

C. 15
24

35
B. 12

Câu 5. Một người bán được

5

D. 17
24

tạ gạo, trong đó số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là

6

1
3

tạ. Hỏi người đó

bán được bao nhiêu tạ gạo nếp ?
A.

1

3 tạ

B.

1
2

tạ

Câu 6. Phân số nào không bằng phân số
A. 21

B. 18

35

30

C.

1
4

tạ

D.

C.

7
10

D. 3

Câu 1. Tính
5
24



3
4

 ............................................

5

9?
15

II. TỰ LUẬN
a)

2

5

b) 4   .................................................
8

5

tạ

1

c)

7
9



 ............................................

d)

4 5
:  ................................................
13 6

12 14

Câu 2. a) Em hãy sắp xếp các phân số 5 ; 21; 7 ; 12 ;132 theo thứ tự từ bé đến
2 18 7 17 143

lớn.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
b) Em hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 1 ; 9 ; 1 ;

2 14 7 14

5

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Hồng có 32 bông hoa, Bình có số hoa bằng 3 của Hồng, Huệ có số hoa bằng 3 tổng số hoa
4

4

của cả Hồng và Bình. Hỏi Huệ có bao nhiêu bông hoa?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 96 m, chiều rộng bằng
rau trên mảnh đất đó. Biết rằng cứ 1 m2, người ta thu hoạch được

3

chiều dài. Người ta trồng

4

2
3 kg rau. Hỏi người ta thu hoạch

được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh đất đó?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. Tính bằng cách thuận tiện.
8
3
5



3
6

2

4

5



3

2


5

1717 181818
3636 343434

2

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 3 m2 7 dm2 = ……. cm2 là:
A. 370

B. 30 070

C. 30 700

D. 3 070

Phương pháp:
1 m2 = 10 000 cm2
1 dm2 = 100 cm2
Lời giải:
3 m2 7 dm2 = 30 700 cm2
Đáp án: C
Câu 2. Phân số thích hợp điền vào chỗ trống

7  511 3

......



là:

11 5 9 7......

A.

1
2

B.

Phương pháp

7

C.

11

5

D.

7

1
3

Chia nhẩm tích ở tử số và mẫu số cho các thừa số chung.
Lời giải
7  511 3
3 1
 
11 5 9  7
93

Đáp án: D
Câu 3. Có bao nhiêu hình thoi trong hình dưới đây:

A. Không có hình thoi nào

B. 1 hình

C. 2 hình

D. 3 hình

Phương pháp:
Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và độ dài bốn cạnh bằng nhau.
Lời giải
Vậy hình bên có 3 hình thoi.
Đáp án: D
Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là
nhiêu mét?

35
4

m, chiều dài là

11
3

m. Hỏi chiều rộng kém chiều dài bao

4

A. 35
8

35
B. 12

C. 15
24

D. 17
24

Phương pháp
Nửa chu vi của hình chữ nhật = Chu vi của hình chữ nhật : 2
Chiều rộng là: Nửa chu vi - Chiều dài
Chiều rộng kém chiều dài số mét = Chiều dài - Chiều rộng
Lời giải
Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
Chiều rộng là:

35
8

-

11
3

=

17
24

35
4

:2=

35

m

8

m

Chiều rộng kém chiều dài số mét là:

35
12

-

11
3

=

17
24

m

Đáp án: D
Câu 5. Một người bán được

5

tạ gạo, trong đó số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là

6

1
3

tạ. Hỏi người đó

bán được bao nhiêu tạ gạo nếp ?
1

A.

3 tạ

B.

1
2

tạ

C.

1
4

tạ

D.

2
5

tạ

Phương pháp:
Số tạ gạo nếp người đó bán được = (Tổng - Hiệu) : 2
Lời giải
Số tạ gạo nếp người đó bán được là:
(

5
6

-

1
3

):2=

1
4

tạ

Đáp án: C
Câu 6. Phân số nào không bằng phân số
A. 21

B. 18

35

30

9?
15

C.

7
10

D. 3

5

Phương pháp:
Dựa vào tính chất cơ bản của phân số:
- Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân
số bằng phân số đã cho.
- Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một
phân số bằng phân số đã cho.

5

Lời giải
21 21: 7 3 3 3
9

 

35 35 : 7 5 5 3 15
18 18 : 2
9


30 30 : 2 15
3
3 3
9


5 5 3 15

Đáp án: C
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Tính
a)

5

c)

24
7
9

3



 ............................................

b)

4


d)

 ............................................

4

5

 .................................................
8
4 5
:  ................................................
13 6

12 14

Phương pháp
- Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc
trừ hai phân số sau khi quy đồng.
- Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
- Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số đảo ngược của phân số thứ hai.
Lời giải
a)

c)

5

24
7





3
4
9


12 14

5 18

23
24

24

5

32 5 27
 

8

8

b) 4  
24

79


7  3 3
3


1214

4  3 7  2

d)

4 5
:

8

8

8

4 6


4
24

6

13 6

13

5

Câu 2. a) Em hãy sắp xếp các phân số 5 ; 21; 7 ; 12 ;132 theo thứ tự từ bé đến
2 18 7 17 143

lớn.

b) Em hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 1 ; 9 ; 1 ;
5

Phương pháp
So sánh các phân số
a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé
Lời giải
a)
Ta có:

2 14 7 14

13 5 65

6

+) Các phân số bé hơn 1:
Ta so sánh

132
143



132 12
;
143 17

12
17

132 12
12 12
; là 2 phân số có tử số giống nhau (đều là 12); có mẫu số (13<17) nên

hay
12 
17 13
143 13 17
12 132
17  143
7
+)  1
7

+) Các phân số lớn hơn 1:

5 21
;
2 18

5 27
 là 2 phân số có mẫu số giống nhau (đều là 2); có tử số (5>3) nên 27  5
3;
18 2
2 18 2
12 132 7 21 5
Vậy sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: ;
;
;
17 143 7 18 2
;
12 132 7 21 5
Đáp án: 17 ;143 ; 7 18 ; 2
;

b)
Ta có:


1
2

7 1
2
; 
14 7

14

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Đáp án:

9 1 5 1
; ; ;
14 2 14 7

9 1 5 1
; ; ;
14 2 14 7

Câu 3. Hồng có 32 bông hoa, Bình có số hoa bằng 3 của Hồng, Huệ có số hoa bằng 3 tổng số hoa
4

4

của cả Hồng và Bình. Hỏi Huệ có bao nhiêu bông hoa?
Phương pháp
Số bông hoa Bình có = Số bông hoa Hồng có x 3

4

Tổng số hoa của Hồng và Bình = Số bông hoa Hồng có + Số bông hoa Bình có
Số bông hoa Huệ có = Tổng số hoa của Hồng và Bình x 3

4

Lời giải
Bình có số bông hoa là:
32 x 3 = 24 (bông)
4

7

Tổng số hoa của Hồng và Bình là:
32 + 24 = 56 (bông)
Huệ có số bông hoa là:
56 x 3 = 42 (bông)
4

Đáp số: 42 bông hoa
Câu 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 96 m, chiều rộng bằng
rau trên mảnh đất đó. Biết rằng cứ 1 m2, người ta thu hoạch được

3

4 chiều dài. Người ta trồng

3
4 kg rau. Hỏi người ta thu hoạch

được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh đất đó?
Phương pháp:
- Tính chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật = Chiều dài x

3
4

- Tính diện tích của mảnh đất hình chữ nhật = Chiều dài x Chiều rộng
- Tính số ki-lô-gam rau người ta thu hoạch được trên mảnh đất đó = Diện tích x

2
3

Lời giải
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là:
96 x

3
4

= 72 (m)

Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là:
96 x 72 = 6 912 (m2)
Người ta thu hoạch được số ki-lô-gam rau trên mảnh đất đó là:
6912 x

2
3 = 4 608 (kg)

Đáp số: 4 608 kg rau
Câu 5. Tính bằng cách thuận tiện.
a)

8
5



3

4 3 3
2  
6
5 2 5

b) 1717  181818
3636 343434

Phương pháp:
- Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng
- Rút gọn phân số
Lời giải

8

8 3
4 3 3
a)   2   
5 6
5 2 5
8 4 3
1 3
(   )(  )2
5 5 5
2 2
15 4
  2
5 2
322
7
b) 1717 181818
3636 343434
17 101
 181010136 101
34 10101
17 18
 36 34

17
18


18 2 17  2
17 18

18 2 17  2


1
4

9
 
Gửi ý kiến