KT CUOI KI II MÔN TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quyên
Ngày gửi: 13h:55' 24-04-2026
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 473
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quyên
Ngày gửi: 13h:55' 24-04-2026
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ ĐỨC AN
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2025- 2026
( Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:...........................................................
Lớp 5...............Trường Tiểu học Chu Văn An
Điểm bài
kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
I. Trắc nghiệm: (6 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng và điền theo yêu cầu.
Câu 1. Phân số
A. 0,34
3
được viết dưới dạng số thập phân là: (0,5đ)
4
B. 0,75
Câu 2. 25% của 200 là: (0,5đ)
A. 25
B. 50
C. 0,43
C. 75
D. 0,74
D. 100
Câu 3. Diện tích hình tam giác có đáy 6 cm, chiều cao 4 cm là: (0,75đ)
A. 24 cm²
B. 12 cm².
C. 10 cm².
D. 20 cm².
Câu 4. 3,5 giờ = … phút: (0,5đ)
A. 180 phút.
B. 150 phút .
C. 210 phút.
Câu 5. Kết quả phép tính 4,2 × 3 là: (0,5đ)
A. 12,6
B. 1,26
C. 126
D. 200 phút
D. 7,2
Câu 6. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh
nữ của lớp là: (0,75đ)
A. 45%
B. 35%
C. 55%
D. 60%
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm là:
(0,5đ)
A. 60 cm³
B. 12 cm³
C. 20 cm³
D. 40 cm³
Câu 8. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài.
Diện tích mảnh đất là: (1đ)
A. 400 m²
B. 500 m²
C. 450 m²
D. 480 m²
Câu 9. Một cửa hàng giảm giá 10% cho một chiếc cặp giá 250 000 đồng. Số tiền phải
trả là: (1đ)
A. 225 000 đồng
B. 240 000 đồng
C. 200 000 đồng
D. 230 000 đồng
II. Tự luận: (4đ)
Câu 10. Đặt tính rồi tính: (1đ)
a) 15,6 x 4,7
b) 36,5 : 5
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m và
chiều cao 1,2 m. Tính thể tích bể nước đó. (1đ)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 12. Một cửa hàng có 120 kg gạo. Lần thứ nhất bán 35% số gạo, lần thứ hai bán
25% số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (2đ)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN:
I. Trắc nghiệm: (6 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và
điền theo yêu cầu
Câu 1. Phân số
A. 0,34
3
được viết dưới dạng số thập phân là: (0,5đ)
4
B. 0,75
Câu 2. 25% của 200 là: (0,5đ)
A. 25
B. 50
C. 0,43
C. 75
D. 0,74
D. 100
Câu 3. Diện tích hình tam giác có đáy 6 cm, chiều cao 4 cm là: (0,75đ)
A. 24 cm²
B. 12 cm².
C. 10 cm².
D. 20 cm².
Câu 4. 3,5 giờ = … phút: (0,5đ)
A. 180 phút.
B. 150 phút .
200 phút
C. 210 phút.
Câu 5. Kết quả phép tính 4,2 × 3 là: (0,5đ)
A. 12,6
B. 1,26
C. 126
D.
D. 7,2
Câu 6. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh
nữ của lớp là: (0,75đ)
A. 45%
B. 35%
C. 55%
D. 60%
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm là:
(0,5đ)
A. 60 cm³
B. 12 cm³
C. 20 cm³
D. 40
cm³
Câu 8. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài.
Diện tích mảnh đất là: (01đ)
A. 400 m²
B. 500 m²
C. 450 m²
D. 480 m²
Câu 9. Một cửa hàng giảm giá 10% cho một chiếc cặp giá 250 000 đồng. Số tiền phải
trả là: (1đ)
A. 225 000 đồng
B. 240 000 đồng
C. 200 000 đồng
D. 230 000 đồng
II. Tự luận: (4đ)
Câu 10. Đặt tính rồi tính: (1đ)
a) 15,6 x 4,7
b) 36,5 : 5
15,6
36,5
5
4,7
15
7, 3
1092
0
624
73,32
Câu 11. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m và
chiều cao 1,2 m. Tính thể tích bể nước đó. (1đ)
Thể tích bể nước là:
2 × 1,5 × 1,2 = 3,6 (m³)
Đáp số: 3,6 m³
Câu 12. Một cửa hàng có 120 kg gạo. Lần thứ nhất bán 35% số gạo, lần thứ hai bán
25% số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (2đ)
Số gạo bán lần thứ nhất: (0,5đ)
120 × 35% = 42 (kg)
Số gạo bán lần thứ hai: (0,5đ)
120 × 25% = 30 (kg)
Tổng số gạo đã bán: (0,5đ)
42 + 30 = 72 (kg)
Số gạo còn lại: (0,5đ)
120 – 72 = 48 (kg)
Đáp số: 48 kg
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2025- 2026
( Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ tên học sinh:...........................................................
Lớp 5...............Trường Tiểu học Chu Văn An
Điểm bài
kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
I. Trắc nghiệm: (6 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời
đúng và điền theo yêu cầu.
Câu 1. Phân số
A. 0,34
3
được viết dưới dạng số thập phân là: (0,5đ)
4
B. 0,75
Câu 2. 25% của 200 là: (0,5đ)
A. 25
B. 50
C. 0,43
C. 75
D. 0,74
D. 100
Câu 3. Diện tích hình tam giác có đáy 6 cm, chiều cao 4 cm là: (0,75đ)
A. 24 cm²
B. 12 cm².
C. 10 cm².
D. 20 cm².
Câu 4. 3,5 giờ = … phút: (0,5đ)
A. 180 phút.
B. 150 phút .
C. 210 phút.
Câu 5. Kết quả phép tính 4,2 × 3 là: (0,5đ)
A. 12,6
B. 1,26
C. 126
D. 200 phút
D. 7,2
Câu 6. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh
nữ của lớp là: (0,75đ)
A. 45%
B. 35%
C. 55%
D. 60%
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm là:
(0,5đ)
A. 60 cm³
B. 12 cm³
C. 20 cm³
D. 40 cm³
Câu 8. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài.
Diện tích mảnh đất là: (1đ)
A. 400 m²
B. 500 m²
C. 450 m²
D. 480 m²
Câu 9. Một cửa hàng giảm giá 10% cho một chiếc cặp giá 250 000 đồng. Số tiền phải
trả là: (1đ)
A. 225 000 đồng
B. 240 000 đồng
C. 200 000 đồng
D. 230 000 đồng
II. Tự luận: (4đ)
Câu 10. Đặt tính rồi tính: (1đ)
a) 15,6 x 4,7
b) 36,5 : 5
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m và
chiều cao 1,2 m. Tính thể tích bể nước đó. (1đ)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 12. Một cửa hàng có 120 kg gạo. Lần thứ nhất bán 35% số gạo, lần thứ hai bán
25% số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (2đ)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN:
I. Trắc nghiệm: (6 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và
điền theo yêu cầu
Câu 1. Phân số
A. 0,34
3
được viết dưới dạng số thập phân là: (0,5đ)
4
B. 0,75
Câu 2. 25% của 200 là: (0,5đ)
A. 25
B. 50
C. 0,43
C. 75
D. 0,74
D. 100
Câu 3. Diện tích hình tam giác có đáy 6 cm, chiều cao 4 cm là: (0,75đ)
A. 24 cm²
B. 12 cm².
C. 10 cm².
D. 20 cm².
Câu 4. 3,5 giờ = … phút: (0,5đ)
A. 180 phút.
B. 150 phút .
200 phút
C. 210 phút.
Câu 5. Kết quả phép tính 4,2 × 3 là: (0,5đ)
A. 12,6
B. 1,26
C. 126
D.
D. 7,2
Câu 6. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh
nữ của lớp là: (0,75đ)
A. 45%
B. 35%
C. 55%
D. 60%
Câu 7. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, rộng 4 cm, cao 3 cm là:
(0,5đ)
A. 60 cm³
B. 12 cm³
C. 20 cm³
D. 40
cm³
Câu 8. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài.
Diện tích mảnh đất là: (01đ)
A. 400 m²
B. 500 m²
C. 450 m²
D. 480 m²
Câu 9. Một cửa hàng giảm giá 10% cho một chiếc cặp giá 250 000 đồng. Số tiền phải
trả là: (1đ)
A. 225 000 đồng
B. 240 000 đồng
C. 200 000 đồng
D. 230 000 đồng
II. Tự luận: (4đ)
Câu 10. Đặt tính rồi tính: (1đ)
a) 15,6 x 4,7
b) 36,5 : 5
15,6
36,5
5
4,7
15
7, 3
1092
0
624
73,32
Câu 11. Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m và
chiều cao 1,2 m. Tính thể tích bể nước đó. (1đ)
Thể tích bể nước là:
2 × 1,5 × 1,2 = 3,6 (m³)
Đáp số: 3,6 m³
Câu 12. Một cửa hàng có 120 kg gạo. Lần thứ nhất bán 35% số gạo, lần thứ hai bán
25% số gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (2đ)
Số gạo bán lần thứ nhất: (0,5đ)
120 × 35% = 42 (kg)
Số gạo bán lần thứ hai: (0,5đ)
120 × 25% = 30 (kg)
Tổng số gạo đã bán: (0,5đ)
42 + 30 = 72 (kg)
Số gạo còn lại: (0,5đ)
120 – 72 = 48 (kg)
Đáp số: 48 kg
 









Các ý kiến mới nhất