Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KT TOAN HK 2 LOP 5 CO MA TRAN CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hải Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 27-04-2026
Dung lượng: 241.7 KB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . .
.............................
Lớp 5/…..
Trường Tiểu học Phong Mỹ 1.
Xã Phong Mỹ
Điểm

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 2
Năm học 2025 – 2026
Môn: Toán
Ngày kiểm tra : …………………………
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………

Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng và làm các bài tập sau:
Câu 1:
a. Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có số thập phân gồm "năm đơn vị, bốn phần
mười" viết là: 5,....
A. 04
B. 0004
C. 4
D. 004
1

b. Phân số 2 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,05
B. 0,5
C. 0,0005
D. 0,005
Câu 2:
a. Tỉ số phần trăm của 17 và 20 là:
A. Bảy mươi lăm phần trăm (75%)
B. Sáu mươi lăm phần trăm (65%)
C. Chín mươi lăm phần trăm (95%)
D. Tám mươi lăm phần trăm (85%)
b. Tìm giá trị thích hợp: "25% của 32 là bao nhiêu?".
A. Tám (8)
B. Bảy (7)
C. Chín (9)
D. Sáu (6)
Câu 3: Đặt tính rồi tính 842,5 - 84,25

Câu 4 Thực hiện phép chia 279 : 4,5

Câu 5: a. Công thức tính thể tích (V) của hình hộp chữ nhật có ba kích thước: chiều dài a,
chiều rộng b, chiều cao c (cùng đơn vị đo) là V = .........
A. (a + b) x 2 x c
B. (a + b) x c
C. a x b x c
D. a x a x a
b. Thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m là:
A. 1m
B. 1m2
C. 1
D. 1m3
Câu 6:
a. 4 giờ 30 phút = ? phút.
A. 240 phút
B. 270 phút
C. 430 phút
D. 340 phút

b. Một bồn nước có thể tích 2,5 m3. Biết 1 lít = 1 dm3, bồn đó chứa được bao nhiêu lít
nước?
A. 25
B. 250
C. 2500
D. 25000
Câu 7:
a. Để tính quãng đường (s), ta lấy vận tốc (v) nhân với đại lượng nào?
A. Thể tích (V)
B. Diện tích (S)
C. Chu vi (P)
D. Thời gian (t)
b. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo vận tốc?
A. km/giờ
B. km
C. giờ
D. lít
Câu 8:
a. Thể tích hình lập phương có cạnh 3 cm là:
A. 9 cm3
B. 18 cm3
C. 27 cm3
D. 54 cm3
b. Chu vi của hình tròn có bán kính r = 2 cm là:
A. 6,28 cm
B. 12,56 cm
C. 25,12 cm
D. 3,14 cm
Câu 9:
a. Khi tung một đồng tiền xu, sự kiện chắc chắn xảy ra là: "Mặt sấp xuất hiện".
A. Quan điểm trên hoàn toàn chính xác
B. Có thể xảy ra nhưng chưa chắc chắn
C. Nhận định này mang tính chất sai
D. Phụ thuộc vào cách tung đồng xu
b. Gieo xúc xắc nhiều lần, có tối đa bao nhiêu mặt có thể xuất hiện?

A. Bốn mặt
B. Hai mặt
C. Tám mặt
D. Sáu mặt
Câu 10: Giải bài toán sau: Một ca nô xuất phát từ bến A với vận tốc 16 km/giờ, sau 15
phút thì ca nô đến bến B. Tính độ dài quãng đường sông từ bến A đến bến B.

ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM

A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) - Mỗi câu ý a, b đúng được 0,5 điểm.
Câu

1a

1b

2a

2b

5a

5b

6a

6b

7a

7b

8a

8b

9a

9b

Đ.Án C

B

D

A

C

D

B

C

D

A

C

B

C

D

B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 3 (1 điểm): Đặt tính thẳng cột đúng (0,5đ), kết quả đúng: 758,25 (0,5đ).

Câu 4 (1 điểm): Thực hiện đúng các bước chia số tự nhiên cho số thập phân (thêm 0,
bỏ phẩy) (0,5đ), kết quả đúng: 62 (0,5đ).

Câu 10 (1 điểm):
Đổi: 15 phút = 0,25 giờ (0,25 điểm)
Độ dài quãng đường sông từ bến A đến bến B là: (0,25 điểm)
16 × 0,25 = 4 (km) (0,25 điểm)
Đáp số: 4 km (0,25 điểm)

MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2024 – 2025
Mạch
kiến thức, kĩ năng

Số và phép tính
- Số tự nhiên
- Phân số
- Số thập phân
- Các phép tính với số
thập phân
- Tỉ số. Tỉ số phần trăm

Mức 1

Số câu và
số điểm

TN

Số câu

Mức 2
TL

Mức 3

TN

TL

1

1

Số điểm



Câu số

1a,b

TN

Tổng

TL

TN

TL

1

1

2

2











2a,b

3

4

Hình học và đo lường; số
đo thời gian; vận tốc,
quãng đường, thời gian.

Một số yếu tố thống kê và
xác suất Hoạt động thực
hành và trải nghiệm

Số câu

2

2

1

4

1

Số điểm











Câu số

5a,b;
7a,b

6a,b;
8a,b

10

Số câu

1

1

Số điểm





Câu số

9a,b

Số câu

4

3

1

2

7

3

Số điểm













Tổng
 
Gửi ý kiến