ĐỀ TOÁN 2025-2026 .

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 13h:43' 29-04-2026
Dung lượng: 34.2 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 13h:43' 29-04-2026
Dung lượng: 34.2 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
Họ và tên học sinh:........................................
Lớp:................................................................
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
Năm học: 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 3
( Thời gian: 40 phút không kể giao đề)
Nhận xét
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng các câu (1,2,3,4)
Câu 1: (1 điểm)
a.Số liền sau của số 23 000 là:
A. 23 010
B. 22 909
C. 23 001
D. 23 101
b.Giá trị của biểu thức: 4149 : (236 - 227) là:
A. 460
B. 461
C. 462
D. 463
Câu 2: (1điểm)
a. Số lớn nhất trong các số: 639, 219, 240, 571 là:
A. 219
B. 639
C. 571
D. 240
b. Bố đi công tác ngày 25 tháng 3 đến hết ngày 8 tháng 4 cùng năm. Số ngày bố đi công
tác là:
A. 16 ngày
B. 15 ngày
C. 14 ngày
D. 13 ngày
Câu 3: (1điểm)
a. Tính diện tích một hình vuông biết chu vi của nó là 20 cm.
A. 100 cm2
B. 25 cm2
C. 16 cm2
D. 40 cm2
b. Lọ đường nặng 1kg, mẹ lấy ra 200g. Hỏi trong lọ còn lại bao nhiêu gam đường?
A. 800 g
B. 700 g
C. 900 g
D. 100 g
Câu 4: (1điểm)
a. Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 4275, 4752, 4527, 4725.
A. 4752, 4725, 4527, 4275
C. 4752, 4527, 4725, 4275
B. 4275, 4527, 4725, 4752
D. 4725, 4752, 4527, 4275
b. Mỗi chiếc bánh trung thu dày 2cm. An xếp 5 chiếc bánh vào hộp quà thì vừa đầy hộp.
Chiều cao của chiếc hộp là:
A. 12 cm
B. 7 cm
C. 15 cm
D. 1 dm
Câu 5: (1điểm)
a. ABCD là hình..............................................................
b. Điểm E là ………………………….. của đoạn thẳng DB
c. Muốn tính chu vi của hình chữ nhật:
……………………………………………………………..
d. Muốn tính diện tích của hình chữ nhật:
……………………………………………………………..
Câu 6: (1điểm) Đặt tính rồi tính:
31 728 + 15 643
42 907 − 29 086
7 193 × 4
69 584 : 3
Câu 7: (1điểm) Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức đó:
6564 cộng với tích của 989 và 9
4288 nhân với tổng của 3 và 5
Câu 8: ( 1 điểm)
a. Số?
……….. + 207 = 5858 kg
8975 cm – ............ = 5641cm
b. Điền Đ/ S dưới các phép tính sau:
8m 6cm = 806 cm …………
1 tuần 2 ngày > 10 ngày …………….
Câu 9: (1 điểm) Một nhà máy sản xuất được 8 640 đôi giày. Sau khi xuất xưởng một số
lượng lớn, số đôi giày còn lại trong kho giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Hỏi nhà máy đã xuất
xưởng bao nhiêu đôi giày?
Câu 10: (1 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 82 cm, chiều rộng bằng độ
dài cạnh hình vuông có chu vi là 36 cm. Tính chiều dài và diện tích của mảnh vườn hình
chữ nhật đó.
-------------------------------------Hết-------------------------------------Giáo viên coi thi
Giáo viên chấm thi
( Kí và ghi rõ họ tên)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
( Kí và ghi rõ họ tên)
ĐÁP ÁN
a. C; b. B ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. B; b. B ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. B; b. A ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. A; b. D ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. hình chữ nhật
b. trung điểm
c. Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2
d. Chiều dài nhân với chiều rộng ( cùng đơn vị đo)
( mỗi ý đúng 0,25 điểm)
1. 46921
2. 13821
3.28772
4.17396
( mỗi ý đúng 0,25 điểm)
1. 6565 + (989 x 9 ) Viết được biểu thức 0.25 điểm
Tính đúng : 15466 0.25 điểm
2. 4288 : (3 + 5 ) Viết được biểu thức 0.25 điểm
Tính đúng : 536
0.25 điểm
a. 5651 kg
0.25 điểm
3334 cm 0.25 điểm
b. 8m 6cm = 806 cm Đ
0.25 điểm
1 tuần 2 ngày > 10 ngày S 0.25 điểm
Bài giải
Số đôi giày còn lại trong kho là: (0,25 điểm)
8640 : 4 = 2160 ( đôi) (0,25 điểm)
Nhà máy đã xuất xưởng số đôi giày là: (0,25 điểm)
8640 – 2160 = 6480 ( đôi ) (0,25 điểm)
Đáp số: 6480 đôi giày
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là: 0.25 điểm
36 : 4 = 9 ( cm)
Nửa chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là: 0.25 điểm
82: 2 = 41 ( cm)
Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật là: 0.25 điểm
41 – 9 = 32 (cm)
Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó là: 0.25 điểm
32 x 9 = 288 (cm2)
Đáp số: Chiều dài : 32 cm, Diện tích: 288 cm2
Họ và tên học sinh:........................................
Lớp:................................................................
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
Năm học: 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 3
( Thời gian: 40 phút không kể giao đề)
Nhận xét
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng các câu (1,2,3,4)
Câu 1: (1 điểm)
a.Số liền sau của số 23 000 là:
A. 23 010
B. 22 909
C. 23 001
D. 23 101
b.Giá trị của biểu thức: 4149 : (236 - 227) là:
A. 460
B. 461
C. 462
D. 463
Câu 2: (1điểm)
a. Số lớn nhất trong các số: 639, 219, 240, 571 là:
A. 219
B. 639
C. 571
D. 240
b. Bố đi công tác ngày 25 tháng 3 đến hết ngày 8 tháng 4 cùng năm. Số ngày bố đi công
tác là:
A. 16 ngày
B. 15 ngày
C. 14 ngày
D. 13 ngày
Câu 3: (1điểm)
a. Tính diện tích một hình vuông biết chu vi của nó là 20 cm.
A. 100 cm2
B. 25 cm2
C. 16 cm2
D. 40 cm2
b. Lọ đường nặng 1kg, mẹ lấy ra 200g. Hỏi trong lọ còn lại bao nhiêu gam đường?
A. 800 g
B. 700 g
C. 900 g
D. 100 g
Câu 4: (1điểm)
a. Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 4275, 4752, 4527, 4725.
A. 4752, 4725, 4527, 4275
C. 4752, 4527, 4725, 4275
B. 4275, 4527, 4725, 4752
D. 4725, 4752, 4527, 4275
b. Mỗi chiếc bánh trung thu dày 2cm. An xếp 5 chiếc bánh vào hộp quà thì vừa đầy hộp.
Chiều cao của chiếc hộp là:
A. 12 cm
B. 7 cm
C. 15 cm
D. 1 dm
Câu 5: (1điểm)
a. ABCD là hình..............................................................
b. Điểm E là ………………………….. của đoạn thẳng DB
c. Muốn tính chu vi của hình chữ nhật:
……………………………………………………………..
d. Muốn tính diện tích của hình chữ nhật:
……………………………………………………………..
Câu 6: (1điểm) Đặt tính rồi tính:
31 728 + 15 643
42 907 − 29 086
7 193 × 4
69 584 : 3
Câu 7: (1điểm) Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức đó:
6564 cộng với tích của 989 và 9
4288 nhân với tổng của 3 và 5
Câu 8: ( 1 điểm)
a. Số?
……….. + 207 = 5858 kg
8975 cm – ............ = 5641cm
b. Điền Đ/ S dưới các phép tính sau:
8m 6cm = 806 cm …………
1 tuần 2 ngày > 10 ngày …………….
Câu 9: (1 điểm) Một nhà máy sản xuất được 8 640 đôi giày. Sau khi xuất xưởng một số
lượng lớn, số đôi giày còn lại trong kho giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Hỏi nhà máy đã xuất
xưởng bao nhiêu đôi giày?
Câu 10: (1 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 82 cm, chiều rộng bằng độ
dài cạnh hình vuông có chu vi là 36 cm. Tính chiều dài và diện tích của mảnh vườn hình
chữ nhật đó.
-------------------------------------Hết-------------------------------------Giáo viên coi thi
Giáo viên chấm thi
( Kí và ghi rõ họ tên)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
( Kí và ghi rõ họ tên)
ĐÁP ÁN
a. C; b. B ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. B; b. B ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. B; b. A ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. A; b. D ( mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a. hình chữ nhật
b. trung điểm
c. Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2
d. Chiều dài nhân với chiều rộng ( cùng đơn vị đo)
( mỗi ý đúng 0,25 điểm)
1. 46921
2. 13821
3.28772
4.17396
( mỗi ý đúng 0,25 điểm)
1. 6565 + (989 x 9 ) Viết được biểu thức 0.25 điểm
Tính đúng : 15466 0.25 điểm
2. 4288 : (3 + 5 ) Viết được biểu thức 0.25 điểm
Tính đúng : 536
0.25 điểm
a. 5651 kg
0.25 điểm
3334 cm 0.25 điểm
b. 8m 6cm = 806 cm Đ
0.25 điểm
1 tuần 2 ngày > 10 ngày S 0.25 điểm
Bài giải
Số đôi giày còn lại trong kho là: (0,25 điểm)
8640 : 4 = 2160 ( đôi) (0,25 điểm)
Nhà máy đã xuất xưởng số đôi giày là: (0,25 điểm)
8640 – 2160 = 6480 ( đôi ) (0,25 điểm)
Đáp số: 6480 đôi giày
Bài giải
Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là: 0.25 điểm
36 : 4 = 9 ( cm)
Nửa chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là: 0.25 điểm
82: 2 = 41 ( cm)
Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật là: 0.25 điểm
41 – 9 = 32 (cm)
Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật đó là: 0.25 điểm
32 x 9 = 288 (cm2)
Đáp số: Chiều dài : 32 cm, Diện tích: 288 cm2
 









Các ý kiến mới nhất