BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM LỚP 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 15h:09' 29-04-2026
Dung lượng: 114.7 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 15h:09' 29-04-2026
Dung lượng: 114.7 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học ………….
Họ và tên: ........................................................................
Lớp: 3...............
Điểm
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN - LỚP 3
Năm học 2025- 2026
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Trong các số: 42 075, 42 090, 42 099, 42 109. Số lớn nhất là:
A. 42 109
B. 42 099
C. 42 075 D. 42 090
Câu 2: (0,5 điểm) Khối hộp hình chữ nhật có:
A. 4 mặt chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
B. 6 mặt chữ nhật, 8 đỉnh, 10 cạnh
C. 6 mặt chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 8 mặt chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 3: (0,5 điểm) Làm tròn số 4193 đến hàng trăm, ta được số :
A. 4 100
B. 4 200
C. 4 190
D. 5 000
Câu 4: (0,5 điểm) Số 9 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. I
B. II
C. V
D. IX
Câu 5: (0,5 điểm) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ tư
B. Thứ năm
C. Thứ sáu
D. Chủ nhật
Câu 6: (0,5 điểm) Một khu đất hình vuông có chu vi 36 m. Diện tích khu đất đó
là:
A. 81m2 B. 9m2 C. 144m2 D. 81m
Câu 7: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:
Đây là hình tròn tâm I.
- Các bán kính có trong hình tròn là: IM và IN
- Đường kính có trong hình tròn là: PQ
Câu 8:(0,5 điểm) Khả năng nào không thể xảy ra khi gieo con súc sắc một lần:
A. Mặt 2 chấm xuất hiện
B. Mặt 4 chấm xuất hiện
C. Mặt 6 chấm xuất hiện
D. Mặt 8 chấm xuất hiện
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
16 427 + 8 109
93 680 – 72 451
2 704 × 5
21 847 : 7
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10: (1,5 điểm)
a. Tính giá trị của biểu thức
15 840 + 935 : 5
= ………………………………..
= ……………………………......
b. Số cần điền vào ô trống trong phép tính
sau là:
65849 -
= 12466 : 2
Câu 11. (2 điểm) Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ hai chở được gấp 3 lần xe
thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 12: (0,5 điểm) Đọc bảng số liệu thống kê số đo chiều cao của học sinh và trả
lời câu hỏi:
Tên
An
Bình
Cường
Duyên
Dũng
Chiều cao
140cm
135cm
138cm
129cm
130cm
a.Trong 5 bạn trên, bạn nào cao nhất là ………….., bạn nào thấp nhất là……………..
b. Bạn cao hơn bạn Duyên và thấp hơn bạn Cường là ………………………………...
Tổ chuyên môn thống nhất đáp án và biểu điểm chi tiết:
Họ tên giáo viên coi, chấm:
Chữ kí phụ huynh học sinh:
ĐÁP ÁN
I.
Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
C
B
D
B
A
Đ-S
D
Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm)
16 427 + 8 109 = 24 536
2 704 × 5 = 13 520
Câu 10: (1,5 điểm)
a) 1 điểm
93 680 – 72 451 = 21 229
21 847 : 7
= 3121
(Mỗi phép tính đúng 0,5đ)
15 840 + 935 : 5
= 15 840 + 187
(0,5đ)
= 16 027
(0,5đ)
b) 0,5 điểm Số cần điền là
59616
Câu 11: (2 điểm) Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ hai chở được gấp 3 lần
xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Xe thứ hai chở được số gạo là:
1240 x 3 = 3270 (kg)
Cả hai xe chở được số gạo là:
1240 + 3270 = 4960 (kg)
Đáp số: 4960 kg gạo
Câu 12: (0,5 điểm)
a.Trong 5 bạn trên, bạn nào cao nhất là An, bạn nào thấp nhất là Duyên
b. Bạn cao hơn bạn Duyên và thấp hơn bạn Cường là Dũng, Bình
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM HỌC - LỚP 3
NĂM HỌC 2025-2026
Mạch kiến thức kỹ năng
1. Số học:
- So sánh các số trong phạm vi
100.000 ; đọc, viết số có năm chữ
số.
- Đặt tính rồi tính các phép tính
nhân, chia, cộng trừ trong phạm vi
100.000 (Có nhớ 2 lần không liên
tiếp).
- Tìm thành phần chưa biết trong
phép tính nhân, chia, cộng, trừ .
- Tính giá trị biểu thức (có 2 dấu
phép tính).
- Số La Mã.
- Làm tròn số đến hàng chục, hàng
trăm, hàng nghìn.
- Ước lượng ; Một số yếu tố thống
kê và xác suất.
2. Đại lượng và đo đại lượng:
- Đổi đơn vị đo thời gian. Đổi đơn
vị đo khối lượng, đo độ dài. Làm
quen với đơn vị đo diện tích
3. Yếu tố hình học:
- Khối hộp chữ nhật, khối lập
phương.
- Chu vi và diện tích hình vuông,
hình chữ nhật.
- Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn
thẳng.
- Tâm, đường kính, bán kính hình
tròn.
4. Giải bài toán có lời văn:
Giải bài toán bằng hai phép tính có
liên quan gấp lên một số lần, giảm
đi một số lần, bài toán hơn kém.
Tổng
Số
Mức 1
câu và
số
TN TL
điểm
Số
1
câu
Câu
7
số
Số
điểm
2,0
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Mức 2
Mức 3
TN
TL
2
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
2
3
1,2
8
10
1,0
2,0
1,0
2
2,0
5,0
2
3,4
1,0
1,0
2
2
5,6
Số
điểm
1,0
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
1,0
1
1
9
2,0
1
4
1
2
2
2,0
6
4
Số
điểm
2,0
4,0
4,0
10 điểm
Tỷ lệ
các
mức
20%
40%
40%
100%
Họ và tên: ........................................................................
Lớp: 3...............
Điểm
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN - LỚP 3
Năm học 2025- 2026
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét của giáo viên
I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Trong các số: 42 075, 42 090, 42 099, 42 109. Số lớn nhất là:
A. 42 109
B. 42 099
C. 42 075 D. 42 090
Câu 2: (0,5 điểm) Khối hộp hình chữ nhật có:
A. 4 mặt chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
B. 6 mặt chữ nhật, 8 đỉnh, 10 cạnh
C. 6 mặt chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
D. 8 mặt chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
Câu 3: (0,5 điểm) Làm tròn số 4193 đến hàng trăm, ta được số :
A. 4 100
B. 4 200
C. 4 190
D. 5 000
Câu 4: (0,5 điểm) Số 9 được viết dưới dạng số La Mã là:
A. I
B. II
C. V
D. IX
Câu 5: (0,5 điểm) Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy?
A. Thứ tư
B. Thứ năm
C. Thứ sáu
D. Chủ nhật
Câu 6: (0,5 điểm) Một khu đất hình vuông có chu vi 36 m. Diện tích khu đất đó
là:
A. 81m2 B. 9m2 C. 144m2 D. 81m
Câu 7: (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:
Đây là hình tròn tâm I.
- Các bán kính có trong hình tròn là: IM và IN
- Đường kính có trong hình tròn là: PQ
Câu 8:(0,5 điểm) Khả năng nào không thể xảy ra khi gieo con súc sắc một lần:
A. Mặt 2 chấm xuất hiện
B. Mặt 4 chấm xuất hiện
C. Mặt 6 chấm xuất hiện
D. Mặt 8 chấm xuất hiện
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
16 427 + 8 109
93 680 – 72 451
2 704 × 5
21 847 : 7
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 10: (1,5 điểm)
a. Tính giá trị của biểu thức
15 840 + 935 : 5
= ………………………………..
= ……………………………......
b. Số cần điền vào ô trống trong phép tính
sau là:
65849 -
= 12466 : 2
Câu 11. (2 điểm) Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ hai chở được gấp 3 lần xe
thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Câu 12: (0,5 điểm) Đọc bảng số liệu thống kê số đo chiều cao của học sinh và trả
lời câu hỏi:
Tên
An
Bình
Cường
Duyên
Dũng
Chiều cao
140cm
135cm
138cm
129cm
130cm
a.Trong 5 bạn trên, bạn nào cao nhất là ………….., bạn nào thấp nhất là……………..
b. Bạn cao hơn bạn Duyên và thấp hơn bạn Cường là ………………………………...
Tổ chuyên môn thống nhất đáp án và biểu điểm chi tiết:
Họ tên giáo viên coi, chấm:
Chữ kí phụ huynh học sinh:
ĐÁP ÁN
I.
Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
C
B
D
B
A
Đ-S
D
Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm)
16 427 + 8 109 = 24 536
2 704 × 5 = 13 520
Câu 10: (1,5 điểm)
a) 1 điểm
93 680 – 72 451 = 21 229
21 847 : 7
= 3121
(Mỗi phép tính đúng 0,5đ)
15 840 + 935 : 5
= 15 840 + 187
(0,5đ)
= 16 027
(0,5đ)
b) 0,5 điểm Số cần điền là
59616
Câu 11: (2 điểm) Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ hai chở được gấp 3 lần
xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Xe thứ hai chở được số gạo là:
1240 x 3 = 3270 (kg)
Cả hai xe chở được số gạo là:
1240 + 3270 = 4960 (kg)
Đáp số: 4960 kg gạo
Câu 12: (0,5 điểm)
a.Trong 5 bạn trên, bạn nào cao nhất là An, bạn nào thấp nhất là Duyên
b. Bạn cao hơn bạn Duyên và thấp hơn bạn Cường là Dũng, Bình
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM HỌC - LỚP 3
NĂM HỌC 2025-2026
Mạch kiến thức kỹ năng
1. Số học:
- So sánh các số trong phạm vi
100.000 ; đọc, viết số có năm chữ
số.
- Đặt tính rồi tính các phép tính
nhân, chia, cộng trừ trong phạm vi
100.000 (Có nhớ 2 lần không liên
tiếp).
- Tìm thành phần chưa biết trong
phép tính nhân, chia, cộng, trừ .
- Tính giá trị biểu thức (có 2 dấu
phép tính).
- Số La Mã.
- Làm tròn số đến hàng chục, hàng
trăm, hàng nghìn.
- Ước lượng ; Một số yếu tố thống
kê và xác suất.
2. Đại lượng và đo đại lượng:
- Đổi đơn vị đo thời gian. Đổi đơn
vị đo khối lượng, đo độ dài. Làm
quen với đơn vị đo diện tích
3. Yếu tố hình học:
- Khối hộp chữ nhật, khối lập
phương.
- Chu vi và diện tích hình vuông,
hình chữ nhật.
- Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn
thẳng.
- Tâm, đường kính, bán kính hình
tròn.
4. Giải bài toán có lời văn:
Giải bài toán bằng hai phép tính có
liên quan gấp lên một số lần, giảm
đi một số lần, bài toán hơn kém.
Tổng
Số
Mức 1
câu và
số
TN TL
điểm
Số
1
câu
Câu
7
số
Số
điểm
2,0
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Mức 2
Mức 3
TN
TL
2
TN
Tổng
TL
TN
TL
1
1
2
3
1,2
8
10
1,0
2,0
1,0
2
2,0
5,0
2
3,4
1,0
1,0
2
2
5,6
Số
điểm
1,0
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
1,0
1
1
9
2,0
1
4
1
2
2
2,0
6
4
Số
điểm
2,0
4,0
4,0
10 điểm
Tỷ lệ
các
mức
20%
40%
40%
100%
 








Các ý kiến mới nhất