Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ma trận và đặc tả cuối kì II tiếng anh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 15h:35' 03-05-2026
Dung lượng: 45.4 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TIẾNG ANH 7
Thời gian: 60 phút
A. Objectives:
- To evaluate the students' target language learnt in units of the first term.
- To enable students to get used to various forms of exercises through language aspects.
- To assess the language level students acquire through skills and aspects: Listening, Speaking, Reading, Writing.
B. Language content:

1. Vocabulary: Topics: Traffic, Films , Festivals around the world, Energy sources, Travelling in the future and English speaking countries.
2. Grammar: Should/ shouldn't, connectors , Yes/no questions, Present continuous, future simple, possessive pronouns
3. Skills: Listening, Reading, Writing, Speaking.
C. Teaching aids: Recordings; devices; software; photocopied hand-outs, worksheets
D. Matrix
Mức độ đánh giá
TT

1
2

Chương/
chủ đề

LISTENING
LANGUAGE
FOCUS

3

Listening 1:

TNKQ nhiều lựa
chọn

TNKQ đúng - sai

Biết

Hiểu

Biết

3

2

4
WRITING
SPEAKING

VD

Hiể
u

VD

Listening 2:
pronunciation

Biết

Hiểu

VD

Tổng

Tự luận
Biết

Hiể
u

VD

2

2

Vocabulary
Grammar

TNKQ trả lời
ngắn

3

Hiểu

3

2

10%

3

2

10%

2
2

VD

2

4%
2

2
3

2

Tỉ lệ
%
điểm

Biết

2

Reading 1
READING

5

Nội dung/đơn
vị kiến thức

4%

2

2

2

12%

3

2

10%

Reading 2

3

2

3

2

10%

Writing 1.

2

1

2

1

6%

Writing 2.

2

2

4%

Writing 3.

5

5

10%

Speaking 1.

2
Page 1

2

4%

Speaking 2.

2

Speaking 3.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

2
6

4%
6

12%

12

9

2

3

2

5

4

13

20

15

15

2,4

1,8

0.4

0.6

0.4

1.0

0,8

2,6

4.0

3.0

3.0

10.0

40

30

30

100%

56%

10%

Page 2

34%

TT
I.

Kĩ năng

LISTENING

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

1. Nghe một đoạn
hội thoại/ độc
thoại
trong
khoảng 1,5 - 2,0
phút (khoảng 80
– 100 từ) để
chọn đáp án
đúng cho các
câu hỏi liên
quan đến các
chủ đề:
2.

Traffic, Films , Festivals
around the world

Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá

Nhận biết:
- Nghe lấy
thông tin chi
tiết về một
trong các
chủ đề đã
học
Thông hiểu:
- Hiểu nội
dung chính
của đoạn độc
thoại/ hội
thoại để tìm
câu trả lời
đúng.

TNKQ nhiều lựa
chọn

TNKQ đúng sai

Biết

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

VD

TNKQ trả lời
ngắn
Biết

Hiểu

VD

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

3

VD

Biết

Hiểu

3

2

2

Energy sources,
Travelling in the future
and English speaking
countries

Nhận biết:
- Nghe lấy
thông tin chi
tiết về một
trong các
chủ đề đã
học
Thông hiểu:
- Hiểu nội
dung chính
của đoạn độc
thoại/ hội
thoại để tìm

3

3

2

2
Page 3

VD

20%

Vận dụng:
2. Nghe một đoạn hội
thoại/ độc thoại khoảng
1,5 - 2,0 phút (khoảng
100 – 120 từ) liên quan
đến các chủ đề:

Tỉ lệ
%
điểm

Mức độ đánh giá

TT

Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá

Tỉ lệ
%
điểm

Mức độ đánh giá
TNKQ nhiều lựa
chọn

TNKQ đúng sai

Biết

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

VD

TNKQ trả lời
ngắn
Biết

Hiểu

VD

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

câu trả lời
đúng.
Vận dụng:
II.

LANGUAGE 1. Pronunciation
FOCUS
- Cách phát âm: sounds
(consonants/ vowels)

2. Vocabulary
Từ vựng đã học theo chủ
đề: :
Traffic, Films , Festivals
around the world, Energy
sources, Travelling in the
future and English
speaking countries

Nhận biết:
Nhận biết
các âm thông
qua các từ
vựng theo
chủ đề đã
học.
Thông hiểu:
Hiểu và
phân biệt
được danh
từ, tính từ
và động từ
Vận dụng:
Nhận biết:
Nhận ra, nhớ
lại, liệt kê
được các từ
vựng theo
chủ đề đã
học.
Thông hiểu:
- Hiểu và
phân biệt
được các từ
vựng theo
chủ đề đã

2

2

2

Page 4

20%

TT

Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

3. Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp
đã học.
. Should/ shouldn't,
connectors , Yes/no
questions, Present
continuous, future
simple, possessive

Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá

học.
- Nắm được
các mối liên
kết và kết
hợp của từ
trong bối
cảnh và ngữ
cảnh tương
ứng.
Vận dụng:
- Hiểu và
vận dụng
được từ
vựng đã học
trong văn
cảnh (danh
từ, động từ,
tính từ và
trạng từ…)
Nhận biết:
- Nhận ra
được các
kiến thức
ngữ pháp đã
học.

Tỉ lệ
%
điểm

Mức độ đánh giá
TNKQ nhiều lựa
chọn

TNKQ đúng sai

Biết

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

VD

TNKQ trả lời
ngắn
Biết

Hiểu

VD

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

2

2

2

pronouns
Articles
Page 5

VD

TT

Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá

Thông hiểu:
- Hiểu và
phân biệt
được các từ
vựng theo
chủ đề đã
học.
- Nắm được
các mối liên
kết và kết
hợp của từ
trong bối
cảnh và ngữ
cảnh tương
ứng.
Vận dụng:

III. READING

1. True/False
Hiểu được bài đọc có độ
dài khoảng 100-120 từ về
các chủ điểm đã học:

2. Reading

Tỉ lệ
%
điểm

Mức độ đánh giá
TNKQ nhiều lựa
chọn

TNKQ đúng sai

Biết

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

VD

TNKQ trả lời
ngắn
Biết

Hiểu

VD

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

4

4

Nhận biết:
- Nhận ra
được các
thành tố
ngôn ngữ và
liên kết về
mặt văn bản.
Thông hiểu:
Phân biệt
được các đặc
trưng, đặc
điểm các

3

3

20%

2

2
Page 6

TT

Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá

Tỉ lệ
%
điểm

Mức độ đánh giá
TNKQ nhiều lựa
chọn

TNKQ đúng sai

Biết

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

VD

TNKQ trả lời
ngắn
Biết

Hiểu

VD

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

thành tố
ngôn ngữ và
liên kết về
mặt văn bản.

IV
.

WRITING

comprehension
Hiểu được nội dung
chính và nội dung chi tiết
đoạn văn bản có độ dài
khoảng 120 -150 từ, xoay
quanh các chủ điểm có
trong chương trình:
1. Error identification
Xác định lỗi sai, có sử
dụng kiến thức ngữ pháp:
Should/ shouldn't,
connectors , Yes/no
questions, Present
continuous, future
simple, possessive
pronouns
Articles

Nhận biết:
Thông tin
chi tiết.
Thông hiểu:
Hiểu ý chính
của bài đọc.
Vận dụng:

3

3
2

2

Nhận biết:
- Nhận diện
lỗi về ngữ
pháp và giới
từ trong câu
2

2

1

Thông hiểu:
- Sử dụng từ
2. Sentence
gợi ý để viết
transformation
Viết lại câu dùng từ gợi ý lại câu sao
nghĩa
hoặc từ cho trước; viết lại cho
không thay
Page 7

1

20%

TT

Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

câu bắt đầu bằng từ đã
cho.
. Should/ shouldn't,
- Connectors ,
Yes/no questions,
Present continuous,
future simple,
possessive pronouns
Articles

3. Write an email to a
friend or a paragraph/
(80-100 words) about:

V.

SPEAKING

Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá

đổi/
Hoàn
thành
câu
dựa vào từ
hoặc cụm từ
cho trước
Vận dụng:
- Hiểu câu
gốc và sử
dụng các từ
gợi ý để viết
lại câu sao
cho nghĩa
không thay
đổi.

Traffic, Films , Festivals
around the world, Energy
sources, Travelling in the
future and English
speaking countries

Vận dụng
Vận dụng
kiến thức
ngôn ngữ đã
học để viết
đoạn văn/
thư điện tử
theo gợi ý.

+ Nội dung:
- Hỏi - đáp và trình bày
về các nội dung liên quan
đến các chủ điểm có
trong chương trình.
- Sử dụng được một số
chức năng giao tiếp cơ
bản như hướng dẫn, bày

Nhận biết:
- Giới thiệu
các thông tin
về bản thân/
sở thích/ về
thầy cô, mái
trường/ môn
học yêu

Tỉ lệ
%
điểm

Mức độ đánh giá
TNKQ nhiều lựa
chọn

TNKQ đúng sai

Biết

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

VD

TNKQ trả lời
ngắn
Biết

Hiểu

VD

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

VD

Biết

2

Hiểu

VD

2

5

5

2

2
Page 8

TT

Kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kỹ năng

tỏ ý kiến, hỏi đường, hỏi
thông tin và cung cấp
thông tin, …
+ Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày một
vấn đề; sử dụng ngôn ngữ
cơ thể và các biểu đạt
trên khuôn mặt phù hợp;
kỹ năng nói trước đám
đông…
+ Ngôn ngữ và cấu trúc:
- Ưu tiên sử dụng những
cấu trúc đã học trong
chương trình HK2:
Traffic, Films , Festivals
around the world, Energy
sources, Travelling in the
future and English
speaking countries

Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá

TNKQ nhiều lựa
chọn

TNKQ đúng sai

Biết

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

thích…
Thông hiểu:
- Sử dụng
kiến thức
ngôn ngữ đã
học để nói
theo chủ đề.
Vận dụng:
- Sử dụng từ
vựng và cấu
trúc linh
hoạt, diễn tả
được nội
dung cần nói
theo những
cách khác
nhau. Phát
âm tương đối
chuẩn.
Tổng số câu

Tỉ lệ
%
điểm

Mức độ đánh giá

VD

TNKQ trả lời
ngắn
Biết

Hiểu

VD

Tổng

Tự luận
Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

2

2

27

5

18

54%

10%

36%

6

20%

6

20

19

11

Giáo viên:
Ngô Thị THủy

Page 9
 
Gửi ý kiến