Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra cuối học kỳ 2 Toán 1-

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Trường
Ngày gửi: 17h:03' 03-05-2026
Dung lượng: 44.2 KB
Số lượt tải: 604
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH QUANG SƠN

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Nămhọc : 2025 - 2026
Môn: Toán lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên: ……………………………………………..Lớp :…………….
Điểm

Nhận xét
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:
a. Số 78 gồm …….đơn vị và ……chục;

Số 35 gồm 25 và …….

b. Đọc số:

31: ……………………… ..

85: …………………………..;

Câu 2:
a. Số đứng trước số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99

B. 98

C. 97

D. 88

b. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ:
A. 4 giờ
B. 5 giờ
C. 7 giờ
D. 12 giờ
Câu 3:
a.Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 65 - 25 ……..30 + 10
A. =

B. >

C. <

D. +

b. Các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 33;64;75;29

B. 74;65;33;29

C. 65;74;33;29

D. 29;33;65;74

Câu 4: Lan ra vườn hái được 26 quả táo và lê, trong đó có 12 quả táo. Vậy số quả lê
mà Lan hái được là:
A. 12 quả

B. 38 quả

C. 14 quả

D. 30 quả

Câu 5: Ngày mai là ngày 19 tháng 2 thì hôm qua là ngày bao nhiêu tháng 2?
A. Ngày 18

B. Ngày 17

C. Ngày 20

D. Ngày 21

II. TỰ LUẬN
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
6 + 52

45 + 34

88 - 37

56 – 50

……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Câu 7:
a. Một con trâu có 4 cái chân, một con vịt có 2 cái chân. Vậy 1 con trâu và 2 con vịt có
tất cả……….cái chân.
b. Bố mua các cây ăn quả bưởi, mít, xoài, nhãn về trồng. Chiều cao của các cây lần
lượt là 65cm, 83cm, 59cm, 74cm. Vậy cây thấp nhất là cây……………
Câu 8: Sau khi cho Hà 10 bút màu thì Mai còn lại 15 bút màu. Hỏi ban đầu Mai có
bao nhiêu bút màu?
Viết phép tính và câu trả lời thích hợp:

Trả lời……………………………………………………………………………….
Câu 9:Trong hình bên có:
…………….. hình tam giác.
…………….. hìnhvuông.

Câu 10: Với các số sau 35, 24, 11 và dấu (+, - , =) em hãy lập 2 phép tính phù hợp.
.

----Hết---Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 1
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25điểm.
Câu
Đáp án

2 (1điểm)
a, C
b, A

3 (1 điểm)
a, A
b, D

4 (0,5 điểm)
C

5 (0,5 điểm)
B

II.TỰ LUẬN
Câu 6: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5điểm.
Trừ điểm: - Đặt tính không thẳng hàng (0,25 điểm/ lỗi).
- Kẻ dấu đặt tính không ngay ngắn (0,25 điểm/ lỗi).
Câu 7: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5điểm.
Câu 8: ( 1điểm)
Phép tính: 0,75 đ
Trả lời: 0,25 đ
Câu 9: (1 điểm) Mỗi phần đúng 0,5điểm
- 2 hình tam giác.
- 5 hìnhvuông.
Câu 10: (1 điểm) Mỗi phần đúng 0,5điểm

MA TRẬN
TT
1

2

Mạch KT, KN
Số học: Đọc, viết,
so sánh các số trong
phạm vi 100; thực
hiện các phép tính
cộng trừ trong phạm
vi 100; số liền
trước, số liền sau,
viết phép tính trong
bài toán giải.
Hình học và đo
lường: Nhận biết
các hình, biết xem
đồng hồ, đo độ dài,
xem thời gian giờ
lịch.
TS câu

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Cộng

Số câu

04

02

02

08

Câu số

1, 3, 4, 6

2, 7

8, 10

Số câu

01

01

Câu số

9

5

05

03

02

02

10
 
Gửi ý kiến