2E- ĐỀ TOÁN HKII - NH 22-23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:29' 04-05-2026
Dung lượng: 114.0 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:29' 04-05-2026
Dung lượng: 114.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Trường.............................................
Lớp:…………….
Họ và tên:…………………………………….
ĐIỂM
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – KHỐI 2
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1 - 0,5đ) Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 678
C. 876
Câu 2. (M1 - 0,5 đ) Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
B. Năm trăm bảy mươi
C. Năm mươi bảy
Câu 3. (M2 - 0,5đ) Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lúc 7 giờ 15
phút. Như vậy hôm nay:
A. Nam đến lớp sớm 15 phút.
B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
C. Nam đến lớp đúng giờ.
Câu 4. (M2 - 0,5đ) Số 510 được viết thành tổng là:
A. 510 = 500 + 10
B. 510 = 50 + 10
C. 510 = 5 + 10
Câu 5.(M3 - 0,5đ) Một đôi đũa gồm 2 chiếc đũa. Vậy 5 đôi đũa có số chiếc đũa là:
A. 20 chiếc
B. 10 chiếc
C. 7 chiếc
Câu 6. (M3 - 0,5đ) Trong hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 8 đoạn thẳng
B. 9 đoạn thẳng
C. 10 đoạn thẳng
B. Phần tự luận(7 điểm)
Câu 7. (M1 - 1đ) Tính nhẩm:
2 x 4 = ……
12 : 2 = …....
5 x 4 = ……
40 : 5 = ……….
Câu 8. (M 1- 1đ) Tính:
15 kg + 23 kg = ………..
56 km - 35 km = ………….
Câu 9. (M2 - 1đ) Đặt tính rồi tính :
600 + 45
560 - 426
….…………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………
Câu 10. (M1 - 1đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
7 dm = ……….cm
6 m =….…… dm
600 cm = …..…. m
1 km = ………m
Câu 11. (M2 - 1đ) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời câu hỏi:
Hộp …….. có nhiều que tính nhất.
Hộp C nhiều hơn hộp A ….…. bó que tính.
Câu 12. (M2- 1đ) Rô-bốt chia 20 kg gạo vào các túi, mỗi túi cân nặng 5 kg. Hỏi
rô bốt chia được tất cả bao nhiêu túi gạo?
Bài giải
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 13. (M3 - 1đ) Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có
ba chữ số khác nhau.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ TOÁN 2E
B. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1. ( 0,5đ) Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
B. 678
Câu 2. ( 0,5 đ) Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
Câu 3. ( 0,5đ) Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Như vậy
hôm nay:
B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
Câu 4. (0,5đ)Số 510 được viết thành tổng là:
A. 510= 500+10
Câu 5.( 0,5đ) Một đôi đũa gồm 2 chiếc đũa, vậy 5 đôi đũa có số chiếc đũa là:
B. 10 chiếc
Câu 6. ( 0,5đ) Trong hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
B. 9 đoạn thẳng
B. Phần tự luận(7 điểm)
Câu 7. Tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,25 điểm
2x4=8
12 : 2 = 6
5 x 4 = 20
40 : 5 = 8
Câu 8. (1 điểm) Tính đúng kết quả, kèm đơn vị đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
15kg + 23kg = 38 kg
56 km - 35 km = 21 km
Câu 9: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
600 + 45 = 645
560 - 426 =134
Câu 10. (1đ) Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm.
7 dm = 70 cm
6 m = 60 dm
600 cm = 6 m
1 km = 1000 m
Câu 11. (1đ) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
Hộp B có nhiều que tính nhất.
Hộp C nhiều hơn hộp A 2 bó que tính.
Câu 12. (1đ)
- Viết đúng lời giải 0,5 điểm
- Thực hiện đúng phép tính, đúng đơn vị được 0,5 điểm.
Bài giải
Số túi gạo có tất cả là:/ Rô-bốt chia được số túi gạo là:…
20 : 5 = 4 (túi)
Đáp số: 4 túi gạo.
Câu 13. (1đ) Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có ba chữ số
khác nhau.
987 - 102 = 885
Viết đúng phép tính được 0,5 điểm, tính đúng kết quả được 0,5 điểm
Bảng ma trận đề thi học kì 2 - môn Toán lớp 2E
Mạch kiến
thức
1. Số học và
phép tính
2. Đại
lượng và đo
đại lượng.
3. Hình học
4. Yếu tố
xác suất,
thống kê
Tổng số
câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
2
1,2
1
1
7
1
2
8,10
1
4
0,5
1
3
1
9
1
1
12
1
5
0,5
1
13
1
2
0,5
1
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
TN
TL
1
6
0,5
1
11
1
5
5
3
6
7
4
40%
4
40%
2
20%
3
30%
7
70%
Lớp:…………….
Họ và tên:…………………………………….
ĐIỂM
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN – KHỐI 2
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (M1 - 0,5đ) Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 678
C. 876
Câu 2. (M1 - 0,5 đ) Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
B. Năm trăm bảy mươi
C. Năm mươi bảy
Câu 3. (M2 - 0,5đ) Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lúc 7 giờ 15
phút. Như vậy hôm nay:
A. Nam đến lớp sớm 15 phút.
B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
C. Nam đến lớp đúng giờ.
Câu 4. (M2 - 0,5đ) Số 510 được viết thành tổng là:
A. 510 = 500 + 10
B. 510 = 50 + 10
C. 510 = 5 + 10
Câu 5.(M3 - 0,5đ) Một đôi đũa gồm 2 chiếc đũa. Vậy 5 đôi đũa có số chiếc đũa là:
A. 20 chiếc
B. 10 chiếc
C. 7 chiếc
Câu 6. (M3 - 0,5đ) Trong hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 8 đoạn thẳng
B. 9 đoạn thẳng
C. 10 đoạn thẳng
B. Phần tự luận(7 điểm)
Câu 7. (M1 - 1đ) Tính nhẩm:
2 x 4 = ……
12 : 2 = …....
5 x 4 = ……
40 : 5 = ……….
Câu 8. (M 1- 1đ) Tính:
15 kg + 23 kg = ………..
56 km - 35 km = ………….
Câu 9. (M2 - 1đ) Đặt tính rồi tính :
600 + 45
560 - 426
….…………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………
Câu 10. (M1 - 1đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
7 dm = ……….cm
6 m =….…… dm
600 cm = …..…. m
1 km = ………m
Câu 11. (M2 - 1đ) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời câu hỏi:
Hộp …….. có nhiều que tính nhất.
Hộp C nhiều hơn hộp A ….…. bó que tính.
Câu 12. (M2- 1đ) Rô-bốt chia 20 kg gạo vào các túi, mỗi túi cân nặng 5 kg. Hỏi
rô bốt chia được tất cả bao nhiêu túi gạo?
Bài giải
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 13. (M3 - 1đ) Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có
ba chữ số khác nhau.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ TOÁN 2E
B. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1. ( 0,5đ) Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
B. 678
Câu 2. ( 0,5 đ) Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
Câu 3. ( 0,5đ) Trường của Nam vào lớp lúc 7 giờ. Nam đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Như vậy
hôm nay:
B. Nam đến lớp muộn 15 phút.
Câu 4. (0,5đ)Số 510 được viết thành tổng là:
A. 510= 500+10
Câu 5.( 0,5đ) Một đôi đũa gồm 2 chiếc đũa, vậy 5 đôi đũa có số chiếc đũa là:
B. 10 chiếc
Câu 6. ( 0,5đ) Trong hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
B. 9 đoạn thẳng
B. Phần tự luận(7 điểm)
Câu 7. Tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,25 điểm
2x4=8
12 : 2 = 6
5 x 4 = 20
40 : 5 = 8
Câu 8. (1 điểm) Tính đúng kết quả, kèm đơn vị đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
15kg + 23kg = 38 kg
56 km - 35 km = 21 km
Câu 9: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
600 + 45 = 645
560 - 426 =134
Câu 10. (1đ) Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,25 điểm.
7 dm = 70 cm
6 m = 60 dm
600 cm = 6 m
1 km = 1000 m
Câu 11. (1đ) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
Hộp B có nhiều que tính nhất.
Hộp C nhiều hơn hộp A 2 bó que tính.
Câu 12. (1đ)
- Viết đúng lời giải 0,5 điểm
- Thực hiện đúng phép tính, đúng đơn vị được 0,5 điểm.
Bài giải
Số túi gạo có tất cả là:/ Rô-bốt chia được số túi gạo là:…
20 : 5 = 4 (túi)
Đáp số: 4 túi gạo.
Câu 13. (1đ) Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số bé nhất có ba chữ số
khác nhau.
987 - 102 = 885
Viết đúng phép tính được 0,5 điểm, tính đúng kết quả được 0,5 điểm
Bảng ma trận đề thi học kì 2 - môn Toán lớp 2E
Mạch kiến
thức
1. Số học và
phép tính
2. Đại
lượng và đo
đại lượng.
3. Hình học
4. Yếu tố
xác suất,
thống kê
Tổng số
câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
2
1,2
1
1
7
1
2
8,10
1
4
0,5
1
3
1
9
1
1
12
1
5
0,5
1
13
1
2
0,5
1
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
TN
TL
1
6
0,5
1
11
1
5
5
3
6
7
4
40%
4
40%
2
20%
3
30%
7
70%
 









Các ý kiến mới nhất