2G. De Toan HKII 22-23

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:31' 04-05-2026
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 01h:31' 04-05-2026
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Trường.....................................
Lớp:…………….
Họ và tên:………………………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 2
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
A.Trắc nghiệm:
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = …….. phút ( M1- 0,5đ)
A.12
B. 24
C. 30
D. 60
Câu 2: Kết quả phép tính 5 x 5 là: ( M1- 0,5đ)
A.10
B. 15
C. 25
D. 5
Câu 3: Hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 0,5 đ)
A. 800
B. 8
C.80
D. 87
Câu 4: Biết số bị chia là 14, số chia là 2. Vậy thương là: ( M1- 0,5đ)
A.12
B. 7
C. 8
D. 16
Câu 5: Chiều dài của cái bàn học sinh khoảng 12…… Tên đơn vị cần điền vào chỗ
chấm là: (M2-0,5 đ)
A. cm
B. km
C. dm
D. m
Câu 6: Số 203 đọc là: (M1 - 0,5 đ)
A. Hai không ba
B. Hai trăm linh ba
C. Hai mươi ba
D. Hai trăm
ba mươi
B. Tự luận:
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M2 – 1đ)
3m 6cm = .............cm
5dm 2cm = ...............cm
1km = .......................m
400 cm = ..............m
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (M2 – 2đ)
37 + 36
100 – 28
126 + 254
749 – 47
…………………. …………………. ………………….
………………….
…………………. …………………. ………………….
………………… ………………… …………………
………………….
…………………
Câu 9: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm)
Câu 10: Số? (M2 - 1 điểm)
Câu 11. Trong hình bên có: (M3 - 1 điểm)
a. …….hình tứ giác
b. ……. đoạn thẳng
Câu 12: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ?
(M2– 1đ)
Bài giải
....…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Lớp:…………….
Họ và tên:………………………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN – KHỐI 2
Thời gian: 35 phút
CHỮ KÝ GIÁM THỊ
CHỮ KÝ GIÁM KHẢO
Nhận xét của giáo viên:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
A.Trắc nghiệm:
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là: 1 giờ = …….. phút ( M1- 0,5đ)
A.12
B. 24
C. 30
D. 60
Câu 2: Kết quả phép tính 5 x 5 là: ( M1- 0,5đ)
A.10
B. 15
C. 25
D. 5
Câu 3: Hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án mà em cho là đúng
Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (M1 - 0,5 đ)
A. 800
B. 8
C.80
D. 87
Câu 4: Biết số bị chia là 14, số chia là 2. Vậy thương là: ( M1- 0,5đ)
A.12
B. 7
C. 8
D. 16
Câu 5: Chiều dài của cái bàn học sinh khoảng 12…… Tên đơn vị cần điền vào chỗ
chấm là: (M2-0,5 đ)
A. cm
B. km
C. dm
D. m
Câu 6: Số 203 đọc là: (M1 - 0,5 đ)
A. Hai không ba
B. Hai trăm linh ba
C. Hai mươi ba
D. Hai trăm
ba mươi
B. Tự luận:
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M2 – 1đ)
3m 6cm = .............cm
5dm 2cm = ...............cm
1km = .......................m
400 cm = ..............m
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (M2 – 2đ)
37 + 36
100 – 28
126 + 254
749 – 47
…………………. …………………. ………………….
………………….
…………………. …………………. ………………….
………………… ………………… …………………
………………….
…………………
Câu 9: Nối mỗi số với cách đọc của số đó: (M1 - 1 điểm)
Câu 10: Số? (M2 - 1 điểm)
Câu 11. Trong hình bên có: (M3 - 1 điểm)
a. …….hình tứ giác
b. ……. đoạn thẳng
Câu 12: Mỗi chuồng thỏ có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ?
(M2– 1đ)
Bài giải
....…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
 









Các ý kiến mới nhất