Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương thị lan
Ngày gửi: 14h:43' 04-05-2026
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ NGỌC LẶC
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC KHÊ 2

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2024 - 2025

Môn: Khoa Học - Lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: …./…../2025
(Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ giấy thi)
Họ và tên……………........……...........................
Lớp 5A…
Điểm
Bằng số:............................
Bằng chữ:.........................

Nhận xét của thầy cô giáo

GV chấm KT:

.......................................................................
.......................................................................
.......................................................................

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và trả lời các câu hỏi dưới
đây:
Câu 1. (0,5 điểm) Vi khuẩn có lợi được dùng để làm món nào sau đây?
A. Thịt nướng.
B. Dưa muối, cà muối.
C. Rau sống.
D. Bánh mì.
Câu 2. (1,0 điểm) Vi khuẩn có hại thường có ở đâu?
A. Trong rau tươi.
B. Trong thịt cá ôi thiu.
C. Trong nước suối sạch.
D. Trong cơm mới nấu.
Câu 3. (1,0 điểm) Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây ra?
A. Đau bụng đi ngoài (tiêu chảy).
B. Bong gân.
C. Cận thị.
D. Sâu răng.
Câu 4. (0,5 điểm) Làm gì để không bị bệnh do vi khuẩn?
A. Ăn đồ để qua đêm không hâm lại.
B. Không rửa tay khi ăn.
C. Ăn chín, uống nước đun sôi.
D. Uống nước suối chưa đun.
Câu 5. (1,0 điểm) Ở tuổi dậy thì, cơ thể con trai và con gái:
A. Không thay đổi gì.
B. Đều cao lớn nhanh, có thay đổi cơ
thể.
C. Chỉ con gái thay đổi.
D. Chỉ con trai thay đổi.
Câu 6. (0,5 điểm) Để giữ sức khỏe tuổi dậy thì, em nên:
A. Tắm rửa, thay quần áo thường xuyên.
B. Không cần ăn sáng.
C. Thức khuya chơi điện thoại.
D. Không rửa mặt sau khi đi
học về.
Câu 7. (1,0 điểm) Em nên làm gì khi có người lạ rủ đi nơi vắng vẻ?
A. Đi theo để xem.
B. Không đi và kể cho người lớn.
C. Không nói gì cả.
D. Chơi cùng người đó.

Câu 8. (1,0 điểm) Viết vào

chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.

a) Vứt rác bừa bãi
b) Trồng nhiều cây xanh
c) Sử dụng túi vải thay cho túi nilon
d) Tiết kiệm điện và nước
Câu 9. (0,5 điểm) Môi trường giúp con người những gì?
A. Làm người ta mệt hơn.
B. Không giúp gì.
C. Cho nước, không khí, thức ăn.
D. Làm bệnh nhiều hơn
A: Việc làm
1. Không vứt rác bừa bãi
2. Trồng nhiều cây xanh
quanh nhà
3. Dọn dẹp vệ sinh xung
quanh nhà và trường học

B: Lợi ích
a. Góp phần giữ cho không khí trong
lành
b. Đường làng ngõ xóm luôn sạch sẽ

c. Tạo bóng mát và môi trường sống
xanh, đẹp
d. Giảm ô nhiễm, bảo vệ sức khỏe mọi
4. Không đốt rác bừa bãi
người
Câu 10. (1,0 điểm) Nối các việc làm ở cột A với lợi ích tương ứng ở cột B sao cho phù
hợp.
Câu 11. (1 điểm) Kể một việc em làm để chăm sóc sức khỏe khi đang lớn lên, và
nói vì sao việc đó quan trọng?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………
Câu 12. (1 điểm) Em hãy kể một vài việc làm đơn giản để bảo vệ môi trường . Việc làm đó
có ích lợi gì cho môi trường ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………
----------------------------Hết---------------------------UBND XÃ NGỌC LẶC
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC KHÊ 2

ĐÁP ÁN VÀ HD CHẤM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2024 – 2025
Môn: Khoa học – Lớp 5

Câu

Đáp án

Điểm

1

B. Dưa muối, cà muối.

0,5

2

B. Trong thịt cá ôi thiu.

1,0

3

A. Đau bụng đi ngoài (tiêu chảy).

1,0

4

C. Ăn chín, uống nước đun sôi.

0,5

5

B. Đều cao lớn nhanh, có thay đổi cơ thể.

1,0

6

A. Tắm rửa, thay quần áo thường xuyên.

0,5

7

B. Không đi và kể cho người lớn.

1,0

8
9

10

S
Đ
Đ
Đ

a) Vứt rác bừa bãi
b) Trồng nhiều cây xanh
c) Sử dụng túi vải thay cho túi nilon
d) Tiết kiệm điện và nước

C. Cho nước, không khí, thức ăn.
A: Việc làm
1. Không vứt rác bừa
bãi
2. Trồng nhiều cây xanh
quanh nhà
3. Dọn dẹp vệ sinh xung
quanh nhà và trường
học
4. Không đốt rác bừa bãi

1,0

0,5
B: Lợi ích
a. Góp phần giữ cho không khí trong
lành
b. Đường làng ngõ xóm luôn sạch sẽ
c. Tạo bóng mát và môi trường sống
xanh, đẹp

1,0

d. Giảm ô nhiễm, bảo vệ sức khỏe
mọi người

11 - Việc em làm: Em thường tắm rửa sạch sẽ sau khi đi học, đi làm hay đi chơi
về.
- Vì sao quan trọng: Giúp da sạch sẽ, tránh ngứa ngáy, giúp cơ thể khỏe

1,0

mạnh, thơm tho.
1,0

- Em thường xuyên quét dọn nhà cửa sạch sẽ.
- Em cùng gia đình và mọi người dân thường xuyên quét dọn đường làng
(phố) nơi em sinh sống.
12 - Ở trường em và các bạn cùng nhau nhặt rác quanh trường và vứt rác đúng
nơi quy định.
- Việc làm đó giúp cho môi trường trong lành, sạch sẽ, không bị ruồi muỗi,
phòng chống bệnh tật...

Tuỳ
vào
câu trả
lời của
HS để
GV
chấm
điểm.

MA TRẬN MA TRẬN CUỐI KÌ II (2025 – 2026)
MÔN: KHOA HỌC 5

Mạch kiến thức, kĩ năng

Vi khuẩn

Số câu và
số điểm
Số câu

Vi khuẩn có lợi
Vi khuẩn có hại
Sự sinh sản ở người

Số điểm
Số câu

Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì.
An toàn trong cuộc sống.

Nhận biết
TN

TL

Thông
hiểu
TN

TL

Vận dụng
TN

TL

Tổng
TN

2

1

3

1,5

1,0

2,5

TL

4

1

1

5

1

3,0

1,0

1,0

4,0

1,0

Số điểm

Phòng tránh bị xâm hại.
Vai trò của môi trường đối với
Số câu
sinh vật nói chung và con người.
Tác động của con người đến
môi trường.
Tổng

Số điểm
Số câu
Số điểm

1

1

1

2

1

0,5

1,0

1,0

1,5

1,0

7

2

1

1

1

10

2

5,0

2,0

1,0

1,0

1,0

8,0

2,0
 
Gửi ý kiến