Toan 3 - Kiem tra cuoi HKII - De 1-2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đăng
Ngày gửi: 07h:57' 06-05-2026
Dung lượng: 338.7 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đăng
Ngày gửi: 07h:57' 06-05-2026
Dung lượng: 338.7 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG …………………………………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 3 (Đề số 1)
(Thời gian 40 phút)
Lớp: ….…
Họ và tên: ………………………………
Điểm
Nhận xét của Thầy Cô
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………….
Giáo viên chấm
(kí và ghi rõ họ tên)
1. …………………
2. …………………
I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số có chữ số hàng nghìn bằng 3 là:
A. 35 672
B. 53 624
C. 51 327
D. 65 432
Câu 2. Làm tròn số 28 459 đến hàng chục nghìn ta được:
A. 28 000
B. 28 500
C. 30 000
D. 28 460
Câu 3. An được mẹ cho cho phép xem ti vi 30 phút. An bắt đầu xem ti vi lúc 19 giờ 20 phút.
Đồng hồ nào dưới đây chỉ thời gian An cần tắt ti vi?
Câu 4. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A. 22 153 – 7038
B. 8 259 + 7916
C. 3 105 ⨯ 6
D. 34 188 : 2
Câu 5. Mẹ mua 2 quả dưa hấu, mỗi quả cân nặng 4 kg về ép lấy nước. 1 kg dưa hấu sẽ cho 250
ml nước ép. Vậy lượng nước ép mẹ có thể thu được là:
A. 500 ml
B. 1 l
C. 1500 ml
D. 2 l
Câu 6. Một hình vuông có cạnh dài 3m 5dm. Chu vi của hình vuông đó là:
A. 35dm
B. 140m
C. 140dm
D. 120dm
Câu 7. Số 17 viết dưới dạng chữ số La Mã là:
A. XIIV
B. XIIIX
C. VVVII
D. XVII
Câu 8. Thùng thứ nhất có 20 532l dầu. Số dầu của thùng thứ hai gấp 4 lần số dầu của thùng thứ
nhất. Vậy thùng thứ hai chứa số lít dầu là:
A. 80 128l
B. 80 028l
C. 5133l
D. 82 128l
II. Phần tự luận. (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
36 053 + 7 528
65 645 – 29 617
35 849 : 7
47 050 ⨯ 2
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Bài 2. Điền vào chỗ trống. (1 điểm)
• Số gồm 5 chục nghìn, 7 trăm, 2 chục và 8 đơn vị viết là: ………………………
• 8 m = ………… mm;
5 năm = ……… tháng
• Số 14 trong số La Mã được viết là: ………………………………………………
• Các số 12 793; 38 562; 9 999; 33 012 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
..........................................................................................................................................................
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
(27 021 + 24 019) : 5
22 367 – 15 000 + 3637
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Bài 4. Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống. (1,5 điểm)
A
B
5 cm
O
E
Hình tròn tâm O có đường kính dài …… cm
Chu vi của hình vuông ABCD là: …… cm
Diện tích của hình vuông ABCD là: ……
D
C
cm2
Bài 6. Tìm một số, biết rằng lấy số đó nhân với 8 rồi cộng với 3000 thì được kết quả là
3200 (0,5 điểm)
Bài giải
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
TRƯỜNG …………………………………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 3 (Đề số 2)
(Thời gian 40 phút)
Lớp: ….…
Họ và tên: ………………………………
Điểm
Nhận xét của Thầy Cô
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………….
Giáo viên chấm
(kí và ghi rõ họ tên)
1. …………………
2. …………………
I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 6 chục nghìn, 2 nghìn và 7 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
A. 627
B. 62 700
C. 62 007
D. 60 207
Câu 2. Làm tròn số 85 628 đến hàng chục nghìn ta được: (0,5 điểm)
A. 90 000
B. 86 000
C. 85 600
D. 85 630
Câu 3. Hôm nay lớp 3A có bài kiểm tra 15 phút môn Toán. Khi cả lớp bắt đầu làm bài, đồng hồ
chỉ như hình bên. Vậy cả lớp sẽ nộp bài kiểm tra lúc: (0,5 điểm)
A. 9 giờ 35 phút
B. 10 giờ kém 10 phút
C. 9 giờ 55 phút
D. 10 giờ kém 15 phút
Câu 4. Hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 5 chữ số là: (0,5 điểm)
A. 89 999
B. 87 765
C. 89 765
D. 88 765
Câu 5. Một trang trại trồng mía, buổi sáng thu hoạch được 2 400 kg mía, buổi chiều thu hoạch
được gấp 3 lần buổi sáng. Vậy cả hai buổi, trang trại đó thu hoạch được là: (1 điểm)
A. 9 600 kg mía
B. 7 200 kg mía
C. 6 200 kg mía
D. 8 600 kg mía
Câu 6. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 20 cm. Nếu gấp chiều dài và chiều rộng của hình chữ
nhật đó lên 5 lần thì chu vi mới của nó là: (1 điểm)
A. 200 cm
B. 25 cm
C. 100 cm
D. 125 cm
II. Phần tự luận. (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
78 322 + 5 278
87 264 – 50 628
10 307 ⨯ 9
87 660 : 4
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
25 015 : 5 ⨯ 2
39 452 ⨯ (27 280 – 27 278)
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Bài 3. Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống. (1 điểm)
• Hình tròn tâm O có đường kính là …… cm
• Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là …… cm
• Chu vi của hình chữ nhật ABCD là …… cm
•
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là …… cm2
Bài 4. Điền vào chỗ trống "chắc chắn, có thể" hoặc "không thể". (1 điểm)
Bố lái xe chở Hà đi đến một ngã tư. Hà nhắc bổ có biển báo cấm rẽ trái. Khả năng xảy ra là:
• Bố Hà ………………………… lái xe đi thẳng.
• Bố Hà ………………………… lái xe rẽ phải.
• Bố Hà ………………………… lái xe rẽ trái.
Bài 7. Một cửa hàng có 48 600 kg xi măng. Cửa hàng đã bán được
1
số xi măng. Hỏi cửa hàng
3
còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng ? (1 điểm)
Bài giải
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 3 (Đề số 1)
(Thời gian 40 phút)
Lớp: ….…
Họ và tên: ………………………………
Điểm
Nhận xét của Thầy Cô
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………….
Giáo viên chấm
(kí và ghi rõ họ tên)
1. …………………
2. …………………
I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số có chữ số hàng nghìn bằng 3 là:
A. 35 672
B. 53 624
C. 51 327
D. 65 432
Câu 2. Làm tròn số 28 459 đến hàng chục nghìn ta được:
A. 28 000
B. 28 500
C. 30 000
D. 28 460
Câu 3. An được mẹ cho cho phép xem ti vi 30 phút. An bắt đầu xem ti vi lúc 19 giờ 20 phút.
Đồng hồ nào dưới đây chỉ thời gian An cần tắt ti vi?
Câu 4. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
A. 22 153 – 7038
B. 8 259 + 7916
C. 3 105 ⨯ 6
D. 34 188 : 2
Câu 5. Mẹ mua 2 quả dưa hấu, mỗi quả cân nặng 4 kg về ép lấy nước. 1 kg dưa hấu sẽ cho 250
ml nước ép. Vậy lượng nước ép mẹ có thể thu được là:
A. 500 ml
B. 1 l
C. 1500 ml
D. 2 l
Câu 6. Một hình vuông có cạnh dài 3m 5dm. Chu vi của hình vuông đó là:
A. 35dm
B. 140m
C. 140dm
D. 120dm
Câu 7. Số 17 viết dưới dạng chữ số La Mã là:
A. XIIV
B. XIIIX
C. VVVII
D. XVII
Câu 8. Thùng thứ nhất có 20 532l dầu. Số dầu của thùng thứ hai gấp 4 lần số dầu của thùng thứ
nhất. Vậy thùng thứ hai chứa số lít dầu là:
A. 80 128l
B. 80 028l
C. 5133l
D. 82 128l
II. Phần tự luận. (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
36 053 + 7 528
65 645 – 29 617
35 849 : 7
47 050 ⨯ 2
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Bài 2. Điền vào chỗ trống. (1 điểm)
• Số gồm 5 chục nghìn, 7 trăm, 2 chục và 8 đơn vị viết là: ………………………
• 8 m = ………… mm;
5 năm = ……… tháng
• Số 14 trong số La Mã được viết là: ………………………………………………
• Các số 12 793; 38 562; 9 999; 33 012 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
..........................................................................................................................................................
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
(27 021 + 24 019) : 5
22 367 – 15 000 + 3637
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Bài 4. Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống. (1,5 điểm)
A
B
5 cm
O
E
Hình tròn tâm O có đường kính dài …… cm
Chu vi của hình vuông ABCD là: …… cm
Diện tích của hình vuông ABCD là: ……
D
C
cm2
Bài 6. Tìm một số, biết rằng lấy số đó nhân với 8 rồi cộng với 3000 thì được kết quả là
3200 (0,5 điểm)
Bài giải
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
TRƯỜNG …………………………………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN LỚP 3 (Đề số 2)
(Thời gian 40 phút)
Lớp: ….…
Họ và tên: ………………………………
Điểm
Nhận xét của Thầy Cô
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………….
Giáo viên chấm
(kí và ghi rõ họ tên)
1. …………………
2. …………………
I. Phần trắc nghiệm. (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số gồm 6 chục nghìn, 2 nghìn và 7 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
A. 627
B. 62 700
C. 62 007
D. 60 207
Câu 2. Làm tròn số 85 628 đến hàng chục nghìn ta được: (0,5 điểm)
A. 90 000
B. 86 000
C. 85 600
D. 85 630
Câu 3. Hôm nay lớp 3A có bài kiểm tra 15 phút môn Toán. Khi cả lớp bắt đầu làm bài, đồng hồ
chỉ như hình bên. Vậy cả lớp sẽ nộp bài kiểm tra lúc: (0,5 điểm)
A. 9 giờ 35 phút
B. 10 giờ kém 10 phút
C. 9 giờ 55 phút
D. 10 giờ kém 15 phút
Câu 4. Hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 5 chữ số là: (0,5 điểm)
A. 89 999
B. 87 765
C. 89 765
D. 88 765
Câu 5. Một trang trại trồng mía, buổi sáng thu hoạch được 2 400 kg mía, buổi chiều thu hoạch
được gấp 3 lần buổi sáng. Vậy cả hai buổi, trang trại đó thu hoạch được là: (1 điểm)
A. 9 600 kg mía
B. 7 200 kg mía
C. 6 200 kg mía
D. 8 600 kg mía
Câu 6. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 20 cm. Nếu gấp chiều dài và chiều rộng của hình chữ
nhật đó lên 5 lần thì chu vi mới của nó là: (1 điểm)
A. 200 cm
B. 25 cm
C. 100 cm
D. 125 cm
II. Phần tự luận. (6 điểm)
Bài 1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
78 322 + 5 278
87 264 – 50 628
10 307 ⨯ 9
87 660 : 4
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
25 015 : 5 ⨯ 2
39 452 ⨯ (27 280 – 27 278)
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
Bài 3. Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ trống. (1 điểm)
• Hình tròn tâm O có đường kính là …… cm
• Chiều dài của hình chữ nhật ABCD là …… cm
• Chu vi của hình chữ nhật ABCD là …… cm
•
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là …… cm2
Bài 4. Điền vào chỗ trống "chắc chắn, có thể" hoặc "không thể". (1 điểm)
Bố lái xe chở Hà đi đến một ngã tư. Hà nhắc bổ có biển báo cấm rẽ trái. Khả năng xảy ra là:
• Bố Hà ………………………… lái xe đi thẳng.
• Bố Hà ………………………… lái xe rẽ phải.
• Bố Hà ………………………… lái xe rẽ trái.
Bài 7. Một cửa hàng có 48 600 kg xi măng. Cửa hàng đã bán được
1
số xi măng. Hỏi cửa hàng
3
còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng ? (1 điểm)
Bài giải
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất