toan 3 ôn tập kiểm tra cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hua Thi Thanh Nga
Ngày gửi: 08h:01' 06-05-2026
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Hua Thi Thanh Nga
Ngày gửi: 08h:01' 06-05-2026
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
1. MA TRẬN ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 3 HỌC KỲ 1
Số
Mức 1
Năng lực, phẩm chất câu, số
TN
điểm
Số câu 2
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
2
2
Tổng
TN TL
1
TN
TL
4
3
2
3,5
2,5 (1
Số và phép tính: Cộng,
trừ, nhân, chia các số
Số
trong phạm vi 1 000.
điểm
1 (mỗi
1 (mỗi câu 1
câu 0,5
câu 0,5 điểm, 1
điểm)
điểm)
câu 1,5
1
điểm
điểm)
Đại lượng và đo các đại Số câu 1
Giải bài toán bằng hai
phép tính
lượng: Các đơn vị đo độ
dài, đo nhiệt độ. Xem
đồng hồ.
Hình học: điểm, đoạn
Số câu
Số
điểm
Số
điểm
0,5
Số câu 1
1
1
1
1
1
1
2
1
0,5
1
1
1
1
1
1
1
0,5
1
3
5
1
7
6
1,5
5,5
1
3,5
6,5
thẳng, hình tam giác,
hình tròn, hình tứ giác, Số
khối hộp chữ nhật, khối điểm
0,5
lập phương
Số câu 4
Tổng
Số
điểm
2
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYÊN GIÁP
KIỂM TRA HỌC KÌ I.MÔN TOÁN- LỚP 3
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên :…………………………………
Lớp :…………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Phần 1.Bài tập trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.(0,5 điểm) Số liền sau số 450 là:(M1)
A. 449
B. 451
C. 500
D. 405
Câu 2.(0,5 điểm) Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:(M2)
34mm + 16mm = ....cm
A. 50
B. 5
C. 500
D. 100
Câu 3( 0,5 điểm). Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản
phẩm. Hỏi bác Tú làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm?(M3)
A. 64 sản phẩm
B. 14 sản phẩm
C. 48 sản phẩm
D. 49 sản phẩm
Câu 4.( 0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống (M3)
Số thích hợp điền vào dấu ? là:
A. 650 g
B. 235 g
C. 885 g
D. 415 g
Câu 5:( 0,5 điểm). Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là: (M2)
A. 11; 17
B. 11; 66
C. 30; 5
D. 30; 36
Câu 6.( 0,5 điểm). Hình dưới đây có mấy hình tam giác?(M3)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Phần 2. Bài tập tự luận
Câu 7( 2 điểm). Đặt tính rồi tính (M2)
a) 123 + 283
b) 551- 326
b) 845 : 4
c) 210 × 3
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
.....................................................................................................................................
Câu 8.( 1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 100 : 2 x 3 = …………………
b) 998 – (302 + 685) =……………...
= …………………
=……………...
Câu 9.(2 điểm) Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe
khách 2 lần. Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
.
Câu 10.( 1 điểm) Tính chu vi hình tứ giác cho bởi hình vẽ sau
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Câu 11.(0,5 điểm) Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây
(126 + 32) × (18 - 16 - 2)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
3. Đáp án đề toán lớp 3 học kì 1
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
B
C
D
C
C
Phần 2. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính
a) 123 + 283 = 406
b) 551 – 236 = 315
c) 845 : 4 = 211( dư 1)
d)210 x 3 = 630
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
a) 100 : 2 x 3 = 50 x 3
= 150
b) 998 – (302 + 685) = 998 – 987
= 11
Câu 9. (1 điểm)
Doanh nghiệp đó có số xe ta-xi là:
96 × 2 = 192 (xe)
Doanh nghiệp đó có tất cả số xe khách và xe ta-xi là:
96 + 192 = 288 (xe)
Đáp số: 288 xe.
Câu 10. Chu vi hình tứ giác MNPQ là:
30 + 25 + 25 + 50 = 130 (mm)
Đáp số: 130mm
Câu 11.
a) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)
= 158 × 0
=0
Số
Mức 1
Năng lực, phẩm chất câu, số
TN
điểm
Số câu 2
Mức 2
TL
TN
Mức 3
TL
2
2
Tổng
TN TL
1
TN
TL
4
3
2
3,5
2,5 (1
Số và phép tính: Cộng,
trừ, nhân, chia các số
Số
trong phạm vi 1 000.
điểm
1 (mỗi
1 (mỗi câu 1
câu 0,5
câu 0,5 điểm, 1
điểm)
điểm)
câu 1,5
1
điểm
điểm)
Đại lượng và đo các đại Số câu 1
Giải bài toán bằng hai
phép tính
lượng: Các đơn vị đo độ
dài, đo nhiệt độ. Xem
đồng hồ.
Hình học: điểm, đoạn
Số câu
Số
điểm
Số
điểm
0,5
Số câu 1
1
1
1
1
1
1
2
1
0,5
1
1
1
1
1
1
1
0,5
1
3
5
1
7
6
1,5
5,5
1
3,5
6,5
thẳng, hình tam giác,
hình tròn, hình tứ giác, Số
khối hộp chữ nhật, khối điểm
0,5
lập phương
Số câu 4
Tổng
Số
điểm
2
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYÊN GIÁP
KIỂM TRA HỌC KÌ I.MÔN TOÁN- LỚP 3
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên :…………………………………
Lớp :…………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Phần 1.Bài tập trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1.(0,5 điểm) Số liền sau số 450 là:(M1)
A. 449
B. 451
C. 500
D. 405
Câu 2.(0,5 điểm) Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:(M2)
34mm + 16mm = ....cm
A. 50
B. 5
C. 500
D. 100
Câu 3( 0,5 điểm). Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản
phẩm. Hỏi bác Tú làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm?(M3)
A. 64 sản phẩm
B. 14 sản phẩm
C. 48 sản phẩm
D. 49 sản phẩm
Câu 4.( 0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống (M3)
Số thích hợp điền vào dấu ? là:
A. 650 g
B. 235 g
C. 885 g
D. 415 g
Câu 5:( 0,5 điểm). Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là: (M2)
A. 11; 17
B. 11; 66
C. 30; 5
D. 30; 36
Câu 6.( 0,5 điểm). Hình dưới đây có mấy hình tam giác?(M3)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Phần 2. Bài tập tự luận
Câu 7( 2 điểm). Đặt tính rồi tính (M2)
a) 123 + 283
b) 551- 326
b) 845 : 4
c) 210 × 3
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
.....................................................................................................................................
Câu 8.( 1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức
a) 100 : 2 x 3 = …………………
b) 998 – (302 + 685) =……………...
= …………………
=……………...
Câu 9.(2 điểm) Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe
khách 2 lần. Hỏi doanh nghiệp đó có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi ?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
.
Câu 10.( 1 điểm) Tính chu vi hình tứ giác cho bởi hình vẽ sau
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Câu 11.(0,5 điểm) Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây
(126 + 32) × (18 - 16 - 2)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
3. Đáp án đề toán lớp 3 học kì 1
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
B
C
D
C
C
Phần 2. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính
a) 123 + 283 = 406
b) 551 – 236 = 315
c) 845 : 4 = 211( dư 1)
d)210 x 3 = 630
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
a) 100 : 2 x 3 = 50 x 3
= 150
b) 998 – (302 + 685) = 998 – 987
= 11
Câu 9. (1 điểm)
Doanh nghiệp đó có số xe ta-xi là:
96 × 2 = 192 (xe)
Doanh nghiệp đó có tất cả số xe khách và xe ta-xi là:
96 + 192 = 288 (xe)
Đáp số: 288 xe.
Câu 10. Chu vi hình tứ giác MNPQ là:
30 + 25 + 25 + 50 = 130 (mm)
Đáp số: 130mm
Câu 11.
a) (126 + 32) × (18 - 16 - 2)
= 158 × 0
=0
 









Các ý kiến mới nhất