ĐỀ THI CUỐI KÌ I - TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 18h:16' 07-05-2026
Dung lượng: 48.1 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 18h:16' 07-05-2026
Dung lượng: 48.1 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Cẩm Hoàng
Họ và tên: ..........................................
Lớp: 2........
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK I
Môn:Toán – Lớp 2
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
………………………………………………………..............
..................................................................................……
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1(1điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A). (0,5 điểm) Số 65 gồm .... chục 5 đơn vị. Số cần điền vào chỗ chấm là: (M1)
A. 60
B. 6
C. 5
b) (0,5 điểm) Số liền sau của 90 là: (M2)
A.89
B. 91
C. 100
Câu 2 (1 điểm)
a) Số 315 đọc là:(M1)
A. Ba một năm
B. Ba trăm mười lăm
C. Ba trăm mười năm
b) (0,5 điểm) Trong phép tính 25 + 3 = 28; 28 được gọi là:(M1)
A. Tổng
B. Hiệu
C. Số hạng
Câu 3. (1 điểm)
a)Kết quả của phép tính 60 – 20 là: :(M1)
A. 40
B. 4
C. 80
D. 8
b)Trong các số sau: 635; 689; 762; 431. Số lớn nhất là: (M1)
A. 635
B. 689
C. 762
D. 431
Câu 4( 1 điểm): Lớp 2A nhặt được 15 kg giấy vụn. Lớp 2B nhặt được ít hơn lớp
2A là 7 kg giấy vụn. Hỏi lớp 2B nhặt được bao nhiêu ki – lô – gam giấy vụn? :(M2)
A.6kg
B. 7kg
C. 8kg
D.22 kg
Câu 5( 1 điểm): 60 cm = …. dm, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:(M1)
A. 6 dm
B. 6
C. 60
D. 6 cm
Câu 6. ( 1 điểm) Cho phép tính: 31 + 51 … 83. Dấu cần điền vào chỗ chấm là :
(M2)
A. >
B. <
C. =
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2)
70 + 24
22 + 48
D. +
85 - 16
100 - 9
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 8(1 điểm) . Trong hình vẽ bên có : ( Mức 2 )
- Có ……. điểm
- Có ……. hình tam giác.
Câu 9. (1 điểm) Giải toán (M3)
Bài 7: Trong lọ có 39 cái kẹo. Hà cho thêm vào lọ 8 cái kẹo. Hỏi trong
lọ có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?
Bài giải
Câu 10.(1 điểm)Tính tổng của số lớn nhất có hai chữ số và số nhỏ nhất có một chữ
số .(M 3)
.…………………………………………...............………………………………… .
…………………………………………………………….............………………
……………………………………………………………..........…………………
……………………………………………………………..........…………………
…………………………………………………………........……………………
…………………………………………………………........……………………
Trường Tiểu học Cẩm Hoàng
BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK I
Môn:Toán – Lớp 2
Năm học: 2024 – 2025
I.Trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu 1
a) B.6
b) B.91
Câu 2
a)B. Ba trăm mười lăm
Câu 3
a) A. 40
b)
b)C.762
A. Tổng
Câu 4
B.6
Câu 5
C.90
Câu 6
B.<
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
12
+
70
85
+
-
100
-
48
24
16
9
60
94
69
91
Câu 8(1 điểm)
- Có 6 điểm
- Có 3 hình tam giác.
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Trong lọ có tất cả số cái kẹo là:
39+8 = 47( cái kẹo)
Đáp số: 47 cái kẹo
Câu 10.(1 điểm)
- Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
- Số nhỏ nhất có một chữ số là 0
- Tổng của 2 số là: 99 + 0 = 99
Đáp số: 99
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Cẩm Hoàng, ngày 14 tháng 10 năm2024
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 - CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
1
Số học(Giải toán)
TL
TN
Số câu
3
2
Số điểm
3
2
1,3,5,
4
Câu số
TL
TN
TL
2
8 câu
1
2
8 điểm
7
9,10
6
2
ĐL và đo ĐL
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
3
Yếu tố hình học
2
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
Tổng
Tỷ lệ %
TNKQ: 60 % - M1,2.
TL:
40 % - M 2,3
8
Số câu
5
2
1
2
10 câu
Số điểm
4
2
1
2
10 câu
40 %
20 %
20%
20 %
Họ và tên: ..........................................
Lớp: 2........
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK I
Môn:Toán – Lớp 2
Năm học: 2024 – 2025
Thời gian: 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
………………………………………………………..............
..................................................................................……
I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1(1điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A). (0,5 điểm) Số 65 gồm .... chục 5 đơn vị. Số cần điền vào chỗ chấm là: (M1)
A. 60
B. 6
C. 5
b) (0,5 điểm) Số liền sau của 90 là: (M2)
A.89
B. 91
C. 100
Câu 2 (1 điểm)
a) Số 315 đọc là:(M1)
A. Ba một năm
B. Ba trăm mười lăm
C. Ba trăm mười năm
b) (0,5 điểm) Trong phép tính 25 + 3 = 28; 28 được gọi là:(M1)
A. Tổng
B. Hiệu
C. Số hạng
Câu 3. (1 điểm)
a)Kết quả của phép tính 60 – 20 là: :(M1)
A. 40
B. 4
C. 80
D. 8
b)Trong các số sau: 635; 689; 762; 431. Số lớn nhất là: (M1)
A. 635
B. 689
C. 762
D. 431
Câu 4( 1 điểm): Lớp 2A nhặt được 15 kg giấy vụn. Lớp 2B nhặt được ít hơn lớp
2A là 7 kg giấy vụn. Hỏi lớp 2B nhặt được bao nhiêu ki – lô – gam giấy vụn? :(M2)
A.6kg
B. 7kg
C. 8kg
D.22 kg
Câu 5( 1 điểm): 60 cm = …. dm, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:(M1)
A. 6 dm
B. 6
C. 60
D. 6 cm
Câu 6. ( 1 điểm) Cho phép tính: 31 + 51 … 83. Dấu cần điền vào chỗ chấm là :
(M2)
A. >
B. <
C. =
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2)
70 + 24
22 + 48
D. +
85 - 16
100 - 9
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 8(1 điểm) . Trong hình vẽ bên có : ( Mức 2 )
- Có ……. điểm
- Có ……. hình tam giác.
Câu 9. (1 điểm) Giải toán (M3)
Bài 7: Trong lọ có 39 cái kẹo. Hà cho thêm vào lọ 8 cái kẹo. Hỏi trong
lọ có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?
Bài giải
Câu 10.(1 điểm)Tính tổng của số lớn nhất có hai chữ số và số nhỏ nhất có một chữ
số .(M 3)
.…………………………………………...............………………………………… .
…………………………………………………………….............………………
……………………………………………………………..........…………………
……………………………………………………………..........…………………
…………………………………………………………........……………………
…………………………………………………………........……………………
Trường Tiểu học Cẩm Hoàng
BIỂU ĐIỂM CHẤM
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HK I
Môn:Toán – Lớp 2
Năm học: 2024 – 2025
I.Trắc nghiệm ( 6 điểm )
Câu 1
a) B.6
b) B.91
Câu 2
a)B. Ba trăm mười lăm
Câu 3
a) A. 40
b)
b)C.762
A. Tổng
Câu 4
B.6
Câu 5
C.90
Câu 6
B.<
II. Tự luận (4 điểm)
Câu 7. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
12
+
70
85
+
-
100
-
48
24
16
9
60
94
69
91
Câu 8(1 điểm)
- Có 6 điểm
- Có 3 hình tam giác.
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Trong lọ có tất cả số cái kẹo là:
39+8 = 47( cái kẹo)
Đáp số: 47 cái kẹo
Câu 10.(1 điểm)
- Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
- Số nhỏ nhất có một chữ số là 0
- Tổng của 2 số là: 99 + 0 = 99
Đáp số: 99
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Cẩm Hoàng, ngày 14 tháng 10 năm2024
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 - CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Chủ đề
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
1
Số học(Giải toán)
TL
TN
Số câu
3
2
Số điểm
3
2
1,3,5,
4
Câu số
TL
TN
TL
2
8 câu
1
2
8 điểm
7
9,10
6
2
ĐL và đo ĐL
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
3
Yếu tố hình học
2
Số câu
1
1 câu
Số điểm
1
1 điểm
Câu số
Tổng
Tỷ lệ %
TNKQ: 60 % - M1,2.
TL:
40 % - M 2,3
8
Số câu
5
2
1
2
10 câu
Số điểm
4
2
1
2
10 câu
40 %
20 %
20%
20 %
 









Các ý kiến mới nhất