Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lịch sử 4..ĐỀ GIỚI THIỆU MÔN LS- ĐL 4 CUỐI HKI- TRANG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Quyên
Ngày gửi: 08h:34' 08-05-2026
Dung lượng: 42.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM HOÀNG
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : 4 . . . .

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I- MÔN: LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ 4
THỜI GIAN: 40 PHÚT
ĐỀ GIỚI THIỆU

Điểm

Nhận xét

* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1. (1 điểm) Ý nào dưới đây là đặc điểm khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc
Bộ?
A. Mùa hạ nóng và ít mưa.

C. Có mùa đông lạnh nhất cả nước.

B. Mùa đông lạnh và mưa nhiều.

D. Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 2. (1 điểm) Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?
A. Dãy Trường Sơn

B. Dãy Hoàng Liên Sơn.

C. Dãy Tam Đảo

D. Cánh Cung Đông Triều.

Câu 3. (1 điểm) Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?
A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.

B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.

C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.

D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm.

Câu 4. (1 điểm) Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì, tiếp giáp với vùng nào, vịnh
biển nào?
A. Vùng đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình chữ nhật, tiếp giáp với vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ, vùng duyên hải miền Trung và vịnh Bắc Bộ.
B. Vùng đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình tam giác, tiếp giáp với vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ, vùng duyên hải miền Trung và vịnh Bắc Bộ.
C. Vùng đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình tròn, tiếp giáp với vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ, vùng duyên hải miền Trung và vịnh Bắc Bộ.
D. Vùng đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình vuông, tiếp giáp với vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ, vùng duyên hải miền Trung và vịnh Bắc Bộ.
Câu 5. (1 điểm) Vì sao vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất
nước ta?
A. Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.
B. Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.
C. Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.
D. Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày,…
Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi ý sau:
Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Hải Dương là: Bắc Ninh, Bắc Giang, Quảng Ninh, Thái
Bình, Hưng Yên và Hải Phòng.
Ở tỉnh Hải Dương có Lễ hội truyền thống Đền Tranh.
Hải Dương trồng nhiều cây chôm chôm, sầu riêng.

Hải Dương có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa.
Câu 7. (1 điểm) Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.
Cột A

Cột B

1. Người dân ở Đồng bằng
Bắc Bộ chủ yếu là

a. vùng lúa lớn thứ 2 cả
nước.

2. Hệ thống đê điều giúp đồng
bằng Bắc Bộ

b. chạm bạc, đúc đồng, dệt
lụa, làm gốm,…

3. Đồng bằng Bắc Bộ là

c. dân tộc kinh

4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
nhiều nghề thử công truyền
thống như:

d. hạn chế ngập lụt và có thể
trồng cấy nhiều vụ trong
năm.

Câu 8. (1 điểm) Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ chấm.
Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ ………………… (Nình Bình) ra Đại La (Hà Nội)
đặt tên cho kinh đô mới là ……………………Từ đó, nơi đây là ……………….của các
triều đại Lý, Trần, ………….…………..Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã
hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 9. (1 điểm) Chúng ta cần làm gì để phòng chống thiên tai ( giá rét, lũ quét, sạt lở
đất) nhằm đảm bảo sức khỏe và an toàn tính mạng của người dân ở vùng Trung du và
miền núi Bắc Bộ?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………..
Câu 10. (1 điểm) Em hãy trình bày những thành tựu của nền văn minh sông Hồng?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
------------Hết----------GV coi( Ký, họ tên)
..............................................................

GV chấm ( Ký, họ tên)
.............................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK1
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4
Năm học: 2024-2025
Câu

1

2

3

4

5

Ý đúng

C

B

C

B

A

Điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Câu 7. (1 điểm) HS nối đúng mỗi thông tin ghi 0,25 điểm.
Cột A

Cột B

1. Người dân ở Đồng bằng
Bắc bộ chủ yếu là

a. vùng lúa lớn thứ 2 cả
nước.

2. Hệ thống đê giúp Đồng
bằng Bắc bộ

b. chạm bạc, đúc đồng, dệt
lụa, làm gốm,…

3. Đồng bằng Bắc bộ là

c. dân tộc kinh

4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
nhiều nghề thử công truyền
thống như:

d. hạn chế ngập lụt và có thể
trồng cấy nhiều vụ trong
năm.

Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi ý sau: Đ-Đ-S-S
Đ

Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Hải Dương là: Bắc Ninh, Bắc Giang, Quảng Ninh, Thái
Bình, Hưng Yên và Hải Phòng

Đ
S
S
S

Ở tỉnh Hải Dương có Lễ hội truyền thống Đền Tranh.
Hải Dương trồng nhiều chôm chôm.
Hải Dương có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa.

Câu 8. (1 điểm) HS điền đúng mỗi từ ghi 0,25 điểm.
Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư (Nình Bình) ra Đại La (Hà Nội) đặt tên
cho kinh đô mới là Thăng Long. Từ đó, nơi đây là kinh đô của các triều đại Lý, Trần,
Hậu Lê Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Câu 9: (1 điểm) Tuỳ theo câu trả lời của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp.
Gợi ý:
Biện pháp phòng chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:
Phòng chống giá rét: Che chắn nhà cửa kín gió, sưởi ấm đúng cách; người nhà và trẻ nhỏ
hạn chế ra khỏi nhà, đặc biệt là ban đêm.

Phòng chống lũ quét, sạt lở đất; thường xuyên theo dõi thông tin dự báo thời tiết; chủ động
quan sát các dấu hiệu lũ quét, sạt lở đất; sẵn sàng sơ tán khi cần thiết.
Câu 10: (1 điểm) Tuỳ theo câu trả lời của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp
Một số thành tựu tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng là:
+ Sự ra đời của nhà nước Văn Lang và Nhà nước Âu Lạc
+ Trống đồng Đông Sơn
+ Thành Cổ Loa

Mạch kiến
thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm

Mức 1
TNKQ

Số câu
Địa phương Số điểm
em
Câu số
Số  câu
Vùng Trung
du và miền Số điểm
núi bắc bộ
Câu số
Số câu

Mức 3

TL TNKQ TL TNKQ TL

Tổng
TNKQ

1

1





6

6

3

3





1,2,3

1,2,3

TL

1

2

1

4











4

5,7

8

4.5.7

8

Số câu

4

4

2

8

2

Số điểm











Vùng Đồng
Số điểm
bằng bắc bộ
Câu số
Tổng

Mức 2
 
Gửi ý kiến