DANH MỤC SÁCH PHÁP LUẬT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 08-05-2026
Dung lượng: 334.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hảo (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:30' 08-05-2026
Dung lượng: 334.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG BẮC AN PHỤ
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG
DANH MỤC SÁCH PHÁP LUẬT
Số
TT
SỐ
ĐKCB
1
SPL-00001
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
TÊN SÁCH
Luật ban hành văn bản quy
phạm pháp luật và văn bản
hướng dẫn thi hành
SPL-00002 Luật giáo dục
Luật thực hành tiêt kiệm,
SPL-00003
chống lãng phí
Luật thực hành tiêt kiệm,
SPL-00004
chống lãng phí
SPL-00005 Luật giao thông đường bộ
SPL-00006 Luật dân sự
Luật bảo vệ, chăm sóc và
SPL-00007
giáo dục trẻ em
SPL-00008 Luật tố cáo
SPL-00009 Luật thanh tra
SPL-00010 Luật khiếu nại
SPL-00011 Luật đất đai
Tỉm hiểu các quy định về xử
SPL-00012 phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực giáo dục
Luật phổ biến, giáo dục pháp
SPL-00013
luật
Tìm hiểu các quy định của
luật sửa đổi, bổ sung một số
SPL-00014
điều của luật thi đua khen
thưởng
Pháp lệnh xử lý vi phạm
SPL-00015
hành chính
Tìm hiểu các quy định về xử
phạt vi phạm hành chính về
SPL-00016
bảo trợ, cứu trợ xã hội và bảo
vệ chăm sóc trẻ em
Một số văn bản pháp quy về
SPL-00017 xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực thống kê
Nhà nước và pháp luật quản
SPL-00018
lý hành chính tập 3
Hướng dẫn thực hiện một số
SPL-00019 văn bản quy phạm pháp luật
giáo dục tiểu học
Hướng dẫn thực hiện một số
SPL-00020 văn bản quy phạm pháp luật
giáo dục tiểu học
Hướng dẫn thực hiện một số
SPL-00021 văn bản quy phạm pháp luật
giáo dục tiểu học
TÁC GIẢ
Nơi
xuất Năm xb
bản
Giá tiền
Phát
Mua
không
Môn loại
Nhà xuất
bản
TRẦN ĐÌNH NGHIÊM
H
1999
12.500 34(V)(15) Chính trị Quốc gia
NGUYỄN VŨ THANH HẢO
H
1998
5.300 34(V)(15) Chính trị Quốc gia
NGUYỄN NGỌC DŨNG
H
2006
9.500 34(V)81 Chính trị Quốc gia
NGUYỄN NGỌC DŨNG
H
2006
9.500 34(V)81 Chính trị Quốc gia
BÙI ANH TUẤN
PHẠM NGỌC CẤP
H
H
2004
2005
26.000 34(V)44 Công an nhân dân
25.000 34(V)4 Chính trị Quốc gia
VŨ ANH TUẤN
H
2014
22.000
34(V)
LÝ BÁ TOÀN
NGUYỄN LỆ HUYỀN
H
H
H
H
2014
2014
2014
2005
23.000
38.000
28.000
12.500
34(V) Hồng Đức
34(V) Lao động- xã hội
34(V) Đại học Quốc gia
34(V) Chính trị Quốc gia
VŨ ANH TUẤN
H
2014
22.000
34(V)
LÝ BÁ TOÀN
H
2015
18.000 34(V)(15) Hồng Đức
VŨ ANH TUẤN
H
2014
25.000
34(V)
Lao động- xã hội
NGUYỄN VŨ THANH HẢO
H
2005
9.000
34(V)
Chính trị Quốc gia
VŨ ANH TUẤN
H
2014
35.000
34(V)
Lao động- xã hội
CÁT THÀNH VĂN
H
2005
ĐƯỜNG VINH SƯỜNG
H
2007
30.000
34(V)
Lý luận chính trị
LÊ HỮU TỈNH
H
2011
20.000
34(V)
Giáo dục Việt Nam
LÊ HỮU TỈNH
H
2011
20.000
34(V)
Giáo dục Việt Nam
LÊ HỮU TỈNH
H
2011
20.000
34(V)
Giáo dục Việt Nam
VŨ ANH TUẤN
VŨ ANH TUẤN
Lao động- xã hội
Lao động- xã hội
34(V) Thống kê
22
23
24
25
26
27
28
Hướng dẫn thực hiện một số
SPL-00022 văn bản quy phạm pháp luật LÊ HỮU TỈNH
giáo dục tiểu học
Tìm hiểu luật phòng, chống
SPL-00023
LÊ MINH NGHĨA
tham nhũng
Tài liệu học tập luật giao
SPL-00024
thông đường bộ
Chế độ kế toán hành chính sự PHẠM NGỌC QUYẾT
SPL-00025
nghiệp
Hiến pháp nước Cộng hòa xã
SPL-00026
LÝ BÁ TOÀN
hội chủ nghĩa Việt Nam
Nhà nước và pháp luật quản ĐƯỜNG VINH SƯỜNG
SPL-00027
lý hành chính tập 2
Tìm hiểu luật phòng, chống
SPL-00028
LÊ MINH NGHĨA
tham nhũng
H
2011
20.000
34(V)
Giáo dục Việt Nam
H
2006
10.000
34(V)
Chính trị Quốc gia
H
2010
40.000 34(V)44 Giao thông vận tải
H
2006
110.000
34(V) Tài chính
H
2014
25.000
34(V) Hồng Đức
H
2007
23.500
34(V)
Lý luận chính trị
H
2006
10.000
34(V)
Chính trị Quốc gia
29
SPL-00029
Tài liệu nghiệp vụ thanh tra
giáo dục năm học 2008-2009
H
2008
34(V)
30
SPL-00030
Tài liệu nghiệp vụ thanh tra
giáo dục năm học 2008-2009
H
2008
34(V)
H
2018
450.000
34(V) Hồng Đức
H
2010
320.000
34(V)
Kinh tế Quốc dân
H
2004
210.000
34(V)
Công an nhân dân
H
2018
350.000
34(v) Tài chính
H
2018
350.000
34(V) Tài chính
H
2018
350.000
34(V) Lao động
H
2018
350.000
34(V) Thế giới
31
32
33
34
35
36
37
Những quy định mới về quản
lý tài chính, giải quyết các
tranh chấp lao động, thanh
VŨ HOÀNG UYÊN
SPL-00031
tra, giám sát, khen thưởng và
xử lý kỷ luật trong hoạt động
Công đoàn
Cẩm nang nghiệp vụ thanh
SPL-00032 tra chuyên ngành Giáo dục và PHẠM VĂN GIÁP
Đào tạo
Phòng ngừa thanh thiếu niên
SPL-00033 phạm tội trách nhiệm của gia NGUYỄN XUÂN YÊM
đình, nhà trường và xã hội
Hướng dẫn nghiệp vụ kế toán
trường học quy định thủ tục
bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn
SPL-00034
HỮU ĐẠI
nhiệm, thay thế, phụ cấp
trách nhiệm của kế toán
trưởng, phụ trách kế toán
Cẩm nang quản lý, sử dụng
tài sản công tiêu chuẩn, định
mức, chi tiêu mua sắm,
SPL-00035 khoán kinh phí sử dụng tài
TĂNG BÌNH
sản nhà nước trong các cơ
quan, đơn vị hành chính sự
nghiệp
Cẩm nang pháp luật dành cho
SPL-00036
HỮU ĐẠI
Hiệu trưởng
Tuyển chọn, tham khảo các
bài diễn văn, phát biểu khai
SPL-00037
HỮU ĐẠI
mạc, bế mạc Hội nghị dùng
trong trường học
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
Các văn bản pháp quy hiện
SPL-00038 hành về công tác tổ chức cán
bộ
Luật Giáo dục và các quy
định pháp luật mới nhất đối
SPL-00039
PHAN BÁ ĐẠT
với ngành Giáo dục và Đào
tạo
Hệ thống các văn bản quy
TRẦN ĐÌNH NGHIÊM
SPL-00040 phạm pháp luật ngành Giáo
dục và Đào tạo Việt Nam
SPL-00041
Cẩm nang quản lý trường học DIỆU LINH
Các văn bản pháp luật hiện
hành về Giáo dục - Đào tạo
SPL-00042
ĐỖ VĂN CHIẾN
quyển 1 Các quy định về nhà
trường
Các văn bản pháp luật hiện
hành về Giáo dục - Đào tạo
SPL-00043
ĐỖ VĂN CHIẾN
quyển 2 quyền và nghĩa vụ
của cán bộ công chức
Các văn bản pháp luật hiện
hành về Giáo dục - Đào tạo
SPL-00044
ĐỖ VĂN CHIẾN
quyển 3 quyền và nghĩa vụ
của người học
Hướng dẫn thực hiện luật
TRẦN THỊ QUỲNH CHÂU
SPL-00045
ngân sách nhà nước
Hệ thống hóa các văn bản
SPL-00046 quy phạm pháp luật về Giáo NGÔ TRẦN ÁI
dục - Đào tạo
Tham nhũng và phòng, chống
PHAN XUÂN SƠN
SPL-00047
tham nhũng
Những quy định của pháp
SPL-00048
BÙI ANH TUẤN
luật về bảo vệ môi trường
Công tác phòng chống tham
SPL-00049 nhũng chống lãng phí trong
ĐỖ ĐỨC HÀ
trường học
Các văn bản pháp quy về
SPL-00050
Giáo dục - Đào tạo
Hướng dẫn thực hiện cơ chế
tự chủ và hệ thống biểu phí,
SPL-00051 lệ phí áp dụng trong các lĩnh TĂNG BÌNH
vực dùng trong cơ quan, đơn
vị hành chính sự nghiệp
Các văn bản pháp quy hiện
TRẦN THỊ QUỲNH CHÂU
SPL-00052 hành về quản lý tài chính
hành chính sự nghiệp
SPL-00053
Các văn bản quy định về chế
độ tiền lương năm 2004 tập 3
PHẠM QUỐC TUẤN
34(V) Hải Dương
Hải Dương
2007
H
2005
250.000
34(V)
Lao động - xã hội
H
2001
250.000
34(V)
Chính trị Quốc gia
H
2003
119.000
34(V)
Lao động - xã hội
H
2001
280.000
34(V) Thống kê
H
2001
240.000
34(V) Thống kê
H
2001
140.000
34(V) Thống kê
H
1998
26.000
34(V) Tài chính
H
2000
40.000
34(V) Giáo dục
H
2015
350.000
34(V)
Thông tin và truyền thông
H
2010
350.000
34(V)
Công an nhân dân
H
2014
85.000
34(V)
Văn hóa thông tin
H
1996
H
2017
350.000
34(V) Tài chính
H
1998
25.000
34(V) Tài chính
H
2005
30.000
34(V) Hà Nội
34(V) Giáo dục
54
55
56
57
58
59
60
Cẩm nang những quy định
mới nhất về công tác quản lý NGUYỄN ĐÌNH THIÊM
SPL-00054
Giáo dục dành cho các Hiệu
trưởng
An toàn giao thông trách
SPL-00055 nhiệm của mỗi người và toàn
xã hội
Tổ chức và hoạt động công
đoàn với xây dựng giai cấp
SPL-00056
MAI HẰNG
công nhân trong tình hình
hiện nay
SPL-00057 Luật bảo hiểm xã hội
TĂNG BÌNH
Cẩm nang nghiệp vụ dành
SPL-00058 cho Bí thư, phó Bí thư Đảng NGUYỄN PHƯƠNG
bộ, chi bộ
Cẩm nang phương hướng,
nhiệm vụ tổ chức và hoạt
SPL-00059 động của các cấp Công đoàn NGUYỄN PHƯƠNG MAI
ngành Giáo dục Việt Nam
năm 2009
Cẩm nang hoạt động Công
đoàn và quy chế về khen
VŨ HOÀNG UYÊN
SPL-00060
thưởng, tiền lương thưởng
dành cho Công đoàn các cấp
H
2006
280.000
34(V)
Lao động - xã hội
H
2010
350.000
34(V)
Công an nhân dân
H
2008
290.000
372
Lao động
H
2020
395.000
372
Hồng Đức
H
2018
350.000
372
Thế giới
H
2009
295.000
372
Văn hóa - thông tin
H
2019
450.000
372
Hồng Đức
P. Bắc An Phụ, ngày 15 tháng 8 năm 2025
NGƯỜI LẬP
TM. NHÀ TRƯỜNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẠCH ĐẰNG
DANH MỤC SÁCH PHÁP LUẬT
Số
TT
SỐ
ĐKCB
1
SPL-00001
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
TÊN SÁCH
Luật ban hành văn bản quy
phạm pháp luật và văn bản
hướng dẫn thi hành
SPL-00002 Luật giáo dục
Luật thực hành tiêt kiệm,
SPL-00003
chống lãng phí
Luật thực hành tiêt kiệm,
SPL-00004
chống lãng phí
SPL-00005 Luật giao thông đường bộ
SPL-00006 Luật dân sự
Luật bảo vệ, chăm sóc và
SPL-00007
giáo dục trẻ em
SPL-00008 Luật tố cáo
SPL-00009 Luật thanh tra
SPL-00010 Luật khiếu nại
SPL-00011 Luật đất đai
Tỉm hiểu các quy định về xử
SPL-00012 phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực giáo dục
Luật phổ biến, giáo dục pháp
SPL-00013
luật
Tìm hiểu các quy định của
luật sửa đổi, bổ sung một số
SPL-00014
điều của luật thi đua khen
thưởng
Pháp lệnh xử lý vi phạm
SPL-00015
hành chính
Tìm hiểu các quy định về xử
phạt vi phạm hành chính về
SPL-00016
bảo trợ, cứu trợ xã hội và bảo
vệ chăm sóc trẻ em
Một số văn bản pháp quy về
SPL-00017 xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực thống kê
Nhà nước và pháp luật quản
SPL-00018
lý hành chính tập 3
Hướng dẫn thực hiện một số
SPL-00019 văn bản quy phạm pháp luật
giáo dục tiểu học
Hướng dẫn thực hiện một số
SPL-00020 văn bản quy phạm pháp luật
giáo dục tiểu học
Hướng dẫn thực hiện một số
SPL-00021 văn bản quy phạm pháp luật
giáo dục tiểu học
TÁC GIẢ
Nơi
xuất Năm xb
bản
Giá tiền
Phát
Mua
không
Môn loại
Nhà xuất
bản
TRẦN ĐÌNH NGHIÊM
H
1999
12.500 34(V)(15) Chính trị Quốc gia
NGUYỄN VŨ THANH HẢO
H
1998
5.300 34(V)(15) Chính trị Quốc gia
NGUYỄN NGỌC DŨNG
H
2006
9.500 34(V)81 Chính trị Quốc gia
NGUYỄN NGỌC DŨNG
H
2006
9.500 34(V)81 Chính trị Quốc gia
BÙI ANH TUẤN
PHẠM NGỌC CẤP
H
H
2004
2005
26.000 34(V)44 Công an nhân dân
25.000 34(V)4 Chính trị Quốc gia
VŨ ANH TUẤN
H
2014
22.000
34(V)
LÝ BÁ TOÀN
NGUYỄN LỆ HUYỀN
H
H
H
H
2014
2014
2014
2005
23.000
38.000
28.000
12.500
34(V) Hồng Đức
34(V) Lao động- xã hội
34(V) Đại học Quốc gia
34(V) Chính trị Quốc gia
VŨ ANH TUẤN
H
2014
22.000
34(V)
LÝ BÁ TOÀN
H
2015
18.000 34(V)(15) Hồng Đức
VŨ ANH TUẤN
H
2014
25.000
34(V)
Lao động- xã hội
NGUYỄN VŨ THANH HẢO
H
2005
9.000
34(V)
Chính trị Quốc gia
VŨ ANH TUẤN
H
2014
35.000
34(V)
Lao động- xã hội
CÁT THÀNH VĂN
H
2005
ĐƯỜNG VINH SƯỜNG
H
2007
30.000
34(V)
Lý luận chính trị
LÊ HỮU TỈNH
H
2011
20.000
34(V)
Giáo dục Việt Nam
LÊ HỮU TỈNH
H
2011
20.000
34(V)
Giáo dục Việt Nam
LÊ HỮU TỈNH
H
2011
20.000
34(V)
Giáo dục Việt Nam
VŨ ANH TUẤN
VŨ ANH TUẤN
Lao động- xã hội
Lao động- xã hội
34(V) Thống kê
22
23
24
25
26
27
28
Hướng dẫn thực hiện một số
SPL-00022 văn bản quy phạm pháp luật LÊ HỮU TỈNH
giáo dục tiểu học
Tìm hiểu luật phòng, chống
SPL-00023
LÊ MINH NGHĨA
tham nhũng
Tài liệu học tập luật giao
SPL-00024
thông đường bộ
Chế độ kế toán hành chính sự PHẠM NGỌC QUYẾT
SPL-00025
nghiệp
Hiến pháp nước Cộng hòa xã
SPL-00026
LÝ BÁ TOÀN
hội chủ nghĩa Việt Nam
Nhà nước và pháp luật quản ĐƯỜNG VINH SƯỜNG
SPL-00027
lý hành chính tập 2
Tìm hiểu luật phòng, chống
SPL-00028
LÊ MINH NGHĨA
tham nhũng
H
2011
20.000
34(V)
Giáo dục Việt Nam
H
2006
10.000
34(V)
Chính trị Quốc gia
H
2010
40.000 34(V)44 Giao thông vận tải
H
2006
110.000
34(V) Tài chính
H
2014
25.000
34(V) Hồng Đức
H
2007
23.500
34(V)
Lý luận chính trị
H
2006
10.000
34(V)
Chính trị Quốc gia
29
SPL-00029
Tài liệu nghiệp vụ thanh tra
giáo dục năm học 2008-2009
H
2008
34(V)
30
SPL-00030
Tài liệu nghiệp vụ thanh tra
giáo dục năm học 2008-2009
H
2008
34(V)
H
2018
450.000
34(V) Hồng Đức
H
2010
320.000
34(V)
Kinh tế Quốc dân
H
2004
210.000
34(V)
Công an nhân dân
H
2018
350.000
34(v) Tài chính
H
2018
350.000
34(V) Tài chính
H
2018
350.000
34(V) Lao động
H
2018
350.000
34(V) Thế giới
31
32
33
34
35
36
37
Những quy định mới về quản
lý tài chính, giải quyết các
tranh chấp lao động, thanh
VŨ HOÀNG UYÊN
SPL-00031
tra, giám sát, khen thưởng và
xử lý kỷ luật trong hoạt động
Công đoàn
Cẩm nang nghiệp vụ thanh
SPL-00032 tra chuyên ngành Giáo dục và PHẠM VĂN GIÁP
Đào tạo
Phòng ngừa thanh thiếu niên
SPL-00033 phạm tội trách nhiệm của gia NGUYỄN XUÂN YÊM
đình, nhà trường và xã hội
Hướng dẫn nghiệp vụ kế toán
trường học quy định thủ tục
bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn
SPL-00034
HỮU ĐẠI
nhiệm, thay thế, phụ cấp
trách nhiệm của kế toán
trưởng, phụ trách kế toán
Cẩm nang quản lý, sử dụng
tài sản công tiêu chuẩn, định
mức, chi tiêu mua sắm,
SPL-00035 khoán kinh phí sử dụng tài
TĂNG BÌNH
sản nhà nước trong các cơ
quan, đơn vị hành chính sự
nghiệp
Cẩm nang pháp luật dành cho
SPL-00036
HỮU ĐẠI
Hiệu trưởng
Tuyển chọn, tham khảo các
bài diễn văn, phát biểu khai
SPL-00037
HỮU ĐẠI
mạc, bế mạc Hội nghị dùng
trong trường học
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
Các văn bản pháp quy hiện
SPL-00038 hành về công tác tổ chức cán
bộ
Luật Giáo dục và các quy
định pháp luật mới nhất đối
SPL-00039
PHAN BÁ ĐẠT
với ngành Giáo dục và Đào
tạo
Hệ thống các văn bản quy
TRẦN ĐÌNH NGHIÊM
SPL-00040 phạm pháp luật ngành Giáo
dục và Đào tạo Việt Nam
SPL-00041
Cẩm nang quản lý trường học DIỆU LINH
Các văn bản pháp luật hiện
hành về Giáo dục - Đào tạo
SPL-00042
ĐỖ VĂN CHIẾN
quyển 1 Các quy định về nhà
trường
Các văn bản pháp luật hiện
hành về Giáo dục - Đào tạo
SPL-00043
ĐỖ VĂN CHIẾN
quyển 2 quyền và nghĩa vụ
của cán bộ công chức
Các văn bản pháp luật hiện
hành về Giáo dục - Đào tạo
SPL-00044
ĐỖ VĂN CHIẾN
quyển 3 quyền và nghĩa vụ
của người học
Hướng dẫn thực hiện luật
TRẦN THỊ QUỲNH CHÂU
SPL-00045
ngân sách nhà nước
Hệ thống hóa các văn bản
SPL-00046 quy phạm pháp luật về Giáo NGÔ TRẦN ÁI
dục - Đào tạo
Tham nhũng và phòng, chống
PHAN XUÂN SƠN
SPL-00047
tham nhũng
Những quy định của pháp
SPL-00048
BÙI ANH TUẤN
luật về bảo vệ môi trường
Công tác phòng chống tham
SPL-00049 nhũng chống lãng phí trong
ĐỖ ĐỨC HÀ
trường học
Các văn bản pháp quy về
SPL-00050
Giáo dục - Đào tạo
Hướng dẫn thực hiện cơ chế
tự chủ và hệ thống biểu phí,
SPL-00051 lệ phí áp dụng trong các lĩnh TĂNG BÌNH
vực dùng trong cơ quan, đơn
vị hành chính sự nghiệp
Các văn bản pháp quy hiện
TRẦN THỊ QUỲNH CHÂU
SPL-00052 hành về quản lý tài chính
hành chính sự nghiệp
SPL-00053
Các văn bản quy định về chế
độ tiền lương năm 2004 tập 3
PHẠM QUỐC TUẤN
34(V) Hải Dương
Hải Dương
2007
H
2005
250.000
34(V)
Lao động - xã hội
H
2001
250.000
34(V)
Chính trị Quốc gia
H
2003
119.000
34(V)
Lao động - xã hội
H
2001
280.000
34(V) Thống kê
H
2001
240.000
34(V) Thống kê
H
2001
140.000
34(V) Thống kê
H
1998
26.000
34(V) Tài chính
H
2000
40.000
34(V) Giáo dục
H
2015
350.000
34(V)
Thông tin và truyền thông
H
2010
350.000
34(V)
Công an nhân dân
H
2014
85.000
34(V)
Văn hóa thông tin
H
1996
H
2017
350.000
34(V) Tài chính
H
1998
25.000
34(V) Tài chính
H
2005
30.000
34(V) Hà Nội
34(V) Giáo dục
54
55
56
57
58
59
60
Cẩm nang những quy định
mới nhất về công tác quản lý NGUYỄN ĐÌNH THIÊM
SPL-00054
Giáo dục dành cho các Hiệu
trưởng
An toàn giao thông trách
SPL-00055 nhiệm của mỗi người và toàn
xã hội
Tổ chức và hoạt động công
đoàn với xây dựng giai cấp
SPL-00056
MAI HẰNG
công nhân trong tình hình
hiện nay
SPL-00057 Luật bảo hiểm xã hội
TĂNG BÌNH
Cẩm nang nghiệp vụ dành
SPL-00058 cho Bí thư, phó Bí thư Đảng NGUYỄN PHƯƠNG
bộ, chi bộ
Cẩm nang phương hướng,
nhiệm vụ tổ chức và hoạt
SPL-00059 động của các cấp Công đoàn NGUYỄN PHƯƠNG MAI
ngành Giáo dục Việt Nam
năm 2009
Cẩm nang hoạt động Công
đoàn và quy chế về khen
VŨ HOÀNG UYÊN
SPL-00060
thưởng, tiền lương thưởng
dành cho Công đoàn các cấp
H
2006
280.000
34(V)
Lao động - xã hội
H
2010
350.000
34(V)
Công an nhân dân
H
2008
290.000
372
Lao động
H
2020
395.000
372
Hồng Đức
H
2018
350.000
372
Thế giới
H
2009
295.000
372
Văn hóa - thông tin
H
2019
450.000
372
Hồng Đức
P. Bắc An Phụ, ngày 15 tháng 8 năm 2025
NGƯỜI LẬP
TM. NHÀ TRƯỜNG
 









Các ý kiến mới nhất