Đề khảo sát tháng 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 05h:17' 10-05-2026
Dung lượng: 87.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 05h:17' 10-05-2026
Dung lượng: 87.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2025- 2026
Môn : Tiếng Việt – Lớp 3
( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên HS:……….………………………… Lớp: 3….
Điểm
Lời nhận xét
.......................................................................................................
.......................................................................................................
I. Kiến thức Tiếng Việt
Câu 1 (1 điểm) : Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả:
a/ nước chảy, rong chơi, buổi sáng, mặt trời.
b/ tiếng chống, giặt giũ, lên rừng , xuống biển
c/ sinh đẹp, xấu xí, nặn bột, sa hoa.
Câu 2:(1 điểm) a. Tìm các từ trái nghĩa với các từ sau:
lãng phí - ..................................
chăm chỉ - ....................................
trắng tinh -.................................
kết thúc - .......................................
a. Tìm các từ cùng nghĩa với các từ sau:
dũng cảm - ..................................
xinh tươi - ...................................
hiền dịu - ...................................
cha - ............................................
Câu 3: (1 điểm) a. Đặt 1 câu với 1 từ em vừa tìm được ở bài tập 2.
..................................................................................................................................
Câu em vừa đặt thuộc mẫu câu:..............................................................................
b. Đặt 1 câu có sử dụng dấu ngoặc kép dẫn lời nói của người thân với em về chủ đề học
tập.
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 4:(1 điểm) Nhóm từ ngữ nào sau đây không phải là nhóm từ ngữ chỉ cộng
đồng:
A. Bản làng, dòng họ, lớp học, trường học.
B. Thôn xóm, dòng họ, trường học, khu phố.
C. Bản làng, đoàn kết, dòng họ, lớp học .
II. Tập làm văn ( 6 điểm): Chọn 1 trong 2 đề sau. Khoanh tròn vào đề em chọn.
Đề 1: Viết đoạn văn kể về tiết học mà em yêu thích.
Đề 2: Hãy viết một đoạn văn kể về việc em nuôi heo đất.
BIỂU ĐIỂM TIẾNG VIỆT
I. Kiến thức Tiếng Việt
Câu 1 (1 điểm) : Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả:
a/ nước chảy, rong chơi, buổi sáng, mặt trời.
b/ tiếng chống, giặt giũ, lên rừng , xuống biển
c/ sinh đẹp, xấu xí, nặn bột, sa hoa.
Câu 2:(1 điểm) a. Tìm các từ trái nghĩa với các từ sau:
lãng phí – tiết kiệm ( tận dụng, dành dụm,....)
chăm chỉ - lười biếng ( lười nhác)
trắng tinh - đen xì ( đen tuyền, đen kít, đen kịt,...)
kết thúc – mở đầu ( bắt đầu, khởi đầu,..)
a. Tìm các từ cùng nghĩa với các từ sau:
dũng cảm - gan dạ ( can đảm , gan góc, anh hùng, anh dũng, quả cảm )
xinh tươi – xinh xắn ( xinh đẹp)
hiền dịu – hiền hậu, hiền lành,
cha – bố, ba, thầy,...
HS có thể tìm các từ trái nghĩa, trái nghĩa đúng khác
Câu 3: (1 điểm) a. Đặt 1 câu với 1 từ em vừa tìm được ở bài tập 2.
- Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
- Không viết hoa, thiếu dấu câu – 0,25 điểm.
b. Đặt 1 câu có sử dụng dấu ngoặc kép dẫn lời nói của người thân với em về chủ đề học
tập.
- Đặt câu có sử dụng dấu ngoặc kép, đúng chủ đề 0,5.
- Đặt câu có sử dụng dấu ngoặc kép, không đúng chủ đề - 0,25 điểm.
Câu 4:(1 điểm) Nhóm từ ngữ nào sau đây không phải là nhóm từ ngữ chỉ cộng
đồng:
A. Bản làng, dòng họ, lớp học, trường học.
B. Thôn xóm, dòng họ, trường học, khu phố.
C. Bản làng, đoàn kết, dòng họ, lớp học.
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2025- 2026
Môn : Tiếng Việt – Lớp 3
( Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên HS:……….………………………… Lớp: 3….
Điểm
Lời nhận xét
.......................................................................................................
.......................................................................................................
I. Kiến thức Tiếng Việt
Câu 1 (1 điểm) : Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả:
a/ nước chảy, rong chơi, buổi sáng, mặt trời.
b/ tiếng chống, giặt giũ, lên rừng , xuống biển
c/ sinh đẹp, xấu xí, nặn bột, sa hoa.
Câu 2:(1 điểm) a. Tìm các từ trái nghĩa với các từ sau:
lãng phí - ..................................
chăm chỉ - ....................................
trắng tinh -.................................
kết thúc - .......................................
a. Tìm các từ cùng nghĩa với các từ sau:
dũng cảm - ..................................
xinh tươi - ...................................
hiền dịu - ...................................
cha - ............................................
Câu 3: (1 điểm) a. Đặt 1 câu với 1 từ em vừa tìm được ở bài tập 2.
..................................................................................................................................
Câu em vừa đặt thuộc mẫu câu:..............................................................................
b. Đặt 1 câu có sử dụng dấu ngoặc kép dẫn lời nói của người thân với em về chủ đề học
tập.
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Câu 4:(1 điểm) Nhóm từ ngữ nào sau đây không phải là nhóm từ ngữ chỉ cộng
đồng:
A. Bản làng, dòng họ, lớp học, trường học.
B. Thôn xóm, dòng họ, trường học, khu phố.
C. Bản làng, đoàn kết, dòng họ, lớp học .
II. Tập làm văn ( 6 điểm): Chọn 1 trong 2 đề sau. Khoanh tròn vào đề em chọn.
Đề 1: Viết đoạn văn kể về tiết học mà em yêu thích.
Đề 2: Hãy viết một đoạn văn kể về việc em nuôi heo đất.
BIỂU ĐIỂM TIẾNG VIỆT
I. Kiến thức Tiếng Việt
Câu 1 (1 điểm) : Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả:
a/ nước chảy, rong chơi, buổi sáng, mặt trời.
b/ tiếng chống, giặt giũ, lên rừng , xuống biển
c/ sinh đẹp, xấu xí, nặn bột, sa hoa.
Câu 2:(1 điểm) a. Tìm các từ trái nghĩa với các từ sau:
lãng phí – tiết kiệm ( tận dụng, dành dụm,....)
chăm chỉ - lười biếng ( lười nhác)
trắng tinh - đen xì ( đen tuyền, đen kít, đen kịt,...)
kết thúc – mở đầu ( bắt đầu, khởi đầu,..)
a. Tìm các từ cùng nghĩa với các từ sau:
dũng cảm - gan dạ ( can đảm , gan góc, anh hùng, anh dũng, quả cảm )
xinh tươi – xinh xắn ( xinh đẹp)
hiền dịu – hiền hậu, hiền lành,
cha – bố, ba, thầy,...
HS có thể tìm các từ trái nghĩa, trái nghĩa đúng khác
Câu 3: (1 điểm) a. Đặt 1 câu với 1 từ em vừa tìm được ở bài tập 2.
- Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
- Không viết hoa, thiếu dấu câu – 0,25 điểm.
b. Đặt 1 câu có sử dụng dấu ngoặc kép dẫn lời nói của người thân với em về chủ đề học
tập.
- Đặt câu có sử dụng dấu ngoặc kép, đúng chủ đề 0,5.
- Đặt câu có sử dụng dấu ngoặc kép, không đúng chủ đề - 0,25 điểm.
Câu 4:(1 điểm) Nhóm từ ngữ nào sau đây không phải là nhóm từ ngữ chỉ cộng
đồng:
A. Bản làng, dòng họ, lớp học, trường học.
B. Thôn xóm, dòng họ, trường học, khu phố.
C. Bản làng, đoàn kết, dòng họ, lớp học.
 








Các ý kiến mới nhất