Đề kiểm tra tháng 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 10h:28' 10-05-2026
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 10h:28' 10-05-2026
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU
VĂN AN
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 9
MÔN TOÁN: LỚP 5
NĂM HỌC: 2025 – 2026
( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề
)
Họ và tên học sinh: ....................................................................................... Lớp: 5 ….
Điểm
Nhận xét
GV coi:........................................
GV chấm:....................................
Câu 1 ( 1điểm): a) Ghi lại cách đọc các phân số và hỗn số sau:
3
..........................................................................................................................................
1000
............................................................................................................................................
b) Viết các phân số và hỗn số sau:
Bảy mươi lăm phần một
nghìn:.........................
Năm và ba phần
tám:..................................
Câu 2 (1 điểm). a) Trong các phân số sau:
phân?
A.
2
7
B.
b) Phân số nào bé hơn phân số
17
300
1
?
3
4
B.
3
2 17
3
5
;
;
; , phân số nào là phân số thập
7 300 1000 90
C.
3
1000
D.
4
12
Câu 3 (1 điểm). a) 5 tấn 327kg =.........kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.
C.
D.
5
90
2
3
A. 5327
B. 500327
C. 50327
D. 53270
2
2
b) 25 000 000mm = ........m . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 2500
B. 25
C. 250
D. 205
2
Câu 4 (1 điểm). Một hình vuông diện tích là 25 cm . Chu vi hình vuông là:
A. 100 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
D. 125 cm
Câu 5 ( 1 điểm): Một cửa hàng bán trong hai ngày được 168m vải, ngày thứ nhất bán được
số mét vải ít hơn ngày thứ hai là 6m. Vậy ngày thứ hai, cửa hàng đó bán được số mét vải là:
A. 144 m
B. 24 m
C. 81m
D. 87 m
Câu 6 (1 điểm): Biết
nhiêu ki-lô-mét?
A. 16 km
quãng đường AB dài 60 km. Hỏi
B. 32 km
C. 120 km
quãng đường AB dài bao
D. 60 km
Câu 7 (1 điểm): Lan đọc xong một cuốn sách trong hai ngày, ngày thứ nhất Lan đọc được
26 trang. Hỏi ngày thứ hai Lan đọc được bao nhiêu trang? Biết trung bình mỗi ngày Lan
đọc được 25 trang.
Trả lời: Ngày thứ hai Lan đọc được .............. trang
5
7
Câu 8 (1 điểm): Tính. a)
2
3
2
5
b) 1 -
c)
5 3
x
8 2
4 3
9 2
d) :
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
Câu 9( 1 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 160 m, chiều rộng bằng
chiều dài.Tính diện tích thửa ruộng đó.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
+
+
+
c)
+
x
- x
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
GV ra đề: Lê Thị Oanh
VĂN AN
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 9
MÔN TOÁN: LỚP 5
NĂM HỌC: 2025 – 2026
( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề
)
Họ và tên học sinh: ....................................................................................... Lớp: 5 ….
Điểm
Nhận xét
GV coi:........................................
GV chấm:....................................
Câu 1 ( 1điểm): a) Ghi lại cách đọc các phân số và hỗn số sau:
3
..........................................................................................................................................
1000
............................................................................................................................................
b) Viết các phân số và hỗn số sau:
Bảy mươi lăm phần một
nghìn:.........................
Năm và ba phần
tám:..................................
Câu 2 (1 điểm). a) Trong các phân số sau:
phân?
A.
2
7
B.
b) Phân số nào bé hơn phân số
17
300
1
?
3
4
B.
3
2 17
3
5
;
;
; , phân số nào là phân số thập
7 300 1000 90
C.
3
1000
D.
4
12
Câu 3 (1 điểm). a) 5 tấn 327kg =.........kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A.
C.
D.
5
90
2
3
A. 5327
B. 500327
C. 50327
D. 53270
2
2
b) 25 000 000mm = ........m . Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 2500
B. 25
C. 250
D. 205
2
Câu 4 (1 điểm). Một hình vuông diện tích là 25 cm . Chu vi hình vuông là:
A. 100 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
D. 125 cm
Câu 5 ( 1 điểm): Một cửa hàng bán trong hai ngày được 168m vải, ngày thứ nhất bán được
số mét vải ít hơn ngày thứ hai là 6m. Vậy ngày thứ hai, cửa hàng đó bán được số mét vải là:
A. 144 m
B. 24 m
C. 81m
D. 87 m
Câu 6 (1 điểm): Biết
nhiêu ki-lô-mét?
A. 16 km
quãng đường AB dài 60 km. Hỏi
B. 32 km
C. 120 km
quãng đường AB dài bao
D. 60 km
Câu 7 (1 điểm): Lan đọc xong một cuốn sách trong hai ngày, ngày thứ nhất Lan đọc được
26 trang. Hỏi ngày thứ hai Lan đọc được bao nhiêu trang? Biết trung bình mỗi ngày Lan
đọc được 25 trang.
Trả lời: Ngày thứ hai Lan đọc được .............. trang
5
7
Câu 8 (1 điểm): Tính. a)
2
3
2
5
b) 1 -
c)
5 3
x
8 2
4 3
9 2
d) :
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
Câu 9( 1 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 160 m, chiều rộng bằng
chiều dài.Tính diện tích thửa ruộng đó.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
+
+
+
c)
+
x
- x
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
...................................................................................................................................................
GV ra đề: Lê Thị Oanh
 









Các ý kiến mới nhất