Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài ôn tập kiẻm tra cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Thị yến Nhi
Ngày gửi: 16h:06' 10-05-2026
Dung lượng: 325.6 KB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích: 0 người
Tên: …………………………
Lớp:……….

BÀI ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2
Năm học: 2025 2026

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1 (1điểm) Số 55 đọc là:
A. Năm mươi năm

B. Năm lăm

C. Năm mươi lăm

D. Năm năm

Câu 2. ( 1 điểm) Viết các số: 9; 58 ; 14; 72 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 9; 14; 58; 72

B. 9; 72, 58; 14;

C. 72; 14; 58; 9

D. 72; 58; 14; 9

Câu 3: ( 1 điểm)
a/( 0,5 điểm) Số liền sau của 89 là:
A. 70

B. 80

C. 78

D. 90

b/ (0,5 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

A. 6 giờ
Câu 4: (1 điểm)
A. 65 – 20

B. 5 giờ

C. 4 giờ

D. 3 giờ

Phép tính có kết quả bé hơn 45 là:
B. 32 + 25

C. 42 + 13

D. 86 - 43

Câu 5: (1điểm) Điền từ dài hơn, ngắn hơn vào chỗ chấm:

Bút chì trên …………………bút chì dưới
Câu 6: ( 1 điểm)

Bút chì dưới …………………bút chì trên

a/ Số 32 gồm:
A. 2 chục và 3 đơn vị                     B. 3 chục và 2 đơn vị
C. 3 chục và 3 đơn vị                    D. 32 chục và 0 đơn vị
b/ Có bao nhiêu số có một chữ số ?
A. 7
B. 8
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm)

C. 9

D. 10

Câu 7 (1điểm): Đặt tính rồi tính
55 + 34

59 – 7

73 + 4

92 – 30

Câu 8: (1 điểm) Số ?
a/ Trong một tuần, nếu thứ Hai là ngày 15 thì thứ năm là ngày .
b/ Cho các số: 21, 52, 76, 30 sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………..
Câu 9: (1 điểm) Điền số vào ô trống cho thích hợp:
Một cửa hàng đã bán được 48 túi gạo, trong đó có 36 túi gạo tẻ. Hỏi cửa hàng bán được bao
nhiêu túi gạo nếp ?
a/ Viết phép tính thích hợp
b/ Cửa hàng đã bán được

túi gạo nếp.

C©u 10: (1 điểm) Hình dưới đây có:

Có ....... hình tam giác.

Có ......... hình vuông

Tên: …………………………
Lớp:……….

BÀI ÔN TẬP TOÁN CUỐI KÌ 2
Năm học: 2025 2026

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: ( 1 điểm)
a (0,5 điểm): Số “ Tám mươi tư” được viết là:
A. 84
B. 48
b. (0,5 điểm): Số 25 đọc là:
A. Hai năm

B. Hai mươi năm

C. 80

D. 44

C. Hai mươi lăm

D. Hai lăm

Câu 2 (1 điểm)
  Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 52 + 25…..95 – 23 là
A. >                       

B. <

C. =                      

Câu 3:(1 điểm) Nhìn vào tờ lịch, hôm nay là ngày:
A. Thứ bảy, ngày 12

B. Thứ hai, ngày 15

C. Thứ bảy, ngày 16

D. Thứ bảy, ngày 15

Câu 4: ( 1 điểm)
a/ Số liền trước số 70 là số:
A. 61
B. 59
b/ . Đúng ghi Đ.sai ghi S
41 + 25 = 66

C. 69

67 – 50 = 27

Câu 5: ( 1 điểm) Hình vẽ bên có:
A. 3 hình tam giác và 2 hình chữ nhật
B. 3 hình tam giác và 1 hình chữ nhật
C. 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật
D. 4 hình tam giác và 1 hình chữ nhật

D. 70

D. +

Câu 6. ( 1 điểm)  Đồng hồ chỉ mấy giờ?

….. giờ

…… giờ

II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: (1 điểm) Điền dấu( > ;< ; =) ?
79 - 58
Câu 8:(1 điểm)

49 – 27

25 + 23

96 - 56

Đặt tính rồi tính :

37 + 40

69 - 8

75 + 4

67 - 22

Câu 9: (1 điểm)
Trong xe buýt có 26 người. Đến điểm đỗ xe có 12 người lên xe. Hỏi lúc đó trên xe có tất
cả bao nhiêu người ??

Lúc đó trên xe có tất cả........ người.
Câu 10: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống
37 – 20 = 12 +

98 – 30 = 88 -
 
Gửi ý kiến