Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 10 - LỚP 2A

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:32' 11-05-2026
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 10
MÔN TOÁN: LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 - 2026

TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN

(Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề )

Họ và tên: .............................................................................
Điểm

Lớp 2…….

Lời nhận xét

ĐỀ CHẴN

.

I. TOÁN:

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. a) Tổng của 67 và 31 là :
A. 79

B. 100

C. 98

D. 24

b) Trong phép tính: 84 - 33 = 51; 84 được gọi là:
A. Số hạng

B. Số bị trừ

C. Số trừ

D. Hiệu

Câu 2. a) Bạn Hà cao khoảng:
A. 12 cm

B. 12 dm

C. 12

b) Số
2dm = … cm

20cm = … dm

16dm + 22 dm = … dm

6dm = … cm

40 cm = … dm

38dm – 11 dm = …

dm

Câu 3. Đặt tính rồi tính tổng.
56 + 12

25 + 54

8 + 71

33 + 56

51 + 7

…………………. …………………. …………………. …………………. ………………….
…………………. …………………. …………………. …………………. ………………….
…………………. …………………. …………………. …………………. ………………….
Câu 4 . Tính :
78 - 37 + 27 = ..............................

31 + 23 + 4 = ................................................

= ...............................

= .................................................

Câu 5. a) Số?
Hình bên có ........... hình tam giác.
b) Viết tên hình vào chỗ chấm:
Mặt bàn học em đang ngồi có dạng: .......................................................................

Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Liền trước số 99 là ...

c) Liền sau số 78 là ...

b) Liền sau số 39 là ...

d) Liền trước số 41 là ...

Bài 7. Số?
- Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là số ........................
- Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số.................................
Bài 8. Viết các số 50 , 48, 61, 58, 73, 84 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn………………..………………………………………………
b)Từ lớn đến bé ………………………………………………………………..
Bài 9. Tính:
11 + 5 – 5 = ……

95 – 35 + 8 = ……..

22 + 27 − 10 =……….

97 - 50 + 12 = .......

Bài 10. Dũng có 65 viên bi. Hùng cho thêm Dũng 10 viên bi. Hỏi Dũng có tất cả
bao nhiêu viên bi?
Phép tính:…………………………………………………………………......……
Trả lời: Dũng có tất cả ……………………….……………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN

BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 10
MÔN TOÁN: LỚP 2
NĂM HỌC: 2025 - 2026

(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề )

Họ và tên: .............................................................................
Điểm

Lớp 2…….

Lời nhận xét

ĐỀ LẺ
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. a) Số lớn nhất có hai chữ số gồm?
A. 9 chục và 8 đơn vị.

B. 9 chục và 9 đơn vị.

C . 9chục

b) Số gồm 9 đơn vị và 8 chục viết là:
A. 98

B. 89

C. 90

Câu 2. a) Bạn Sơn cao khoảng:
A. 13 cm

B. 13

C. 13dm

b) Số
1dm = … cm

10cm = … dm

16dm + 22 dm = … dm

5dm = … cm

30 cm = … dm

38dm – 11 dm = …

dm

Câu 3. Đặt tính rồi tính tổng:
54 + 13

74 - 22

65 – 31

48 + 50

......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 4 .

Tính :

66 - 34 + 27 = .................................
= ..................................

17 + 22 - 23 = .............................................
= .................................................

Câu 5. a) Số?
Hình bên có ........... hình tam giác.
b) Viết tên hình vào chỗ chấm:
Mặt bảng con của em có dạng: .......................................................................
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Liền trước số 99 là ...

c) Liền sau số 78 là ...

b) Liền sau số 39 là ...

d) Liền trước số 41 là ...

Bài 7. Số?
- Số liền sau của số lớn nhất có một chữ số là số ........................
- Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số.................................
Bài 8. Viết các số 50 , 48, 61, 58, 73, 84 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn………………..……………………………………………
b)Từ lớn đến bé …………………………………………………………
Bài 9. Tính:
11 + 5 – 3 = ……

95 – 25 + 8 = ……..

22 + 27 − 20 =……….

97 - 50 + 32 = .......

Bài 10. Dũng có 68 viên bi. Hùng cho thêm Dũng 20 viên bi. Hỏi Dũng có tất cả
bao nhiêu viên bi?
Phép tính:…………………………………………………………………......……
Trả lời: Dũng có tất cả ……………………….…………………………………….....................
 
Gửi ý kiến