ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 11 - LỚP 2A

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:36' 11-05-2026
Dung lượng: 90.7 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:36' 11-05-2026
Dung lượng: 90.7 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐIỂM
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
BÀI KHẢO SÁT THÁNG 11
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN TOÁN LỚP 2 - ĐỀ CHẴN
Họ và tên học sinh: ……………………………………………… Lớp: 2…
Câu 1. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) 18 là tổng của:
A. 9 và 9
B. 9 và 8
C. 8 và 8
b) Hiệu của 15 và 7 là:
A. 9
B. 8
C. 7
Câu 2. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Các số tròn chục bé hơn 50 là:
A. 10; 20; 30; 50
B. 60; 70; 80; 90
C. 10; 20; 30; 40
b) Số 65 đọc là:
A. sáu mươi năm
B. sáu mươi lăm
C. sáu lăm
Câu 3. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Số 79 là số liền sau của số:
A. 80
B. 78
C. 89
D. 97
b) Số 60 là số liền trước của số:
A. 61
B. 59
C. 58
D. 62
Câu 4. (1 điểm). Tính nhẩm:
8 + 9 = …… 15 – 7 = …… 3 + 9 = …… 16 – 7 = ……
6 + 6 = …… 12 – 4 = …… 4 + 7 = …… 11 – 6 = ……
Câu 5. (1 điểm).
a) Tính:
b) Tính nhanh:
9 + 8 – 6 = ....................................
38 + 49 – 8 – 19 = ....................................
= ....................................
= .....................................
= ......................................
Câu 6. (1 điểm).
Điền dấu ( < , > , = ) ?
a) 4dm + 50cm …… 100cm
b) 8dm – 20cm …… 58cm
Câu 7. (1 điểm). Số ?
…… – 6 = 7
8 + …… = 14
12 = …… + 5 = 9 + ……
…… – 3 = 13 – 5
Câu 8. (1 điểm).
Đoạn dây thứ nhất dài 7 dm, đoạn dây thứ hai dài hơn đoạn dây thứ nhất 15 cm.
Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu xăng -xi-mét?
Bài giải
Câu 9. (1 điểm).
Lớp 2D có 37 học sinh. Lớp 2B có ít hơn lớp 2D là 7 học sinh.Hỏi lớp 2B có bao
nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 10. (1 điểm).
Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau.
Số lớn nhất có hai chữ số là: ............................................
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: ............................
Hiệu của hai số là: .........................................................
ĐIỂM
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
BÀI KHẢO SÁT THÁNG 11
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN TOÁN LỚP 2 - ĐỀ LẺ
Họ và tên học sinh: ……………………………………………… Lớp: 2…
Câu 1. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) 17 là tổng của:
A. 9 và 9
B. 9 và 8
C. 8 và 8
b) Hiệu của 14 và 7 là:
A. 9
B. 8
C. 7
Câu 2. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Các số tròn chục bé hơn 50 là:
A. 10; 20; 30; 50
B. 60; 70; 80; 90
C. 10; 20; 30; 40
b) Số 65 đọc là:
A. sáu mươi năm
B. sáu mươi lăm
C. sáu lăm
Câu 3. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Số 79 là số liền sau của số:
A. 80
B. 78
C. 89
D. 97
b) Số 60 là số liền trước của số:
A. 61
B. 59
C. 58
D. 62
Câu 4. (1 điểm). Tính nhẩm:
8 + 9 = …… 15 – 7 = …… 3 + 9 = …… 16 – 7 = ……
6 + 6 = …… 12 – 4 = …… 4 + 7 = …… 11 – 6 = ……
Câu 5. (1 điểm).
a) Tính:
b) Tính nhanh:
9 + 8 – 6 = ....................................
38 + 49 – 8 – 19 = ....................................
= ....................................
= .....................................
= ......................................
Câu 6. (1 điểm).
Điền dấu ( < , > , = ) ?
a) 4dm + 50cm …… 100cm
b) 8dm – 20cm …… 58cm
Câu 7. (1 điểm). Số ?
…… – 6 = 7
8 + …… = 14
12 = …… + 5 = 9 + ……
…… – 3 = 13 – 5
Câu 8. (1 điểm).
Đoạn dây thứ nhất dài 7 dm, đoạn dây thứ hai dài hơn đoạn dây thứ nhất 15 cm.
Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu xăng -xi-mét?
Bài giải
Câu 9. (1 điểm).
Lớp 2D có 37 học sinh. Lớp 2B có ít hơn lớp 2D là 7 học sinh.Hỏi lớp 2B có bao
nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 10. (1 điểm).
Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau.
Số lớn nhất có hai chữ số là: ............................................................................
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: ........................................................
Hiệu của hai số là: ...........................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
BÀI KHẢO SÁT THÁNG 11
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN TOÁN LỚP 2 - ĐỀ CHẴN
Họ và tên học sinh: ……………………………………………… Lớp: 2…
Câu 1. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) 18 là tổng của:
A. 9 và 9
B. 9 và 8
C. 8 và 8
b) Hiệu của 15 và 7 là:
A. 9
B. 8
C. 7
Câu 2. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Các số tròn chục bé hơn 50 là:
A. 10; 20; 30; 50
B. 60; 70; 80; 90
C. 10; 20; 30; 40
b) Số 65 đọc là:
A. sáu mươi năm
B. sáu mươi lăm
C. sáu lăm
Câu 3. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Số 79 là số liền sau của số:
A. 80
B. 78
C. 89
D. 97
b) Số 60 là số liền trước của số:
A. 61
B. 59
C. 58
D. 62
Câu 4. (1 điểm). Tính nhẩm:
8 + 9 = …… 15 – 7 = …… 3 + 9 = …… 16 – 7 = ……
6 + 6 = …… 12 – 4 = …… 4 + 7 = …… 11 – 6 = ……
Câu 5. (1 điểm).
a) Tính:
b) Tính nhanh:
9 + 8 – 6 = ....................................
38 + 49 – 8 – 19 = ....................................
= ....................................
= .....................................
= ......................................
Câu 6. (1 điểm).
Điền dấu ( < , > , = ) ?
a) 4dm + 50cm …… 100cm
b) 8dm – 20cm …… 58cm
Câu 7. (1 điểm). Số ?
…… – 6 = 7
8 + …… = 14
12 = …… + 5 = 9 + ……
…… – 3 = 13 – 5
Câu 8. (1 điểm).
Đoạn dây thứ nhất dài 7 dm, đoạn dây thứ hai dài hơn đoạn dây thứ nhất 15 cm.
Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu xăng -xi-mét?
Bài giải
Câu 9. (1 điểm).
Lớp 2D có 37 học sinh. Lớp 2B có ít hơn lớp 2D là 7 học sinh.Hỏi lớp 2B có bao
nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 10. (1 điểm).
Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau.
Số lớn nhất có hai chữ số là: ............................................
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: ............................
Hiệu của hai số là: .........................................................
ĐIỂM
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
BÀI KHẢO SÁT THÁNG 11
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN TOÁN LỚP 2 - ĐỀ LẺ
Họ và tên học sinh: ……………………………………………… Lớp: 2…
Câu 1. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) 17 là tổng của:
A. 9 và 9
B. 9 và 8
C. 8 và 8
b) Hiệu của 14 và 7 là:
A. 9
B. 8
C. 7
Câu 2. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Các số tròn chục bé hơn 50 là:
A. 10; 20; 30; 50
B. 60; 70; 80; 90
C. 10; 20; 30; 40
b) Số 65 đọc là:
A. sáu mươi năm
B. sáu mươi lăm
C. sáu lăm
Câu 3. (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
a) Số 79 là số liền sau của số:
A. 80
B. 78
C. 89
D. 97
b) Số 60 là số liền trước của số:
A. 61
B. 59
C. 58
D. 62
Câu 4. (1 điểm). Tính nhẩm:
8 + 9 = …… 15 – 7 = …… 3 + 9 = …… 16 – 7 = ……
6 + 6 = …… 12 – 4 = …… 4 + 7 = …… 11 – 6 = ……
Câu 5. (1 điểm).
a) Tính:
b) Tính nhanh:
9 + 8 – 6 = ....................................
38 + 49 – 8 – 19 = ....................................
= ....................................
= .....................................
= ......................................
Câu 6. (1 điểm).
Điền dấu ( < , > , = ) ?
a) 4dm + 50cm …… 100cm
b) 8dm – 20cm …… 58cm
Câu 7. (1 điểm). Số ?
…… – 6 = 7
8 + …… = 14
12 = …… + 5 = 9 + ……
…… – 3 = 13 – 5
Câu 8. (1 điểm).
Đoạn dây thứ nhất dài 7 dm, đoạn dây thứ hai dài hơn đoạn dây thứ nhất 15 cm.
Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu xăng -xi-mét?
Bài giải
Câu 9. (1 điểm).
Lớp 2D có 37 học sinh. Lớp 2B có ít hơn lớp 2D là 7 học sinh.Hỏi lớp 2B có bao
nhiêu học sinh?
Bài giải
Câu 10. (1 điểm).
Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau.
Số lớn nhất có hai chữ số là: ............................................................................
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: ........................................................
Hiệu của hai số là: ...........................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất