ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 2 - LỚP 2A

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:40' 11-05-2026
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:40' 11-05-2026
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA THÁNG 2
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC:2025 -2026
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ……………………………………………………....
Lớp: 2…
TRƯỜNG THCHU VĂN AN
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐỀ CHẴN
Câu 1.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a)Số 85 đọc là:
A. Tám năm
B. Tám mươi lăm
C. Tám mươi năm
b)Số gồm 9 chục 5 đơn vị được viết là:
A. 95
B. 90
C. 59
Câu 2.(1 điểm)Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số tròn chục liền trước số 99 là:
A. 88
B.80
C. 90
b) Số 99 là số liền sau của:
A. 98
B. 100
C. 90
Câu 3. (1 điểm)
a) 64 là tổng của:
A. 52 và 8
B. 29 và 35
C. 16 và 38
B. 58
C. 38
b) Hiệu của 80 và 42 là:
A. 28
Câu 4.(1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) Tổng của 64 và 8
Câu 5. (1 điểm)a) Tính:
b) Hiệu của 90 và 59
b) Tính nhanh:
7dm - 35cm = ................................. 35 + 58 - 38 - 15 = .........................................
........................................................
........................................................................
........................................................................
Câu 6 .(1điểm )
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là :…………………………………………
Số lớn nhất có một chữ số là :………………………………………………………
Tổng của hai số trên là :…………………………………………………………
Câu 7.(1 điểm)Điền vào ô trống:
73
-8
+ 15
Câu 8. (1 điểm). Buổi sáng cửa hàng bán được 56 l sữa, buổi chiều cửa hàng bán
được ít hơn buổi sáng 17 l sữa. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít
sữa ?
Bài giải
Câu 9. (1 điểm).Số ?
Hình bên có :
a) ……hình tam giác
b) …….. hình tứ giác
Câu 10. (1đ) Vẽ đoạn thẳng CD dài 10cm.
.........................................................................................................
............................
BÀI KIỂM TRA THÁNG 2
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC:2025 -2026
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ……………………………………………………....
Lớp: 2…
TRƯỜNG THCHU VĂN AN
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐỀ LẺ
Câu 1.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a)Số 84 đọc là:
A. Tám mươi tư
B.Tám tư
C. Tám mươi bốn
b)Số gồm 7 chục 5 đơn vị được viết là:
A. 57
B. 75
C. 80
Câu 2.(1 điểm)Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số tròn chục liền sau số 89 là:
A. 88
B. 80
C. 90
b) Số 99 là số liền trước của:
A. 98
B. 100
C. 90
Câu 3. (1 điểm)
c) 74 là tổng của:
B. 52 và 8
B. 39 và 35
C. 18 và 36
d) Hiệu của 50 và 42 là:
B. 12
B. 8
C. 38
Câu 4.(1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Tổng của 58 và 7
Câu 5. (1 điểm)a) Tính:
Hiệu của 60 và 19
b) Tính nhanh:
3dm - 15cm = ................................. 45 + 68 - 28 - 5 = ...........................................
........................................................
........................................................................
........................................................................
Câu 6 .(1điểm)
Số lớn nhất có hai chữ số là :…………………………………………………
Số nhỏ nhất có một chữ số là :……………………………………………………
Hiệu của hai số trên là :………………………………………………………
Câu 7.(1 điểm)Điền vào ô trống:
65
-8
+ 12
Câu 8. (1 điểm). Buổi sáng cửa hàng bán được 78 l sữa, buổi chiều cửa hàng bán
được ít hơn buổi sáng 35 l sữa. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít
sữa ?
Bài giải
Câu 9. (1 điểm).Số ?
Hình bên có :
a) ……hình tứ giác
b) …….. hình tam giác
Câu 10. (1điểm) Vẽ đoạn thẳng CD dài 1dm.
.........................................................................................................
.......................
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC:2025 -2026
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ……………………………………………………....
Lớp: 2…
TRƯỜNG THCHU VĂN AN
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐỀ CHẴN
Câu 1.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a)Số 85 đọc là:
A. Tám năm
B. Tám mươi lăm
C. Tám mươi năm
b)Số gồm 9 chục 5 đơn vị được viết là:
A. 95
B. 90
C. 59
Câu 2.(1 điểm)Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số tròn chục liền trước số 99 là:
A. 88
B.80
C. 90
b) Số 99 là số liền sau của:
A. 98
B. 100
C. 90
Câu 3. (1 điểm)
a) 64 là tổng của:
A. 52 và 8
B. 29 và 35
C. 16 và 38
B. 58
C. 38
b) Hiệu của 80 và 42 là:
A. 28
Câu 4.(1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) Tổng của 64 và 8
Câu 5. (1 điểm)a) Tính:
b) Hiệu của 90 và 59
b) Tính nhanh:
7dm - 35cm = ................................. 35 + 58 - 38 - 15 = .........................................
........................................................
........................................................................
........................................................................
Câu 6 .(1điểm )
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là :…………………………………………
Số lớn nhất có một chữ số là :………………………………………………………
Tổng của hai số trên là :…………………………………………………………
Câu 7.(1 điểm)Điền vào ô trống:
73
-8
+ 15
Câu 8. (1 điểm). Buổi sáng cửa hàng bán được 56 l sữa, buổi chiều cửa hàng bán
được ít hơn buổi sáng 17 l sữa. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít
sữa ?
Bài giải
Câu 9. (1 điểm).Số ?
Hình bên có :
a) ……hình tam giác
b) …….. hình tứ giác
Câu 10. (1đ) Vẽ đoạn thẳng CD dài 10cm.
.........................................................................................................
............................
BÀI KIỂM TRA THÁNG 2
MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC:2025 -2026
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ……………………………………………………....
Lớp: 2…
TRƯỜNG THCHU VĂN AN
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
ĐỀ LẺ
Câu 1.(1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a)Số 84 đọc là:
A. Tám mươi tư
B.Tám tư
C. Tám mươi bốn
b)Số gồm 7 chục 5 đơn vị được viết là:
A. 57
B. 75
C. 80
Câu 2.(1 điểm)Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số tròn chục liền sau số 89 là:
A. 88
B. 80
C. 90
b) Số 99 là số liền trước của:
A. 98
B. 100
C. 90
Câu 3. (1 điểm)
c) 74 là tổng của:
B. 52 và 8
B. 39 và 35
C. 18 và 36
d) Hiệu của 50 và 42 là:
B. 12
B. 8
C. 38
Câu 4.(1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Tổng của 58 và 7
Câu 5. (1 điểm)a) Tính:
Hiệu của 60 và 19
b) Tính nhanh:
3dm - 15cm = ................................. 45 + 68 - 28 - 5 = ...........................................
........................................................
........................................................................
........................................................................
Câu 6 .(1điểm)
Số lớn nhất có hai chữ số là :…………………………………………………
Số nhỏ nhất có một chữ số là :……………………………………………………
Hiệu của hai số trên là :………………………………………………………
Câu 7.(1 điểm)Điền vào ô trống:
65
-8
+ 12
Câu 8. (1 điểm). Buổi sáng cửa hàng bán được 78 l sữa, buổi chiều cửa hàng bán
được ít hơn buổi sáng 35 l sữa. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít
sữa ?
Bài giải
Câu 9. (1 điểm).Số ?
Hình bên có :
a) ……hình tứ giác
b) …….. hình tam giác
Câu 10. (1điểm) Vẽ đoạn thẳng CD dài 1dm.
.........................................................................................................
.......................
 









Các ý kiến mới nhất