Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 4 - LỚP 2A

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:43' 11-05-2026
Dung lượng: 39.4 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN

BÀI KHẢO SÁT THÁNG 4
NĂM HỌC: 2025 -2026
MÔN TOÁN LỚP 2 - ĐỀ CHẴN

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………..Lớp: 2……
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng :
a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 90

B. 99

C. 98

b) 7dm 6 cm = .......cm
A. 76cm

B. 76

C. 13cm

Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng :
a) 85 đọc là:
A. tám lăm
b)

B. tám mươi lăm

C. tám mươi năm

2 x 8 = 16 . Số 16 gọi là :...............................................
A. Thừa số

Câu 3. (1 điểm)

B. Tổng

C. Hiệu

D. Tích

a) 5 được lấy 6 lần viết dưới dạng tích hai số là:

A. 5 x 6

B. 5 + 6

C. 6 x 5

D. 5+5+5+5+5+5

b) Viết các phép tính sau thành một phép nhân và tính kết quả (theo mẫu)
a) 5 + 5 + 5 + 5+5+5 = ................

b) 2 x 3 + 2 + 2 = ..........................

.........................................................

.................................................

Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
35 + 65

82 - 47

100 - 74

52 + 27

95 - 8

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 5. (1 điểm)

a) Điền số và phép tính:

Mỗi học sinh giỏi được thưởng 5 quyển vở. Có 45 quyển vở thì thưởng được
cho ........... học sinh.
Ta có phép chia: .....................................................................................................
b) Viết một tình huống trong thực tế có sử dụng phép tính 20 : 5
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
............................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………

Câu 6. (1 điểm) Hình sau có:
………….. đoạn thẳng
………….. hình tam giác
................. hình tứ giác.
Câu 7. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Một đường gấp khúc có độ dài các cạnh lần lượt là: 4dm, 30cm, 20cm. Tính độ dài
đường gấp khúc đó?
Bài giải
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
................................................................................................................................... ……
…………………………………………………………………………………………….
Câu 8. a) Điền số và phép tính:
Người ta đựng bưởi vào 8 rổ, mỗi rổ đựng 5 quả bưởi. Vậy có ........... quả bưởi.
Ta có phép nhân: .....................................................................................................
b) Viết một tình huống trong thực tế có sử dụng 1 phép tính trong bảng nhân 2.
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
................................................................................................................................... ……
Câu 9. (1 điểm) Lớp 2D có 37 học sinh. Lớp 2E nhiều hơn lớp 2D 3 học sinh. Hỏi lớp
2E có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
................................................................................................................................... ……
Câu 10. (1 điểm) Điền số hoặc nội dung tích hợp vào chỗ chấm:
Số liền sau số lẻ bé nhất có một chữ số là: ……………………………………..
Số liền trước số bé nhất có hai chữ số là: ………………………………….
Tích hai số đó là: ……………………………………………………………..

TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN

BÀI KHẢO SÁT THÁNG 4
NĂM HỌC: 2025 -2026
MÔN TOÁN LỚP 2 – ĐỀ LẺ

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………..Lớp: 2……
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng :
a) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 90

B. 99

C. 98

b) b) 9dm 5 cm = .......cm
A. 95cm

B. 95

C. 14cm

Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng :
a) 65 đọc là:
A. sáu mươi lăm
b)

B. sáu lăm

C. sáu mươi năm

18 : 2 = 9 . Số 9 gọi là :...............................................
A. Thương

Câu 3. (1 điểm)

B. Tổng

C. Hiệu

D. Tích

a) 5 được lấy 4 lần viết dưới dạng tích hai số là:

A. 4 x 5

B. 5 + 4

C. 5 x 4

D. 5+5+5+5

b) Viết các phép tính sau thành một phép nhân và tính kết quả (theo mẫu)
a) 2 + 2 + 2 + 2 + 2+ 2 = ................

b) 5 x 2 + 5 + 5 = ..........................

.........................................................

.................................................

Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
15 + 85

62 - 47

100 - 42

62 + 27

95 - 7

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 5. (1 điểm)

a) Điền số và phép tính:

Mỗi học sinh giỏi được thưởng 5 quyển vở. Có 40 quyển vở thì thưởng được
cho ........... học sinh.
Ta có phép chia: .......................................................................................................
b) Viết một tình huống trong thực tế có sử dụng phép tính 30 : 5
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
............................................................................................................................................

Câu 6. (1 điểm) Hình sau có:

................. hình tứ giác.
………….. hình tam giác
………….. đoạn thẳng
Câu 7. (1 điểm) Một đường gấp khúc có độ dài các cạnh lần lượt là: 5dm, 10cm, 20cm.
Tính độ dài đường gấp khúc đó?
Bài giải
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
................................................................................................................................... ……
…………………………………………………………………………………………..
Câu 8. (1 điểm)

a) Điền số và phép tính:

Người ta đựng táo vào 7 đĩa, mỗi đĩa đựng 5 quả táo. Vậy có ........... quả táo.
Ta có phép nhân: ......................................................................................................
b) Viết một tình huống trong thực tế có sử dụng 1 phép tính trong bảng nhân 5.
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
................................................................................................................................... ……
……………………………………………………………………………………………
Câu 9. (1 điểm) Lớp 2G có 40 học sinh. Lớp 2D ít hơn lớp 2G 3 học sinh. Hỏi lớp 2D
có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
................................................................................................................................... ……
Câu 10. (1 điểm) Điền số hoặc nội dung tích hợp vào chỗ chấm:
Số tròn chục liền sau 46 là: ……………………....................………………..
Số liền sau số 4 là: ………………………….....................…………………..
Thương của hai số đó là: ………………….........………………………………
 
Gửi ý kiến