Đề khảo sát chất lượng tháng 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:56' 11-05-2026
Dung lượng: 85.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 19h:56' 11-05-2026
Dung lượng: 85.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UBAND TP HẢI PHÒNG
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 3
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán - lớp 3
(Thời gian: 40 phút)
Điểm
Họ và tên: ………………………………………..........…....…Lớp 3…
GV coi: ….………….......…….GV chấm….……….……….......……
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Bài 1. a. Số gồm 6 nghìn, 4 chục nghìn, 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 64 213
B. 46 123
C. 64 123
D. 46 123
b. a. Số 54 320 ml đọc là:…………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Làm tròn số
Làm tròn số
35 460
đến hàng nghìn
đến hàng chục nghìn
Bài 2. a. Đoạn thẳng MA dài 28 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ
dài đoạn thẳng AB là:
A. 52 cm
B. 14 cm
C. 56 cm
D.34 cm
b. Ngày 29 tháng 5 là thứ năm thì ngày 2 tháng 6 cùng năm đó là:
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Ba
D. Thứ Tư
Bài 3. Độ dài đường kính của một hình tròn là 490 cm. Bán kính của hình tròn
đó là:
A. 245
B. 980 cm
C. 245cm
D. 980dm
Bài 4.
Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 9895
B. 9896
C. 9897
D. 9899
Bài 5. Một số nhân với 3 được kết quả là số tròn trăm lớn nhất có 4 chữ số. Vậy số
đó là:……………………............................................................................................
Phần 2. TỰ LUẬN
Bài 6.
a. Đặt tính rồi tính: (1đ)
b. Tính giá trị biểu thức (0,5đ)
2 92 x 3
826 : 6
14 000 g + 4000 g : 4
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
....................................................................................................................................
Bài 7: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều rộng 2dm 4cm. Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính chu vi mảnh bìa đó?
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 8. Xem đồng hồ và viết giờ bằng 2 cách gọi (theo mẫu):
5 giờ 50 phút
hay
6 giờ kém 10 phút
…………………………
……………………………
……………………………
……………….........…….
……………........……………
………………………………
………………………………
…………….............….
Bài 9: Có hai xe ô tô chở gạo. Nếu xe thứ nhất chuyển cho xe thứ hai 200kg gạo thì
lúc này mỗi xe chở 6000kg gao. Hỏi lúc đầu mỗi xe chở bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 3
Năm học: 2025 – 2026
Môn: Toán - lớp 3
(Thời gian: 40 phút)
Điểm
Họ và tên: ………………………………………..........…....…Lớp 3…
GV coi: ….………….......…….GV chấm….……….……….......……
Phần 1. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu
Bài 1. a. Số gồm 6 nghìn, 4 chục nghìn, 1 trăm, 2 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 64 213
B. 46 123
C. 64 123
D. 46 123
b. a. Số 54 320 ml đọc là:…………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Làm tròn số
Làm tròn số
35 460
đến hàng nghìn
đến hàng chục nghìn
Bài 2. a. Đoạn thẳng MA dài 28 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ
dài đoạn thẳng AB là:
A. 52 cm
B. 14 cm
C. 56 cm
D.34 cm
b. Ngày 29 tháng 5 là thứ năm thì ngày 2 tháng 6 cùng năm đó là:
A. Chủ nhật
B. Thứ Hai
C. Thứ Ba
D. Thứ Tư
Bài 3. Độ dài đường kính của một hình tròn là 490 cm. Bán kính của hình tròn
đó là:
A. 245
B. 980 cm
C. 245cm
D. 980dm
Bài 4.
Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 9895
B. 9896
C. 9897
D. 9899
Bài 5. Một số nhân với 3 được kết quả là số tròn trăm lớn nhất có 4 chữ số. Vậy số
đó là:……………………............................................................................................
Phần 2. TỰ LUẬN
Bài 6.
a. Đặt tính rồi tính: (1đ)
b. Tính giá trị biểu thức (0,5đ)
2 92 x 3
826 : 6
14 000 g + 4000 g : 4
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
....................................................................................................................................
Bài 7: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều rộng 2dm 4cm. Chiều rộng bằng
chiều dài. Tính chu vi mảnh bìa đó?
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
Bài 8. Xem đồng hồ và viết giờ bằng 2 cách gọi (theo mẫu):
5 giờ 50 phút
hay
6 giờ kém 10 phút
…………………………
……………………………
……………………………
……………….........…….
……………........……………
………………………………
………………………………
…………….............….
Bài 9: Có hai xe ô tô chở gạo. Nếu xe thứ nhất chuyển cho xe thứ hai 200kg gạo thì
lúc này mỗi xe chở 6000kg gao. Hỏi lúc đầu mỗi xe chở bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất