Đề khảo sát tháng 4 ( lớp 2E)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:47' 11-05-2026
Dung lượng: 431.5 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 22h:47' 11-05-2026
Dung lượng: 431.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 4
LỚP 2 - NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TOÁN
Họ và tên học sinh………………................................………………….…Lớp 2.....
Điểm
Lời cô giáo phê
.......................................................................................
......................................................................................
ĐỀ CHẴN
Câu 1. (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
a) Số gồm 2 trăm 5 đơn vị được viết là:
A. 50
B. 205
C. 25
D. 250
C. 200
D. 32
b) Giá trị của chữ số 2 trong số 326 là:
A. 20
B. 2
Câu 2. (1 điểm) Điền số hoặc nội dung thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 ngày = ................giờ
1 giờ = ………..phút
b) Trong phép nhân 5 x 8 = 40, 40 được gọi là …….......................................…….
Trong phép chia 18 : 2 = 9, 2 được gọi là…….........................................….....
Câu 3 (1 điểm).
a) Số liền trước của 200 là:……...............……
Số liền sau của 399 là:……...................……
b) Viết các số 234, 528, 105, 315 theo thứ tự giảm dần:
………………………….……………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
a) Phép tính nào có kết quả lớn nhấ t?
A. 2 x 9
B. 5 x 3
C. 20 : 2
D. 45 : 5
b) Kết quả của phép tính 12kg : 2 + 35kg là:
A. 41 kg
B. 42 kg
C. 45 kg
D. 40 kg
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
47 + 15
38 + 62
56 - 18
90 - 28
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
………………
…………………
…………………
…………………
Câu 6. (1 điểm)
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
...................................
…………………….
…...… giờ hay …..…giờ chiều
b) Thứ Hai tuần này là ngày 27. Hỏi thứ Hai tuần trước là ngày bao nhiêu?
A. 21
B. 22
C. 23
D. 24
Câu 7. (1 điểm) Số?
Hình vẽ bên có:
…...….hình tam giác.
............ hình tứ giác.
Câu 8. (1 điểm)
a) Số?
Con gà nặng ……. kg.
b) Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:
5 + 9 < …………………...< 65 - 28
Câu 9. (1 điểm). Một cửa hàng có 65 l nước cam, nước táo nhiều hơn nước cam
là 18 l. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu lít nước táo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Tính tích của 5 và số bé nhất có hai chữ số.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 4
LỚP 2 - NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TOÁN
Họ và tên học sinh………………......................…………………….…Lớp 2.....
Điểm
Lời cô giáo phê
.......................................................................................
......................................................................................
ĐỀ LẺ
Câu 1. (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
a) Số gồm 2 trăm 8 đơn vị được viết là:
A. 82
B. 208
C. 28
D. 280
C. 300
D. 32
b) Giá trị của chữ số 3 trong số 326 là:
A. 30
B. 3
Câu 2. (1 điểm) Điền số hoặc nội dung thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 giờ = ………..phút
1 ngày = ................giờ
b) Trong phép nhân 5 x 8 = 40, 8 được gọi là ……............................................…
Trong phép chia 18 : 2 = 9, 18 được gọi là…….........................................……
Câu 3 (1 điểm).
a) Số liền trước của 300 là:……...............……
Số liền sau của 299 là:……...................……
b) Viết các số 234, 528, 105, 315 theo thứ tự tăng dần:
………………………….……………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
a) Phép tính nào có kết quả bé nhất ?
A. 2 x 9
B. 5 x 3
C. 20 : 2
D. 45 : 5
b) Kết quả của phép tính 15kg : 5 + 28kg là:
A. 30 kg
B. 31 kg
C. 32 kg
D. 33 kg
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
48 + 14
48 + 52
54 - 16
90 - 26
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 6. (1 điểm)
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
................................. ……………………
…...… giờ hay …..…giờ chiều
b) Thứ Hai tuần này là ngày 27. Hỏi thứ Hai tuần trước là ngày bao nhiêu?
A. 24
B. 23
C. 22
D. 21
Câu 7. (1 điểm) Số?
Hình vẽ bên có:
…...….. hình tứ giác.
............ hình tam giác.
Câu 8. (1 điểm)
a) Số?
Con gà nặng ……. kg.
b) Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:
7 + 9 < …………………...< 64 - 28
Câu 9. (1 điểm). Một cửa hàng có 83 l nước cam, nước táo nhiều hơn nước cam
là 18 l. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu lít nước táo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Tính tích của 2 và số bé nhất có hai chữ số.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 4
LỚP 2 - NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TOÁN
Họ và tên học sinh………………................................………………….…Lớp 2.....
Điểm
Lời cô giáo phê
.......................................................................................
......................................................................................
ĐỀ CHẴN
Câu 1. (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
a) Số gồm 2 trăm 5 đơn vị được viết là:
A. 50
B. 205
C. 25
D. 250
C. 200
D. 32
b) Giá trị của chữ số 2 trong số 326 là:
A. 20
B. 2
Câu 2. (1 điểm) Điền số hoặc nội dung thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 ngày = ................giờ
1 giờ = ………..phút
b) Trong phép nhân 5 x 8 = 40, 40 được gọi là …….......................................…….
Trong phép chia 18 : 2 = 9, 2 được gọi là…….........................................….....
Câu 3 (1 điểm).
a) Số liền trước của 200 là:……...............……
Số liền sau của 399 là:……...................……
b) Viết các số 234, 528, 105, 315 theo thứ tự giảm dần:
………………………….……………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
a) Phép tính nào có kết quả lớn nhấ t?
A. 2 x 9
B. 5 x 3
C. 20 : 2
D. 45 : 5
b) Kết quả của phép tính 12kg : 2 + 35kg là:
A. 41 kg
B. 42 kg
C. 45 kg
D. 40 kg
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
47 + 15
38 + 62
56 - 18
90 - 28
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
………………
…………………
…………………
…………………
Câu 6. (1 điểm)
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
...................................
…………………….
…...… giờ hay …..…giờ chiều
b) Thứ Hai tuần này là ngày 27. Hỏi thứ Hai tuần trước là ngày bao nhiêu?
A. 21
B. 22
C. 23
D. 24
Câu 7. (1 điểm) Số?
Hình vẽ bên có:
…...….hình tam giác.
............ hình tứ giác.
Câu 8. (1 điểm)
a) Số?
Con gà nặng ……. kg.
b) Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:
5 + 9 < …………………...< 65 - 28
Câu 9. (1 điểm). Một cửa hàng có 65 l nước cam, nước táo nhiều hơn nước cam
là 18 l. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu lít nước táo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Tính tích của 5 và số bé nhất có hai chữ số.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THÁNG 4
LỚP 2 - NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: TOÁN
Họ và tên học sinh………………......................…………………….…Lớp 2.....
Điểm
Lời cô giáo phê
.......................................................................................
......................................................................................
ĐỀ LẺ
Câu 1. (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
a) Số gồm 2 trăm 8 đơn vị được viết là:
A. 82
B. 208
C. 28
D. 280
C. 300
D. 32
b) Giá trị của chữ số 3 trong số 326 là:
A. 30
B. 3
Câu 2. (1 điểm) Điền số hoặc nội dung thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 giờ = ………..phút
1 ngày = ................giờ
b) Trong phép nhân 5 x 8 = 40, 8 được gọi là ……............................................…
Trong phép chia 18 : 2 = 9, 18 được gọi là…….........................................……
Câu 3 (1 điểm).
a) Số liền trước của 300 là:……...............……
Số liền sau của 299 là:……...................……
b) Viết các số 234, 528, 105, 315 theo thứ tự tăng dần:
………………………….……………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Chọn đáp án đúng:
a) Phép tính nào có kết quả bé nhất ?
A. 2 x 9
B. 5 x 3
C. 20 : 2
D. 45 : 5
b) Kết quả của phép tính 15kg : 5 + 28kg là:
A. 30 kg
B. 31 kg
C. 32 kg
D. 33 kg
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
48 + 14
48 + 52
54 - 16
90 - 26
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 6. (1 điểm)
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
................................. ……………………
…...… giờ hay …..…giờ chiều
b) Thứ Hai tuần này là ngày 27. Hỏi thứ Hai tuần trước là ngày bao nhiêu?
A. 24
B. 23
C. 22
D. 21
Câu 7. (1 điểm) Số?
Hình vẽ bên có:
…...….. hình tứ giác.
............ hình tam giác.
Câu 8. (1 điểm)
a) Số?
Con gà nặng ……. kg.
b) Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:
7 + 9 < …………………...< 64 - 28
Câu 9. (1 điểm). Một cửa hàng có 83 l nước cam, nước táo nhiều hơn nước cam
là 18 l. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu lít nước táo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10. (1 điểm) Tính tích của 2 và số bé nhất có hai chữ số.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất