ĐỀ THI HỌC KÌ I-Toán 4.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 05h:19' 12-05-2026
Dung lượng: 57.6 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 05h:19' 12-05-2026
Dung lượng: 57.6 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN: LỚP 4 ( Đề chẵn)
Năm học: 2025 - 2026
( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề )
Họ và tên học sinh: ..............................................................Lớp: 4 ……
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1 (1 điểm):
a) Số nào dưới đây có chữ số 7 biểu thị cho 70 000?
A. 173 542
B. 270 864
C. 57 309
D. 708 416
b) Số có chữ số 6 vừa thuộc lớp nghìn vừa thuộc lớp đơn vị là:
A. 1 645 306
B. 206 548 901
C. 75 016 600
D. 98 650 234
Câu 2 (1 điểm):
a) Số gồm: 4 trăm triệu, 2 chục triệu, 8 trăm nghìn, 6 nghìn và 7 đơn vị. Viết là:………………
b) Làm tròn số 78 462 519 đến hàng triệu, ta được số:………………………………………
Câu 3 (1 điểm):
Khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi năm 1428.
Năm đó thuộc thế kỉ thứ ………… và cách hiện nay ………… năm.
Câu 4 (1 điểm):Đặt tính rồi tính:
a) 624 578 + 39 246
b) 90 315 – 46 728
c) 318 × 27
d) 9 216 : 48
...................................................................................................................................………………….
...................................................................................................................................………………….
...................................................................................................................................………………….
...................................................................................................................................………………….
...................................................................................................................................………………….
Câu 5 (1 điểm):
a) Tuổi trung bình của Bình, Minh và Nam là 11 tuổi. Bình 12 tuổi, Minh 10 tuổi. Tuổi của
Nam là:
A. 9 tuổi B. 10 tuổi C. 11 tuổi D. 12 tuổi
b) Để nấu 4 kg lạc, người ta thu được 1 200 ml dầu. Hỏi nấu 10 kg lạc thì thu được bao nhiêu
mi-li-lít dầu?
A. 2 500 ml B. 3 000 ml C. 2 800 ml D. 3 200 ml
Câu 6 (1 điểm):
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)3 phút 45 giây = ……… giây
b)6m 4dm = …………… cm
c)1 thế kỉ rưỡi = ……… năm
d)4 250 kg = ……… tấn ……… kg
Câu 7 (1 điểm):Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
…… góc tù …… góc bẹt
…… góc vuông …… góc nhọn
Câu 8 (1 điểm):
Tháng 3, gia đình bạn Lan phải trả tiền điện nhiều hơn tháng 4 là 240 000 đồng. Tổng tiền điện
của hai tháng là 1 080 000 đồng.
a) Tháng 4, gia đình bạn Lan phải trả bao nhiêu tiền điện?
b) Trung bình mỗi ngày trong tháng 3, gia đình bạn Lan phải trả bao nhiêu tiền điện?
Bài giải:
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
Câu 9 (1 điểm):
Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều dài 80 m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng.
a) Tính diện tích thửa vườn đó.
b) Biết trung bình mỗi mét vuông thu được 13 kg rau .. Hỏi cả thửa vườn thu được số rau là
bao nhiêu ?
Bài giải:
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
Câu 10 (1 điểm):Tính bằng cách thuận tiện:
a) 135 × 48 – 135 × 18 – 135 × 30
b) 456 × 99 + 456
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
UBND THỊ XÃ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU
VĂN AN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN: LỚP 4 ( Đề lẻ)
Năm học: 2025 - 2026
( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao
đề )
Họ và tên học sinh: ....................................................................................... Lớp: 4 ….
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1 ( 1 điểm): a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
A. 93 574
B. 29 687
C. 17 932
D. 80 296
b) Số có chữ số 5 vừa thuộc lớp nghìn và thuộc lớp đơn vị là :
A. 15 268 715
B. 258 517 900
C. 72 516 105
D. 98 557 230
Câu 2 ( 1 điểm):
a. Số gồm : 6 trăm triệu, 5 chục triệu, 9 chục nghìn , 9 nghìn và 5 đơn vị . Viết là : …………
b, Làm tròn số 56 959 408 đến hàng trăm nghìn ta được số:.............................................
Câu 3 : Nhà Trần đánh thắng quân Mông – Nguyên lần thứ ba năm 1288.
Năm đó thuộc thế kỉ thứ ………….cách hiện nay …………. năm.
Câu 4 ( 1 điểm): Đặt tính rồi thực hiện
a.518946 + 42872
b.28905 - 18497
c. 207 x 43
d.7913: 41
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 5 ( 1 điểm): Cân nặng trung bình của Hân, Mai, Lâm là 37kg. Hân cân nặng 38kg, Mai
cân nặng 41kg. Cân nặng của Lâm là:
A. 31 kg
B. 32 kg
C. 34 kg
D. 35 kg
b) Mẹ nấu 3kg cùi dừa thì thu được 360 ml dầu dừa. Vậy nếu mẹ nấu 7kg cùi dừa thì thu được
số mi-li-lít dầu dừa là:
A. 740 ml.
B. 720ml
C. 600ml.
D. 840ml.
Câu 6 ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a)4 phút 20 giây = ……… giây
b) 50m 5dm = ………………cm
c) 2 thế kỉ rưỡi = ………. Năm
d) 3005 kg = ...…. tấn ....… kg
Câu 7 ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Hình bên có : ……. góc vuông. …… góc nhọn
…………….góc tù…………….góc bẹt.
Câu 8 ( 1 điểm): Tháng 6 này, gia đình bạn An đi chơi xa nên dùng ít nước hơn tháng 5. Tiền
nước tháng 6 giảm 180 000 đồng so với tháng 5. Cả hai tháng, tiền nước của gia đình An hết
1 020 000 đồng.
Hỏi: a)Tháng 6, gia đình An phải trả bao nhiêu tiền nước?
b)Tính xem trung bình mỗi ngày gia đình An phải trả bao nhiêu tiền nước?
Bài giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 9 ( 1 điểm): Cô Hoa trồng hoa trên một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 100m và gấp 4
lần chiều rộng.
a)Tính diện tích khu đất đó.
b)Trung bình mỗi mét vuông cô Hoa thu hoạch được 14kg thóc . Hỏi cô Hoa thu hoạch được
bao nhiêu ki- lô- gam thóc ?
Bài giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 10 ( 1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện :
a)246 x 35 – 246 x 20– 246 x 5 =
b) 789 x 101 – 789=
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
UBND THỊ XÃ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
BIỂU ĐIỂM TOÁN CUỐI KÌ I – KHỐI 4
Câu
Đề chẵn – Đáp án
1 a) B b) A
a) 420 806 007
2
b) 78 000 000
3 Thế kỉ XV, cách nay 597 năm
a) 663 824
b) 43 587
4
c) 8 586
d) 192
a) C (11 tuổi)
5
b) B (3 000 ml)
a)225 giây
b)640 cm
6
c)150 năm
d) 4 tấn 250 kg
(Theo hình)
1 góc tù. 0 góc bẹt
7
3 góc vuông – 4 góc nhọn
t
Năm học: 2025 – 2026
Đề lẻ – Đáp án
a) B b) C
a) 650 099 005
b) 57 000 000
Thế kỉ XIII, cách nay 737 năm
a) 561 818
b) 10408
c) 8 901
d) 193
a) B (32 kg)
b) D (840 ml)
a)260 giây
b)5 050 cm
c)250 năm
d)3 tấn 5 kg
(Theo hình)
3 góc vuông – 4 góc nhọn 1 góc tù – 0
góc bẹt
Điểm
1
1
1
1
1
1
1
)Tháng 6 gia đình bạn An phải trả số tiền
a)Tháng 3 gia đình bạn Lan phải trả số tiền điện là:
điện là:
(1 020 000 – 180 000) : 2 = 840 000
(1 080 000 – 240 000) : 2 = 420 000 đồng đồng
8 b)Trung bình mỗi ngày trong tháng 3, gia b)Trung bình mỗi ngày trong tháng 6,
1
đình bạn Lan phải trả số tiền là :
gia đình bạn An phải trả số tiền là :
420 000 : 30 = 14 000 ( đồng)
840 000 : 30 = 28 000 ( đồng)
Đáp số : a) 420 000 đồng b) 14 000 đồng Đáp số : a) a) 840 000 đồng
b) 28 000 đồng/ngày
Chiều rộng thửa vườn hình chữ nhật đó là : Chiều rộng khu đất hình chữ nhật đó là :
80 : 5 = 16( m)
100 : 4 = 25( m)
a) Diện tích thửa vườn hình chữ nhật đó là
a)Diện tích khu đất hình chữ nhật đó là :
:
b)25 x 100 = 2500 (m²)
9 b)80 x 16 = 1280 (m²)
1
Cả thửa vườn thu được số rau là:
Cả thửa vườn thu được số rau là:
14 x 2500= 35000( kg)
13 x 1280= 16640( kg)
a) 2 500 m²
a) 1 280 m²
b) 35 000 kg
b) 16640kg
a)246 x 35 – 246 x 20– 246 x 5
a) 135 × 48 – 135 × 18 – 135 × 20
= 246 x ( 35 – 20 – 5 )
= 135 x ( 48 – 18 – 20 )
10a = 135 x 10
0,5
= 246 x 10
= 1350
= 2460
Câu
Đề chẵn – Đáp án
b) 456 × 99 + 456
= 456 x 99 + 456 x 1
10b = 456 x ( 99 + 1 )
= 456 x 100
= 45600
Đề lẻ – Đáp án
b)789 x 101 – 789
= 789 x 101 – 789 x 1
= 789 x ( 101 – 1)
= 789 x 100
= 78900
Điểm
0,5
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN: LỚP 4 ( Đề chẵn)
Năm học: 2025 - 2026
( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề )
Họ và tên học sinh: ..............................................................Lớp: 4 ……
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1 (1 điểm):
a) Số nào dưới đây có chữ số 7 biểu thị cho 70 000?
A. 173 542
B. 270 864
C. 57 309
D. 708 416
b) Số có chữ số 6 vừa thuộc lớp nghìn vừa thuộc lớp đơn vị là:
A. 1 645 306
B. 206 548 901
C. 75 016 600
D. 98 650 234
Câu 2 (1 điểm):
a) Số gồm: 4 trăm triệu, 2 chục triệu, 8 trăm nghìn, 6 nghìn và 7 đơn vị. Viết là:………………
b) Làm tròn số 78 462 519 đến hàng triệu, ta được số:………………………………………
Câu 3 (1 điểm):
Khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi năm 1428.
Năm đó thuộc thế kỉ thứ ………… và cách hiện nay ………… năm.
Câu 4 (1 điểm):Đặt tính rồi tính:
a) 624 578 + 39 246
b) 90 315 – 46 728
c) 318 × 27
d) 9 216 : 48
...................................................................................................................................………………….
...................................................................................................................................………………….
...................................................................................................................................………………….
...................................................................................................................................………………….
...................................................................................................................................………………….
Câu 5 (1 điểm):
a) Tuổi trung bình của Bình, Minh và Nam là 11 tuổi. Bình 12 tuổi, Minh 10 tuổi. Tuổi của
Nam là:
A. 9 tuổi B. 10 tuổi C. 11 tuổi D. 12 tuổi
b) Để nấu 4 kg lạc, người ta thu được 1 200 ml dầu. Hỏi nấu 10 kg lạc thì thu được bao nhiêu
mi-li-lít dầu?
A. 2 500 ml B. 3 000 ml C. 2 800 ml D. 3 200 ml
Câu 6 (1 điểm):
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a)3 phút 45 giây = ……… giây
b)6m 4dm = …………… cm
c)1 thế kỉ rưỡi = ……… năm
d)4 250 kg = ……… tấn ……… kg
Câu 7 (1 điểm):Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
…… góc tù …… góc bẹt
…… góc vuông …… góc nhọn
Câu 8 (1 điểm):
Tháng 3, gia đình bạn Lan phải trả tiền điện nhiều hơn tháng 4 là 240 000 đồng. Tổng tiền điện
của hai tháng là 1 080 000 đồng.
a) Tháng 4, gia đình bạn Lan phải trả bao nhiêu tiền điện?
b) Trung bình mỗi ngày trong tháng 3, gia đình bạn Lan phải trả bao nhiêu tiền điện?
Bài giải:
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
Câu 9 (1 điểm):
Một thửa vườn hình chữ nhật có chiều dài 80 m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng.
a) Tính diện tích thửa vườn đó.
b) Biết trung bình mỗi mét vuông thu được 13 kg rau .. Hỏi cả thửa vườn thu được số rau là
bao nhiêu ?
Bài giải:
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
……………………………………………………………..…………………………………………
Câu 10 (1 điểm):Tính bằng cách thuận tiện:
a) 135 × 48 – 135 × 18 – 135 × 30
b) 456 × 99 + 456
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
UBND THỊ XÃ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU
VĂN AN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN: LỚP 4 ( Đề lẻ)
Năm học: 2025 - 2026
( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao
đề )
Họ và tên học sinh: ....................................................................................... Lớp: 4 ….
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1 ( 1 điểm): a) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9 000 ?
A. 93 574
B. 29 687
C. 17 932
D. 80 296
b) Số có chữ số 5 vừa thuộc lớp nghìn và thuộc lớp đơn vị là :
A. 15 268 715
B. 258 517 900
C. 72 516 105
D. 98 557 230
Câu 2 ( 1 điểm):
a. Số gồm : 6 trăm triệu, 5 chục triệu, 9 chục nghìn , 9 nghìn và 5 đơn vị . Viết là : …………
b, Làm tròn số 56 959 408 đến hàng trăm nghìn ta được số:.............................................
Câu 3 : Nhà Trần đánh thắng quân Mông – Nguyên lần thứ ba năm 1288.
Năm đó thuộc thế kỉ thứ ………….cách hiện nay …………. năm.
Câu 4 ( 1 điểm): Đặt tính rồi thực hiện
a.518946 + 42872
b.28905 - 18497
c. 207 x 43
d.7913: 41
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 5 ( 1 điểm): Cân nặng trung bình của Hân, Mai, Lâm là 37kg. Hân cân nặng 38kg, Mai
cân nặng 41kg. Cân nặng của Lâm là:
A. 31 kg
B. 32 kg
C. 34 kg
D. 35 kg
b) Mẹ nấu 3kg cùi dừa thì thu được 360 ml dầu dừa. Vậy nếu mẹ nấu 7kg cùi dừa thì thu được
số mi-li-lít dầu dừa là:
A. 740 ml.
B. 720ml
C. 600ml.
D. 840ml.
Câu 6 ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a)4 phút 20 giây = ……… giây
b) 50m 5dm = ………………cm
c) 2 thế kỉ rưỡi = ………. Năm
d) 3005 kg = ...…. tấn ....… kg
Câu 7 ( 1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
Hình bên có : ……. góc vuông. …… góc nhọn
…………….góc tù…………….góc bẹt.
Câu 8 ( 1 điểm): Tháng 6 này, gia đình bạn An đi chơi xa nên dùng ít nước hơn tháng 5. Tiền
nước tháng 6 giảm 180 000 đồng so với tháng 5. Cả hai tháng, tiền nước của gia đình An hết
1 020 000 đồng.
Hỏi: a)Tháng 6, gia đình An phải trả bao nhiêu tiền nước?
b)Tính xem trung bình mỗi ngày gia đình An phải trả bao nhiêu tiền nước?
Bài giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 9 ( 1 điểm): Cô Hoa trồng hoa trên một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 100m và gấp 4
lần chiều rộng.
a)Tính diện tích khu đất đó.
b)Trung bình mỗi mét vuông cô Hoa thu hoạch được 14kg thóc . Hỏi cô Hoa thu hoạch được
bao nhiêu ki- lô- gam thóc ?
Bài giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 10 ( 1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện :
a)246 x 35 – 246 x 20– 246 x 5 =
b) 789 x 101 – 789=
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
UBND THỊ XÃ CHÍ LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN
BIỂU ĐIỂM TOÁN CUỐI KÌ I – KHỐI 4
Câu
Đề chẵn – Đáp án
1 a) B b) A
a) 420 806 007
2
b) 78 000 000
3 Thế kỉ XV, cách nay 597 năm
a) 663 824
b) 43 587
4
c) 8 586
d) 192
a) C (11 tuổi)
5
b) B (3 000 ml)
a)225 giây
b)640 cm
6
c)150 năm
d) 4 tấn 250 kg
(Theo hình)
1 góc tù. 0 góc bẹt
7
3 góc vuông – 4 góc nhọn
t
Năm học: 2025 – 2026
Đề lẻ – Đáp án
a) B b) C
a) 650 099 005
b) 57 000 000
Thế kỉ XIII, cách nay 737 năm
a) 561 818
b) 10408
c) 8 901
d) 193
a) B (32 kg)
b) D (840 ml)
a)260 giây
b)5 050 cm
c)250 năm
d)3 tấn 5 kg
(Theo hình)
3 góc vuông – 4 góc nhọn 1 góc tù – 0
góc bẹt
Điểm
1
1
1
1
1
1
1
)Tháng 6 gia đình bạn An phải trả số tiền
a)Tháng 3 gia đình bạn Lan phải trả số tiền điện là:
điện là:
(1 020 000 – 180 000) : 2 = 840 000
(1 080 000 – 240 000) : 2 = 420 000 đồng đồng
8 b)Trung bình mỗi ngày trong tháng 3, gia b)Trung bình mỗi ngày trong tháng 6,
1
đình bạn Lan phải trả số tiền là :
gia đình bạn An phải trả số tiền là :
420 000 : 30 = 14 000 ( đồng)
840 000 : 30 = 28 000 ( đồng)
Đáp số : a) 420 000 đồng b) 14 000 đồng Đáp số : a) a) 840 000 đồng
b) 28 000 đồng/ngày
Chiều rộng thửa vườn hình chữ nhật đó là : Chiều rộng khu đất hình chữ nhật đó là :
80 : 5 = 16( m)
100 : 4 = 25( m)
a) Diện tích thửa vườn hình chữ nhật đó là
a)Diện tích khu đất hình chữ nhật đó là :
:
b)25 x 100 = 2500 (m²)
9 b)80 x 16 = 1280 (m²)
1
Cả thửa vườn thu được số rau là:
Cả thửa vườn thu được số rau là:
14 x 2500= 35000( kg)
13 x 1280= 16640( kg)
a) 2 500 m²
a) 1 280 m²
b) 35 000 kg
b) 16640kg
a)246 x 35 – 246 x 20– 246 x 5
a) 135 × 48 – 135 × 18 – 135 × 20
= 246 x ( 35 – 20 – 5 )
= 135 x ( 48 – 18 – 20 )
10a = 135 x 10
0,5
= 246 x 10
= 1350
= 2460
Câu
Đề chẵn – Đáp án
b) 456 × 99 + 456
= 456 x 99 + 456 x 1
10b = 456 x ( 99 + 1 )
= 456 x 100
= 45600
Đề lẻ – Đáp án
b)789 x 101 – 789
= 789 x 101 – 789 x 1
= 789 x ( 101 – 1)
= 789 x 100
= 78900
Điểm
0,5
 









Các ý kiến mới nhất