ĐỀ CƯƠNG GKII 25-26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:44' 12-05-2026
Dung lượng: 66.3 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:44' 12-05-2026
Dung lượng: 66.3 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ DIÊN KHÁNH
TRƯỜNG THCS TRỊNH PHONG
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 36. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phần nào sau đây của ngôi nhà ở vị trí thấp nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà.
C. Móng nhà.
D. Sàn nhà.
Câu 2: Phần nào sau đây của ngôi nhà ở vị trí cao nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà.
C. Móng nhà.
D. Sàn nhà.
Câu 3: Vai trò của nhà ở đối với con người là gì?
A. Là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi, gắn kết các thành viên trong gia đình và cũng có
thể là nơi làm việc, học tập.
B. Chỉ bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên.
C. Nhà cũng có thể là nơi làm việc, học tập.
D. Là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình.
Câu 4: Nhà ở bao gồm các phần chính là
A. Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
Câu 5: Kiến trúc nhà ở đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao?
A. Nhà ba gian.
B. Nhà chung cư.
C. Nhà mặt phố
D. Nhà sàn
Câu 6: Vai trò khác biệt của nhà sàn so với vai trò của các kiến trúc nhà khác là
A. Cất giữ công cụ lao động
B. Tránh thú dữ
C. Là nơi sinh hoạt chung, để ở và nấu ăn
D. Vừa ở vừa kinh doanh
Câu 7: Kiểu nhà được thiết kế có hệ thống phao dưới sàn là
A. nhà nổi.
B. nhà sàn.
C. nhà mặt phố.
D. nhà chung cư.
Câu 8: Vai trò của vật liệu trong xây dựng nhà ở?
A. Ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình
B. Ảnh hưởng đến chất lượng công trình
C. Ảnh hưởng đến tính thẩm mĩ của công trình
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Vật liệu xây dựng ảnh hưởng tới
A. chất lượng công trình.
B. tuổi thọ công trình.
C. tính thẩm mĩ của công trình.
D. tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình.
Câu 10: Bê tông và thép thường được sử dụng để xây dựng bộ phận nào của ngôi
nhà?
A. Móng nhà
B. Cột nhà
C. Tường nhà
D. Đáp án A và B
Câu 11: Vật liệu nào sau đây được dùng để làm cột nhà?
A. Ngói
B. Bê tông
C. Gạch ống
D. Gạch men
Câu 12: Vật liệu nào dưới đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố
hoặc các chung cư?
A. Thép
B. Xi măng, cát
C. Gạch, đá
D. Lá (tre, tranh, dừa,…)
Câu 13: Vật liệu nào sau đây là vật liệu tự nhiên?
A. Đá
B. Thép
C. Kính
D. Thạch cao
Câu 14: Vật liệu nào sau đây là vật liệu nhân tạo?
A. Gạch nung
B. Đá
C. Cát
D. Tre
Câu 15: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:
A. Thiết kế, chuẩn bị vật liệu.
B. Vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp
mái.
C. Chọn vật liệu, xây tường, làm mái.
D. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 16: “Thiết kế, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát quá trình thi công các công
trình xây dựng để đảm bảo đúng thiết kế” là công việc của
A. Thợ xây
B. Kỹ sư cầu đường
C. Kỹ sư xây dựng
D. Kiến trúc sư
Câu 17: Công việc nào sau đây thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. xây tường
B. Lắp đặt quạt trần
C. xây cột nhà
D. Làm khung tường
Câu 18: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước
A. Chuẩn bị.
B. Thi công.
C. Hoàn thiện.
D. Cả ba ý trên.
Câu 19: Công việc nào sau đây không thuộc bước thi công thô?
A. Làm móng nhà
B. Làm mái
C. Sơn tường
D. Xây tường
Câu 20: Em hãy cho biết thứ tự thực hiện các công việc sau trong xây dựng nhà ở?
A. Thứ tự e → c → d
B. Thứ tự c →d → e
C. Thứ tự e →d →c
D. thứ tự c → e → d
Câu 21: Ngôi nhà thông minh tận dụng nguồn năng lượng tự nhiên nào?
A. Năng lượng gió
B. Năng lượng mặt trời.
C. Năng lượng gió và năng lượng mặt trời
D. Điện năng sản xuất từ lưới điện.
Câu 22: Em hiểu thế nào là sử dụng năng lượng điện tiết kiệm và hiệu quả?
A. Sử dụng đúng lúc, đúng chỗ, sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm bảo được nhu cầu.
B. Sử dụng đúng chỗ.
C. Sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm vảo nhu cầu.
D. Sử dụng đúng lúc.
Câu 23: Một ngôi nhà thông minh cần có các đặc điểm sau:
A. Tiện ích.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Cả A, B, C.
Câu 24: Cảnh báo nào sau đây của thiết bị không phải đặc điểm đảm bảo tính an
ninh, an toàn cho ngôi nhà thông minh?
A. Có người lạ đột nhập.
B. Quên đóng cửa.
C. Tự động mở kênh truyền hình yêu thích.
D. Cảnh báo nguy cơ cháy nổ.
Câu 25: Ngôi nhà thông minh có điểm gì khác so với ngôi nhà thông thường
A. Có hệ thống cảm ứng bằng lời nói và vân tay
B. Có hệ thống thoát nước
C. Có hệ thống chiếu sáng.
D. Có hệ thống thông gió
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn
đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 1: Đối với người Việt Nam, nhà ở có ý nghĩa:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Nhà ở đối với người Việt chỉ có chức năng che mưa, che nắng mà
không có giá trị văn hóa.
b) Nhà ở của người Việt có ý nghĩa quan trọng trong việc thờ phụng tổ
tiên và thể hiện tinh thần gia tộc.
c) Nhà ở là một phần không thể thiếu trong việc lưu truyền “nếp nhà”
cho con cháu.
d) Nhà ở của người Việt không có liên quan gì đến bản sắc văn hóa.
Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về
thách thức có thể gặp phải khi sử dụng ngôi nhà thông minh.
Nội dung
Đúng/Sai
a) Việc sử dụng ngôi nhà thông minh rất đơn giản, người già lớn tuổi
vẫn có thể sử dụng được.
b) Phụ thuộc vào kết nối internet ổn định.
c) Chi phí đầu tư ban đầu cao.
d) Chi phí bảo trì ngôi nhà rất thấp.
Câu 3: Khi nói đến thi công phần thô trong xây dựng nhà ở, nhận định nào sau đây
là đúng, nhận định nào sai:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Vật liệu xây dựng phần thô ảnh hưởng đến mặt ngoài ngôi nhà,
không ảnh hưởng nhiều đến độ bền vũng của ngôi nhà.
b) Thi công phần thô gồm: làm móng, cán nền, xây tường, lắp khung
cửa, làm mái, làm hệ thống nước và điện
c) Hoàn thiện phần thô là giai đoạn quyết định sự bền vững của công
trình từ nền móng đến khung xương.
d) Giai đoạn hoàn thiện phần thô rất quan trọng đối với chất lượng của
công trình
Câu 4: Khi nói về vật liệu xây dựng, nhận định nào sau đây là đúng, nhận định nào
là sai:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Vữa xây chỉ có chức năng thẩm mỹ và không có khả năng kết dính.
b) Bê tông là khối đá nhân tạo được tạo thành từ xi măng, nước và các
thành phần khác.
c) Vật liệu xây dựng phần kết cấu không có ảnh hưởng đến sự chắc
chắn của công trình.
d) Bê tông không có khả năng liên kết các vật liệu thô như sỏi, cát, đá.
Câu 5: Hệ thống an ninh trong ngôi nhà thông minh có đặc điểm:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Hệ thống an ninh nhà thông minh không thể giám sát các khu vực
nhạy cảm trong nhà như cửa sổ hay cửa ra vào.
b) Nhà thông minh có hệ thống an ninh giúp phát hiện chuyển động bất
thường trong và ngoài nhà.
c) Hệ thống an ninh nhà thông minh không có khả năng giám sát bé
yêu hoặc thú cưng.
d) Nhà thông minh có thể giúp đảm bảo an toàn trước các xâm phạm
bất hợp pháp.
PHẦN III: TỰ LUẬN
Câu 1: Nhà em thuộc kiểu kiến trúc nhà ở nào? Hãy nêu ý tưởng thiết kế ngôi nhà có
phòng chức năng phù hợp với các thành viên trong gia đình em.
Câu 2: Em hãy mô tả những đồ dùng hoặc ngôi nhà thể hiện đặc điểm của ngôi nhà
thông minh mà em từng nhìn thấy hoặc sử dụng
Câu 3: Làm thế nào để tiết kiệm năng lượng điện trong gia đình của em?
Câu 4: Thứ Bảy vừa qua, bố dẫn Nam đến nhà bác Hai chơi. Nhà bác Hai là một ngôi
nhà 2 tầng trên đường 23/10. Sau khi trò chuyện một lúc, bác dẫn bố con Nam đi thăm
quan ngôi nhà. Tầng 1 ngôi nhà gồm có 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp và 1 phòng khách.
Tầng 2 gồm 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh.
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b. Nhà của bác Hải gồm có mấy phòng chức năng?
TRƯỜNG THCS TRỊNH PHONG
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 36. Mỗi câu học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phần nào sau đây của ngôi nhà ở vị trí thấp nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà.
C. Móng nhà.
D. Sàn nhà.
Câu 2: Phần nào sau đây của ngôi nhà ở vị trí cao nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà.
C. Móng nhà.
D. Sàn nhà.
Câu 3: Vai trò của nhà ở đối với con người là gì?
A. Là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi, gắn kết các thành viên trong gia đình và cũng có
thể là nơi làm việc, học tập.
B. Chỉ bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên.
C. Nhà cũng có thể là nơi làm việc, học tập.
D. Là nơi trú ngụ, sinh hoạt, nghỉ ngơi của các thành viên trong gia đình.
Câu 4: Nhà ở bao gồm các phần chính là
A. Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
Câu 5: Kiến trúc nhà ở đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao?
A. Nhà ba gian.
B. Nhà chung cư.
C. Nhà mặt phố
D. Nhà sàn
Câu 6: Vai trò khác biệt của nhà sàn so với vai trò của các kiến trúc nhà khác là
A. Cất giữ công cụ lao động
B. Tránh thú dữ
C. Là nơi sinh hoạt chung, để ở và nấu ăn
D. Vừa ở vừa kinh doanh
Câu 7: Kiểu nhà được thiết kế có hệ thống phao dưới sàn là
A. nhà nổi.
B. nhà sàn.
C. nhà mặt phố.
D. nhà chung cư.
Câu 8: Vai trò của vật liệu trong xây dựng nhà ở?
A. Ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình
B. Ảnh hưởng đến chất lượng công trình
C. Ảnh hưởng đến tính thẩm mĩ của công trình
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9: Vật liệu xây dựng ảnh hưởng tới
A. chất lượng công trình.
B. tuổi thọ công trình.
C. tính thẩm mĩ của công trình.
D. tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình.
Câu 10: Bê tông và thép thường được sử dụng để xây dựng bộ phận nào của ngôi
nhà?
A. Móng nhà
B. Cột nhà
C. Tường nhà
D. Đáp án A và B
Câu 11: Vật liệu nào sau đây được dùng để làm cột nhà?
A. Ngói
B. Bê tông
C. Gạch ống
D. Gạch men
Câu 12: Vật liệu nào dưới đây không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố
hoặc các chung cư?
A. Thép
B. Xi măng, cát
C. Gạch, đá
D. Lá (tre, tranh, dừa,…)
Câu 13: Vật liệu nào sau đây là vật liệu tự nhiên?
A. Đá
B. Thép
C. Kính
D. Thạch cao
Câu 14: Vật liệu nào sau đây là vật liệu nhân tạo?
A. Gạch nung
B. Đá
C. Cát
D. Tre
Câu 15: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:
A. Thiết kế, chuẩn bị vật liệu.
B. Vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp
mái.
C. Chọn vật liệu, xây tường, làm mái.
D. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 16: “Thiết kế, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát quá trình thi công các công
trình xây dựng để đảm bảo đúng thiết kế” là công việc của
A. Thợ xây
B. Kỹ sư cầu đường
C. Kỹ sư xây dựng
D. Kiến trúc sư
Câu 17: Công việc nào sau đây thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. xây tường
B. Lắp đặt quạt trần
C. xây cột nhà
D. Làm khung tường
Câu 18: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước
A. Chuẩn bị.
B. Thi công.
C. Hoàn thiện.
D. Cả ba ý trên.
Câu 19: Công việc nào sau đây không thuộc bước thi công thô?
A. Làm móng nhà
B. Làm mái
C. Sơn tường
D. Xây tường
Câu 20: Em hãy cho biết thứ tự thực hiện các công việc sau trong xây dựng nhà ở?
A. Thứ tự e → c → d
B. Thứ tự c →d → e
C. Thứ tự e →d →c
D. thứ tự c → e → d
Câu 21: Ngôi nhà thông minh tận dụng nguồn năng lượng tự nhiên nào?
A. Năng lượng gió
B. Năng lượng mặt trời.
C. Năng lượng gió và năng lượng mặt trời
D. Điện năng sản xuất từ lưới điện.
Câu 22: Em hiểu thế nào là sử dụng năng lượng điện tiết kiệm và hiệu quả?
A. Sử dụng đúng lúc, đúng chỗ, sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm bảo được nhu cầu.
B. Sử dụng đúng chỗ.
C. Sử dụng ít năng lượng mà vẫn đảm vảo nhu cầu.
D. Sử dụng đúng lúc.
Câu 23: Một ngôi nhà thông minh cần có các đặc điểm sau:
A. Tiện ích.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng
D. Cả A, B, C.
Câu 24: Cảnh báo nào sau đây của thiết bị không phải đặc điểm đảm bảo tính an
ninh, an toàn cho ngôi nhà thông minh?
A. Có người lạ đột nhập.
B. Quên đóng cửa.
C. Tự động mở kênh truyền hình yêu thích.
D. Cảnh báo nguy cơ cháy nổ.
Câu 25: Ngôi nhà thông minh có điểm gì khác so với ngôi nhà thông thường
A. Có hệ thống cảm ứng bằng lời nói và vân tay
B. Có hệ thống thoát nước
C. Có hệ thống chiếu sáng.
D. Có hệ thống thông gió
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn
đúng (Đ) hoặc sai (S)
Câu 1: Đối với người Việt Nam, nhà ở có ý nghĩa:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Nhà ở đối với người Việt chỉ có chức năng che mưa, che nắng mà
không có giá trị văn hóa.
b) Nhà ở của người Việt có ý nghĩa quan trọng trong việc thờ phụng tổ
tiên và thể hiện tinh thần gia tộc.
c) Nhà ở là một phần không thể thiếu trong việc lưu truyền “nếp nhà”
cho con cháu.
d) Nhà ở của người Việt không có liên quan gì đến bản sắc văn hóa.
Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về
thách thức có thể gặp phải khi sử dụng ngôi nhà thông minh.
Nội dung
Đúng/Sai
a) Việc sử dụng ngôi nhà thông minh rất đơn giản, người già lớn tuổi
vẫn có thể sử dụng được.
b) Phụ thuộc vào kết nối internet ổn định.
c) Chi phí đầu tư ban đầu cao.
d) Chi phí bảo trì ngôi nhà rất thấp.
Câu 3: Khi nói đến thi công phần thô trong xây dựng nhà ở, nhận định nào sau đây
là đúng, nhận định nào sai:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Vật liệu xây dựng phần thô ảnh hưởng đến mặt ngoài ngôi nhà,
không ảnh hưởng nhiều đến độ bền vũng của ngôi nhà.
b) Thi công phần thô gồm: làm móng, cán nền, xây tường, lắp khung
cửa, làm mái, làm hệ thống nước và điện
c) Hoàn thiện phần thô là giai đoạn quyết định sự bền vững của công
trình từ nền móng đến khung xương.
d) Giai đoạn hoàn thiện phần thô rất quan trọng đối với chất lượng của
công trình
Câu 4: Khi nói về vật liệu xây dựng, nhận định nào sau đây là đúng, nhận định nào
là sai:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Vữa xây chỉ có chức năng thẩm mỹ và không có khả năng kết dính.
b) Bê tông là khối đá nhân tạo được tạo thành từ xi măng, nước và các
thành phần khác.
c) Vật liệu xây dựng phần kết cấu không có ảnh hưởng đến sự chắc
chắn của công trình.
d) Bê tông không có khả năng liên kết các vật liệu thô như sỏi, cát, đá.
Câu 5: Hệ thống an ninh trong ngôi nhà thông minh có đặc điểm:
Nội dung
Đúng/Sai
a) Hệ thống an ninh nhà thông minh không thể giám sát các khu vực
nhạy cảm trong nhà như cửa sổ hay cửa ra vào.
b) Nhà thông minh có hệ thống an ninh giúp phát hiện chuyển động bất
thường trong và ngoài nhà.
c) Hệ thống an ninh nhà thông minh không có khả năng giám sát bé
yêu hoặc thú cưng.
d) Nhà thông minh có thể giúp đảm bảo an toàn trước các xâm phạm
bất hợp pháp.
PHẦN III: TỰ LUẬN
Câu 1: Nhà em thuộc kiểu kiến trúc nhà ở nào? Hãy nêu ý tưởng thiết kế ngôi nhà có
phòng chức năng phù hợp với các thành viên trong gia đình em.
Câu 2: Em hãy mô tả những đồ dùng hoặc ngôi nhà thể hiện đặc điểm của ngôi nhà
thông minh mà em từng nhìn thấy hoặc sử dụng
Câu 3: Làm thế nào để tiết kiệm năng lượng điện trong gia đình của em?
Câu 4: Thứ Bảy vừa qua, bố dẫn Nam đến nhà bác Hai chơi. Nhà bác Hai là một ngôi
nhà 2 tầng trên đường 23/10. Sau khi trò chuyện một lúc, bác dẫn bố con Nam đi thăm
quan ngôi nhà. Tầng 1 ngôi nhà gồm có 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp và 1 phòng khách.
Tầng 2 gồm 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh.
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b. Nhà của bác Hải gồm có mấy phòng chức năng?
 









Các ý kiến mới nhất