Đề kiểm tra Toán tháng 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trinh
Ngày gửi: 13h:47' 13-05-2026
Dung lượng: 366.4 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trinh
Ngày gửi: 13h:47' 13-05-2026
Dung lượng: 366.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 1
Năm học 2025- 2026 - Lớp : 1
Môn : Toán
Thời gian làm bài : 35 phút
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp :…………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
Phần I: Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số gồm 3 chục 4 đơn vị là:
A. 43
B. 33
Câu 2. Số bảy mươi tư được viết là:
A. 704
C. 34
B. 74
C. 47
Câu 3: Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là:
A. 10
B. 11
C. 12
Câu 4. Số 25 được đọc là:
A. Hai mươi lăm
B.Hai lăm
C.
Hai mươi năm
Câu 5: Trong các số 56, 43, 67, 80 số lớn nhất là:
A. 43
Câu 6. Số liền sau số 19 là :
A. 20
B.18
B. 80
C. 17
C. 21
Câu 7. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 92 …. 94
A. >
B. =
C. <
Câu 8: Các số 53, 23, 46, 5,13 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 5,13,23,46,53
Phần II: Phần tự luận.
B. 23,46,53,13,5
C. 53,46,23,13,5
Câu 9a: Đọc, viết số?
Đọc số
Viết số
15:.…………………………….…..
Năm mươi mốt : ………………….
27:..………………………………..
Bốn mươi : ….…………………......
b. Viết số thích hợp vào ô trống
11
16
14
15
20
17
26
19
30
32
20
36
Câu 10: Số?
a. Số 68 gồm……….. chục…………. đơn vị.
Số 16 gồm……….. đơn vị…………chục.
b.
54
24
50
30
4
40
5
Câu 11: Điền dấu >, <, = ?
24
57
32
32
10
10
90
92
46
64
50
40
13
17
89
59
Câu 12 : Với 3 thẻ số sau em hãy ghép hai trong ba thẻ số để được các số có hai
chữ số?
………………………………………………………………………………………
6
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
ĐÁP ÁN
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian 35 phút)
---------------------
Phần I: Trắc nghiệm (4điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
B
A
B
A
C
C
Phần II; Tự luận ( 6 điểm)
Câu 9( 2 điểm)
a. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
b. Mỗi số điền đúng được 0,1 điểm.
Câu 10( 2 điểm)
a. Mỗi số điền đúng được 0,25 điểm
b. Mỗi số điền đúng được 0,25 điểm
Câu 11( 1,4 điểm) Mỗi dấu điền đúng được 0,175 điểm
Câu 12( 0,6 điểm) Mỗi số ghép đúng được 0,1 điểm
Năm học 2025- 2026 - Lớp : 1
Môn : Toán
Thời gian làm bài : 35 phút
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
Họ và tên : ……………………………………………………….Lớp :…………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
...................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
Phần I: Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số gồm 3 chục 4 đơn vị là:
A. 43
B. 33
Câu 2. Số bảy mươi tư được viết là:
A. 704
C. 34
B. 74
C. 47
Câu 3: Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là:
A. 10
B. 11
C. 12
Câu 4. Số 25 được đọc là:
A. Hai mươi lăm
B.Hai lăm
C.
Hai mươi năm
Câu 5: Trong các số 56, 43, 67, 80 số lớn nhất là:
A. 43
Câu 6. Số liền sau số 19 là :
A. 20
B.18
B. 80
C. 17
C. 21
Câu 7. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 92 …. 94
A. >
B. =
C. <
Câu 8: Các số 53, 23, 46, 5,13 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 5,13,23,46,53
Phần II: Phần tự luận.
B. 23,46,53,13,5
C. 53,46,23,13,5
Câu 9a: Đọc, viết số?
Đọc số
Viết số
15:.…………………………….…..
Năm mươi mốt : ………………….
27:..………………………………..
Bốn mươi : ….…………………......
b. Viết số thích hợp vào ô trống
11
16
14
15
20
17
26
19
30
32
20
36
Câu 10: Số?
a. Số 68 gồm……….. chục…………. đơn vị.
Số 16 gồm……….. đơn vị…………chục.
b.
54
24
50
30
4
40
5
Câu 11: Điền dấu >, <, = ?
24
57
32
32
10
10
90
92
46
64
50
40
13
17
89
59
Câu 12 : Với 3 thẻ số sau em hãy ghép hai trong ba thẻ số để được các số có hai
chữ số?
………………………………………………………………………………………
6
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
ĐÁP ÁN
MÔN: TOÁN – LỚP 1
NĂM HỌC: 2025 - 2026
( Thời gian 35 phút)
---------------------
Phần I: Trắc nghiệm (4điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
B
B
A
B
A
C
C
Phần II; Tự luận ( 6 điểm)
Câu 9( 2 điểm)
a. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
b. Mỗi số điền đúng được 0,1 điểm.
Câu 10( 2 điểm)
a. Mỗi số điền đúng được 0,25 điểm
b. Mỗi số điền đúng được 0,25 điểm
Câu 11( 1,4 điểm) Mỗi dấu điền đúng được 0,175 điểm
Câu 12( 0,6 điểm) Mỗi số ghép đúng được 0,1 điểm
 









Các ý kiến mới nhất