Kiểm tra cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đỗ Mai Dung - TH Liên Bảo
Người gửi: Đỗ Mai Dung
Ngày gửi: 09h:02' 15-05-2026
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn: Đỗ Mai Dung - TH Liên Bảo
Người gửi: Đỗ Mai Dung
Ngày gửi: 09h:02' 15-05-2026
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:…………………………..
KIỂM TRA TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các số thập phân: 9,123 ; 9,321 ; 9,213; 9,34. Số thập phân lớn nhất là:
A. 9,123
B. 9,321
C. 9,213
D. 9,34
3
3
Câu 2. 3,12 dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 3120
B. 0,00312
C. 0,0312
D. 31,2
Câu 3: . Một số sau khi làm tròn đến hàng chục cho kết quả là 350. Hỏi số nhỏ nhất có
thể là bao nhiêu?
A. 347
B. 346
C. 345
D. 344
Câu 4: Lan gieo 2 con xúc xắc và quan sát số chấm xuất hiện trên mặt trên của mỗi con
xúc xắc. Điền các từ: “có thể, chắc chắn, không thể” vào chỗ chấm:
a, Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc ……………………nhỏ hơn 2.
b, Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc …………………….bằng 36.
Câu 5: Tỉ số phần trăm của 25 và 50 là:
A. 50 %
B. 40%
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tổng của hai số là 1210. Biết số bé bằng
C. 20%
D. 60%
3QUOTE
số lớn. Số bé là…………
8
Câu 7: Hình lập phương A có cạnh 1,5 dm, hình lập phương B có cạnh dài gấp 2 lần cạnh
của hình lập phương A. Vậy thể tích của hình lập phương A bằng ……… thể tích của
hình lập phương B.
Câu 8: Minh ghi lại thời gian chạy bộ trong một tuần theo bảng dưới đây:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
30 phút
45 phút
1 giờ
30 phút
1 giờ
1 giờ 15 phút
1 giờ 45 phút
Tổng thời gian Minh chạy bộ trong ba ngày Thứ Sáu, Thứ Bảy và Chủ nhật là
………..
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
9, 34 + 27,495
84 – 9,572
1,8 0,54
54,9 : 4,5
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Câu 10: Một người đi xe máy từ tỉnh Phú Thọ đến Thành phố Hà Nội với vận tốc 40km/h
trong 3 giờ 30 phút. Lúc về, do thời tiết xấu nên người đó chỉ đi với vận tốc bằng 70% lúc
đi. Hỏi người đó đi về trong thời gian bao lâu?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 11: Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 45 m và 25 m, chiều cao
bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Tính số tiền mua cỏ để phủ kín mảnh đất đó, biết
rằng mỗi mét vuông có giá 35 000 đồng?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện.
a . 4,25 12,3 + 12,3 5,75
20,5
b. 20,5 : 0,5 + 20,5 : 0,25 + 20,5 : 0,125 – 20,5 : 0,2 +
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………
….
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II KHỐI 5
MÔN TOÁN
Phần 1: Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 1:
D
Câu 2:
B
Câu 3:
C
Câu 4:
a, không thể
b, có thể
Câu 5:
A
Câu 6:
330
Câu 7:
1
8
Câu 8
4 giờ
Phần 2: Tự luận
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
9,34 + 27,495 = 36,835
84 – 9,572 = 74,428
1,8 0,54 = 0,972
54,9 : 4,5 = 12,2
Câu 10: ( 1 điểm)
Bài giải
.
Đổi 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ ( 0,15 điểm)
Quãng đường người đó đi từ Phú Thọ đến Thành phố Hà Nội dài số ki – lô - mét là:
( 0,1 điểm)
40 3,5 = 140 ( km)
( 0,15 điểm)
Lúc về người đó đi với vận tốc là:
( 0,1 điểm)
40 : 100 70 = 28 ( km/h)
( 0,15 điểm)
Lúc về người đó đi hết số thời gian là:
( 0,1 điểm)
140 : 28 = 5 ( giờ)
( 0,15 điểm)
Đáp số: 5 giờ
( 0,1 điểm)
Câu 11: ( 2 điểm)
Bài giải
Chiều cao của mảnh đất hình thang là:
( 45 + 25) : 2 = 35 ( m)
Diện tích của mảnh đất hình thang là:
( 45 + 25) 35 : 2 = 1225 ( m2)
Số tiền mua cỏ để phủ kín mảnh đất đó là:
35 000 1225 = 42 875 000 ( đồng)
Đáp số: 42 875 000 đồng
Câu 12: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
( 0,1 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,1 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,1 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,2 điểm)
a . 4,25 12,3 + 12,3 5,75
= 12,3 (4,25 + 5,75) (0,2 điểm)
= 12,3 10
(0,2 điểm)
= 123
(0,1 điểm)
b. 20,5 : 0,5 + 20,5 : 0,25 + 20,5 : 0,125 – 20,5 : 0,2 + 20,5
= 20,5 2 + 20,5 4 + 20,5 8 - 20,5 5 + 20,5 1 (0,2 điểm)
= 20,5 ( 2 + 4 + 8 – 5 + 1)
(0,1 điểm)
= 20,5 10
(0,1 điểm)
= 205
(0,1 điểm)
KIỂM TRA TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong các số thập phân: 9,123 ; 9,321 ; 9,213; 9,34. Số thập phân lớn nhất là:
A. 9,123
B. 9,321
C. 9,213
D. 9,34
3
3
Câu 2. 3,12 dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
A. 3120
B. 0,00312
C. 0,0312
D. 31,2
Câu 3: . Một số sau khi làm tròn đến hàng chục cho kết quả là 350. Hỏi số nhỏ nhất có
thể là bao nhiêu?
A. 347
B. 346
C. 345
D. 344
Câu 4: Lan gieo 2 con xúc xắc và quan sát số chấm xuất hiện trên mặt trên của mỗi con
xúc xắc. Điền các từ: “có thể, chắc chắn, không thể” vào chỗ chấm:
a, Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc ……………………nhỏ hơn 2.
b, Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc …………………….bằng 36.
Câu 5: Tỉ số phần trăm của 25 và 50 là:
A. 50 %
B. 40%
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Tổng của hai số là 1210. Biết số bé bằng
C. 20%
D. 60%
3QUOTE
số lớn. Số bé là…………
8
Câu 7: Hình lập phương A có cạnh 1,5 dm, hình lập phương B có cạnh dài gấp 2 lần cạnh
của hình lập phương A. Vậy thể tích của hình lập phương A bằng ……… thể tích của
hình lập phương B.
Câu 8: Minh ghi lại thời gian chạy bộ trong một tuần theo bảng dưới đây:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ nhật
30 phút
45 phút
1 giờ
30 phút
1 giờ
1 giờ 15 phút
1 giờ 45 phút
Tổng thời gian Minh chạy bộ trong ba ngày Thứ Sáu, Thứ Bảy và Chủ nhật là
………..
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
9, 34 + 27,495
84 – 9,572
1,8 0,54
54,9 : 4,5
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
……………………
Câu 10: Một người đi xe máy từ tỉnh Phú Thọ đến Thành phố Hà Nội với vận tốc 40km/h
trong 3 giờ 30 phút. Lúc về, do thời tiết xấu nên người đó chỉ đi với vận tốc bằng 70% lúc
đi. Hỏi người đó đi về trong thời gian bao lâu?
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 11: Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 45 m và 25 m, chiều cao
bằng trung bình cộng độ dài hai đáy. Tính số tiền mua cỏ để phủ kín mảnh đất đó, biết
rằng mỗi mét vuông có giá 35 000 đồng?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện.
a . 4,25 12,3 + 12,3 5,75
20,5
b. 20,5 : 0,5 + 20,5 : 0,25 + 20,5 : 0,125 – 20,5 : 0,2 +
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………
….
……………………………………………………………………………………………
….
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II KHỐI 5
MÔN TOÁN
Phần 1: Trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu 1:
D
Câu 2:
B
Câu 3:
C
Câu 4:
a, không thể
b, có thể
Câu 5:
A
Câu 6:
330
Câu 7:
1
8
Câu 8
4 giờ
Phần 2: Tự luận
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
9,34 + 27,495 = 36,835
84 – 9,572 = 74,428
1,8 0,54 = 0,972
54,9 : 4,5 = 12,2
Câu 10: ( 1 điểm)
Bài giải
.
Đổi 3 giờ 30 phút = 3,5 giờ ( 0,15 điểm)
Quãng đường người đó đi từ Phú Thọ đến Thành phố Hà Nội dài số ki – lô - mét là:
( 0,1 điểm)
40 3,5 = 140 ( km)
( 0,15 điểm)
Lúc về người đó đi với vận tốc là:
( 0,1 điểm)
40 : 100 70 = 28 ( km/h)
( 0,15 điểm)
Lúc về người đó đi hết số thời gian là:
( 0,1 điểm)
140 : 28 = 5 ( giờ)
( 0,15 điểm)
Đáp số: 5 giờ
( 0,1 điểm)
Câu 11: ( 2 điểm)
Bài giải
Chiều cao của mảnh đất hình thang là:
( 45 + 25) : 2 = 35 ( m)
Diện tích của mảnh đất hình thang là:
( 45 + 25) 35 : 2 = 1225 ( m2)
Số tiền mua cỏ để phủ kín mảnh đất đó là:
35 000 1225 = 42 875 000 ( đồng)
Đáp số: 42 875 000 đồng
Câu 12: ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
( 0,1 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,1 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,1 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,2 điểm)
a . 4,25 12,3 + 12,3 5,75
= 12,3 (4,25 + 5,75) (0,2 điểm)
= 12,3 10
(0,2 điểm)
= 123
(0,1 điểm)
b. 20,5 : 0,5 + 20,5 : 0,25 + 20,5 : 0,125 – 20,5 : 0,2 + 20,5
= 20,5 2 + 20,5 4 + 20,5 8 - 20,5 5 + 20,5 1 (0,2 điểm)
= 20,5 ( 2 + 4 + 8 – 5 + 1)
(0,1 điểm)
= 20,5 10
(0,1 điểm)
= 205
(0,1 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất