Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập cuối học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thuvienhoclieu.com/
Người gửi: Nguyễn Gia Hưng
Ngày gửi: 21h:26' 15-05-2026
Dung lượng: 939.6 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
thuvienhoclieu.com

KIỂM TRA CUỐI HKII 2024 - 2025
MÔN: TOÁN LỚP 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………….
Họ và tên:………………………………………..
Lớp:……………………………………………..
Điểm

Ngày kiểm tra:
Thời gian làm bài: 40 phút

Nhận xét
………………………..
…………………………

Chữ kí giám thị

Chữ kí giám khảo

I/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1:
a). Số 15 có thể viết dưới dạng phân số là:
1

1

A. 15

5

B. 5
3

15

C. 1

D. 1

….

b). Cho phân số 7 = 21 Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 3

B. 7

C. 9

D. 12

Câu 2:
6 4 12 15

3

a). Trong các phân số: 8 ; 9 ; 9 ; 21 ; phân số bằng phân số 4 là:
6

A. 8

4

12

B. 9

15

C. 9

D. 21

9 5 3

b). Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau: 2 ; 3 ; 4 là:
A. 24

B. 12
8 15

C. 8

D. 6

9

Câu 3: Viết các phân số 11 ; 11 ; 11 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A.

8 15 9
; ;
11 11 11

B.

15 9 8
; ;
11 11 11

C.

15 8 9
; ;
11 11 11

D.

8 9 15
; ;
11 11 11

Câu 4:
Hình vẽ bên có:
A. 3 góc nhọn, 2 góc vuông, 2 góc tù
B. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 1 góc tù
C. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 2 góc tù
D. 3 góc nhọn, 3 góc vuông, 3 góc tù
Câu 5: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:
thuvienhoclieu.com

Trang 1

thuvienhoclieu.com

A. 2 tấn 200 kg = 2 020
B. 1 tấn thóc nặng hơn 1 tấn bông y tế
C. 5 tấn 20 kg > 5 020 kg
D. 1 tấn 7 kg = 1007 kg
Câu 6: Bạn Thảo được phân công ghi lại nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của tất cả các ngày trong
tuần như ở bảng sau:
              Nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của các ngày trong một tuần

Quan sát bảng số liệu thống kê trên rồi điền vào … cho thích hợp
Vào lúc 10 giờ sáng:
a) Ngày thứ Ba nhiệt độ là…….0C
b) Ngày Chủ nhật nhiệt độ là ……. 0C
c) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là…….0C
d) Trong tuần ngày có nhiệt độ thấp nhất là ngày thứ ……….
II/ TỰ (4 điểm)
Câu 7: Tính:
1 1

a). 8 x 7 =¿……………….…………………….........

1 1

b). 15 : 5 =¿…………………………………………..

Câu 8: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 125 m, chiều rộng 90m . Tính diện tích khu đất đó?
Bài giải:

Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện:

9 5 9 11
x + x = ……………………………………………………………………………………
7 12 7 12
1

2

Câu 10: Lớp 4A có 30 học sinh, trong đó 3 số học sinh giỏi môn Toán, 5 số học sinh giỏi môn Tiếng
Việt. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi Toán, bao nhiêu học sinh giỏi Tiếng Việt?

Bài giải:

thuvienhoclieu.com

Trang 2

thuvienhoclieu.com

----------------------------------- HẾT ---------------------------------BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN

Câu số
Câu 1
Câu 2

TN TL

ĐÁP ÁN
15

a). D. 1
b). C. 9

TN
TN

Điểm

(0,5 đ)



(0,5 đ)

6

a). A. 8

(0,5 đ)

b). B. 12

(0,5 đ)



Câu 3

TN

15 9 8
B. 11 ; 11 ; 11

Câu 4

TN

B. 4 góc nhọn, 3 góc vuông, 1 góc tù



Câu 5

TN



Câu 6

TN

A.
B.
C.
D.



S
S
S
Đ



a) Ngày thứ Ba nhiệt độ là 210C

(0,25đ)

b) Ngày Chủ nhật nhiệt độ là 270C

(0,25 đ)

c) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là 280C

(0,25 đ)

d) Trong tuần ngày có nhiệt độ thấp nhất là ngày thứ Tư
(0,25đ)
Câu 7

TL a). 1 x 1 = 1
8 7 56
1 1

Câu 8

TL

(0,5 đ)
1

5

5

1

b). 15 : 5 =¿ 15 x 1 = 15 = 3



(0,5 đ)

Diện tích của khu đất hình chữ nhật là:
125 x 90 =11.250 (m2)
Đáp số: 11. 250 m2
thuvienhoclieu.com

Trang 3



thuvienhoclieu.com

Câu 9

TL 9 5 9 11 9 5 11 9 16 9 4 36 12
+
= x = x = =
x + x = x
7 12 7 12 7 12 12 7 12 7 3 21 7



Câu 10

TL



(

)

Số học sinh giỏi môn Toán của lớp 4A là:
1
30 x =¿10 (học sinh)
3

Số học sinh giỏi môn Tiếng Việt của lớp 4A là:
2
5

30 x =¿12 (học sinh)

Đáp số: 10 học sinh giỏi môn Toán
12 học sinh giỏi môn Tiếng Việt
----------------------------------- HẾT ----------------------------------

Mạch
kiến
thức,
kĩ năng

1. Số

phép
tính

2. Hình
học


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4 - NĂM HỌC: 2024 - 2025
(Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7; Tự luận: 3)
(Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%)
Số câu,
số điểm

Yêu cầu cần đạt

- Đọc, viết, so sánh, rút gọn phân số.
- Thực hiện được việc quy đồng mẫu số Số câu
hai phân số; các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, tính giá trị biểu thức với số Câu số
tự nhiên; các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia phân số.
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với
việc giải các bài toán (có đến hai hoặc
ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính
với phân số.
- Giải được bài toán dạng tìm phân số Số điểm
của một số.
- Nhận dạng, gọi tên được một số hình
đã học, nhận biết được hai đường thẳng
song song, hai đường thẳng vuông góc,
góc và đo góc.

Số câu

thuvienhoclieu.com

Mức 1
Nhận biết

Mức 2
Kết nối
TN

TN

TL

3

1

1

1

1,
2,
3

7

9

10

3

1

1

1

1

TL

Mức 3
Vận dụng
TN

1

Trang 4

1

Tổng

TL

6 câu

6 điểm

3 câu

thuvienhoclieu.com

- Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích,
Câu số
khối lượng, thời gian.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về
đo lường, hình học để tính toán, ước
lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc
sống như tính chu vi; diện tích hình
Số điểm
vuông; hình chữ nhật.

đo
lường

3.Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất

- Nêu được một số nhận xét đơn giản từ
Số câu
biểu đồ cột.
- Tính được giá trị trung bình của các số
Câu số
liệu trong bảng hay biểu đồ cột.
- Giải quyết được những vấn đề đơn
giản liên quan đến các số liệu thu được Số điểm
từ biểu đồ cột.
Số câu
Số điểm

Tổng
Mức độ

ĐIỂM ( Ghi tên người chấm)

1

1

5

3 điểm

1

1

1 câu

6
1

1điểm

5 câu


50%

Họ và tên: ……………………………..
………………………………………….
Lớp : …………………

8

4

3 câu




30%

2 câu




20%

10 câu
10điểm

TRƯỜNG TH …………………….
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN LỚP 4
Ngày kiểm tra : …/…./2024
Thời gian làm bài: 40 phút

Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………...............
……………………………………………………………
……………………………………………………………

A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng với các câu hỏi lựa chọn A, B, C, D.
Câu 1: a) Phân số lớn hơn 1 là:
A

Có tử số bé hơn mẫu sô

B Có tử số lớn hơn mẫu số

C

Có từ số và mẫu số bằng nhau

D Có tử số và mẫu số bé hơn 1

b) Trong các phân số sau phân số nào là phân số lớn nhất?
thuvienhoclieu.com

Trang 5

thuvienhoclieu.com

A

B

Câu 2: Hiền cao
A

C

m. Bình cao hơn Hiền

m

B

m

m. Vậy chiều cao của Bình là:
C

m

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm :
A. 12

B. 14

D

D

m

ngày = ……….giờ là:

C. 16

D. 18

Câu 4: a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm : 5m2 15cm2 = ……….cm2 là:
A. 51500

B. 5150

C. 50015

D. 5015

b) Đơn vị để điền vào chỗ chấm : 20tấn 41kg = 20041 ….. là:
A.

tấn

B. tạ

C. yến

D. kg

Câu 5: Diện tích hình vuông là 64 cm2. Vậy cạnh của hình vuông là:
A. 4cm
B. 6 cm
C. 8cm
D. 10cm
Câu 6: Dựa vào biểu đồ dưới đây, điền vào chỗ trống thích hơp:
a) Môn

MÔN HỌC YÊU THÍCH NHẤT CỦA HỌC
SINH LỚP 4A
40
35
30
25
20
15
10
5
0

……….…..

được

nhiều học sinh lớp 4A chọn là
môn học yêu thích nhất.

35
30

học

32

Series 1

27

b)Trung bình có ………… học
sinh khối lớp 4 yêu thích các
môn học.

Tiếng Việt

Toán

Tiếng Anh Âm nhạc

B.
TỰ LUẬN
Câu7: Tính rồi rút gọn
a)
…………………………………
…………………………………………..

b)
.......................................................
…………………………………………..…...

Câu 8: Cho hình thoi ABCD sau:
thuvienhoclieu.com

Trang 6

thuvienhoclieu.com

a) Hình thoi có …..…. cạnh bằng nhau, có……. góc
nhọn
b) Các cặp cạnh song song có trong hình là:
………………………………………….……….
Câu 9: Khối lớp Bốn có 345 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng
lớp Bốn. Hỏi số học sinh nữ của khối lớp Bốn là bao nhiêu em?

số học sinh của khối

Câu 10:: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
= ………………………………………………………………………
=………………………………………………………………………..
=………………………………………………………………………..

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HKII
Lớp 4 – Năm học 2024 - 2025
Đáp án
a) B Có tử số lớn hơn mẫu số

Câu số
Câu 1
Câu 2

b) C
B

Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6

Điểm số
- Mỗi ý đúng
0,5 điểm
1 điểm

m
D. 18

a)

C. 50015

b)

D. kg

1 điểm
- Mỗi ý đúng
0,5 điểm

C. 8cm
a) Toán
b) 31

1 điểm
- Mỗi ý đúng
0,5 điểm

thuvienhoclieu.com

Trang 7

thuvienhoclieu.com

Câu 7

Mỗi câu được
0,5 đ

b)

Câu 8

a)
a) Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau, có 2 góc nhọn

Câu 9

b) Các cặp cạnh song song có trong hình là: AD và BC;
AB và DC
Số học sinh nam của khối lớp Bốn là:

Mỗi câu được
0,5 đ

0,4đ

345
( học sinh )
Số học sinh nữ của khối lớp Bốn là
345 - 138 = 207 ( học sinh)
Đáp số : 207 học sinh

0,4đ
0,2 đ

Câu 10

0,5đ
0,25đ
0,25đ
=

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2024 - 2025
Mạch
kiến
thức,
kĩ năng
1. Số

phép
tính

(Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3)
(Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%)

Yêu cầu cần đạt

Số câu,
số điểm

- Đọc, viết, so sánh, rút gọn phân số.
- Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu
phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các
Câu số
phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với
việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba
bước tính) liên quan đến 4 phép tính với
Số điểm
phân số.
-Giải được bài toán dạng tìm phân số của
một số.
thuvienhoclieu.com

Mức 1
Nhận biết

Mức 2
Kết nối
TN

TL

Mức 3
Vận dụng

TN

TL

TN

3

1

1

1

1,
2, 3

7

9

10

3

1

1

1

Trang 8

TL

Tổng

6 câu

6 điểm

thuvienhoclieu.com
2. Hình
học

đo
lường

- Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã
học, nhận biết được hai đường thẳng song
song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo Số câu
góc.
-Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối
Câu số
lượng, thời gian.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo
lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải
Số điểm
quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính

1

1

1

4

8

5

1

1

chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật.

3.Một số
yếu tố
thống
kê và
xác suất

- Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu
Số câu
đồ cột.
- Tính được giá trị trung bình của các số liệu Câu số
trong bảng hay biểu đồ cột.
Số điểm
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ
cột.
Số câu
Số điểm

Tổng
Mức độ

1 câu
1điểm

5 câu


3 câu




30%

2 câu




20%

10 câu
10điểm

……., ngày 04 tháng 4 năm 2025
TM.TỔ CHUYÊN MÔN

Số báo danh:……..Phòng số:……..
Họ và tên:…………………………
Lớp: ……………………………….

TRƯỜNG TH ………………..
KIỂM TRA CUỐI HK 2 NH 2024 - 2025
MÔN: TOÁN LỚP 4
Ngày kiểm tra: …………………

ĐIỂM (+Ghi tên người

Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………
…………………………………………………………

1. Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất.
a)Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình dưới đây là:

A.

3 điểm

1

1
6
1

50%

BAN GIÁM HIỆU DUYỆT

chấm 1)

3 câu

B.

C.

D.

4

b)Trong các phân số sau phân số bằng 5 là:
thuvienhoclieu.com

Trang 9

thuvienhoclieu.com
5

4

A. 4

12

B. 10

20

C. 20

D. 25

2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
4 3
4
a) Trong các phân số: 5 ; 3 ; \f(5,4 ; 6 Phân số lớn hơn 1 là:
4
A. 5

B. \f(5,4

3
C. 3

4
D. 6

b) Trong các phân số: , , , Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A. ; ; ;
B. ; ; ;
C. ; ; ;
D. ; ; ;
3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
6
…1
3

;

11 5

;
14 1

4 4

5 9

;

14
…2
7

4. Trong các hình dưới đây hình nào là hình thoi:

Hình 1

A. Hình 1

Hình 2

B. Hình 2

5. Số thích hợp viết vào chỗ chấm
A 20

B 40

Hình 4
Hình 3

C. Hình 3

D. Hình 4

giờ = …… phút là:
C 60

D 80

6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

thuvienhoclieu.com

Trang 10

thuvienhoclieu.com

a)Bạn nào đã đọc được nhiều quyển sách nhất?
A. Hiền

B. Hòa

C. Trung

D. Thực

b)Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách?……… quyển sách.
7. Tính
a) - 3 =
…………………………………………………………………………………………………
……………
b) : =
…………………………………………………………………………………………………
……………
7

3

8. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2 dm, chiều rộng 2 dm?
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
21 2 21 3

9.Tính nhanh: 25 x 5 + 25 x 5
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
10. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 mét. Chiều rộng bằng chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng?
b) Trung bình mỗi mét vuông thu hoạch được kg thóc. Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được
bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
thuvienhoclieu.com

Trang 11

thuvienhoclieu.com

………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN TOÁN
Câu số

ĐÁP ÁN

Câu 1
Câu 2

a)A.

Câu 3

6
>1
3

Câu 4
Câu 5
Câu 6

Điểm


20

b) D. 25
a)B. \f(5,4
b)C. ; ; ;
11 5
<
14 1

;


4 4
>
5 9

;

14
=2
7

;



D. Hình 4




B. 40



a) B. Hòa
b) Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách?120 quyển sách.

Câu 7

11 6

5



a) - 3 = 2 − 2 = 2
4 5

Câu 8

20

b) : = 5 x 2 = 10 =2

7 3

21



Diện tích hình chữ nhật là: 2 x 2 = 4 ( dm2)
35

Đáp số: 4 ( dm2)
Câu 9

Câu 10

( )



21 2 21 3 21
2 3 21
21
x + x = X + = x 1=
25 5 25 5 25
5 5 25
25

Bài giải:
Chiều rộng của thửa ruộng là:



x 60 = 40 ( m )
Diện tích của thửa ruộng là:
60 x 40 = 2400 (m2)
Đáp số: 2400 (m2)
thuvienhoclieu.com

Trang 12

thuvienhoclieu.com

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4.4 -NĂM HỌC: 2024 - 2025
(Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3)
(Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%)
Mạch
kiến
thức,

Số câu,

Yêu cầu cần đạt

số điểm

kĩ năng

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Nhận biết

Kết nối

Vận dụng

TN

TL

TN

TL

TN

3

1

1

1

1,

7

9

10

1

1

1

Tổng

TL

- Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân số.
1. Số

phép
tính

- Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai Số câu
phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,
tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với
việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba Câu số
bước tính) liên quan đến 4 phép tính với
phân số.
-Giải được bài toán dạng tìm phân số của
một số.

Số điểm

2. Hình
học

đo
lường

- Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã
học, nhận biết được hai đường thẳng song
song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo
góc.
Số câu
-Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối
lượng, thời gian.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo
lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải
quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính
chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật.

2, 3

3

1

1

1

Câu số

4

8

5

Số điểm

1

1

6 điểm

3 câu

3 điểm
1

thuvienhoclieu.com

6 câu

Trang 13

thuvienhoclieu.com
3.Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất

- Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu
đồ cột.
- Tính được giá trị trung bình của các số liệu Số câu
trong bảng hay biểu đồ cột.
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản Câu số
liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ
Số điểm
cột.

1 câu

6
1

1điểm

5 câu

Số câu

Tổng

1

Số điểm
Mức độ



3 câu



50%

Trường TH ………………………….
Họ và tên: …………….......……………..
Lớp: ………..….
ĐIỂM(+Ghi tên người chấm 1)

2 câu





30%



KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn : Toán – Lớp 4
Thời gian: 35 phút
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………
…………………………………………………

a) Phân số nào sau đây là phân số tối giản ?
2

5

15

B. 15

C . 14

b/ Phân số nào sau đây bằng 1 ?

A. 2

4

10

D.
B. 25

13
26

C. 2 .

100

D. 100

3

25

Câu 2: > ; < ; = ?
A.

1

32
31

12

B. 10

Câu 3:
a/ Phân số nào sau đây bé hơn 1?
4

A. 3

34

B. 35

8
5

10điểm

20%

Câu 1:

A. 8

10 câu

56

C. 56
11

C. 11

thuvienhoclieu.com

1

3

D. 4
9

D. 7

Trang 14

5
8

thuvienhoclieu.com

b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phân số sau là :
A.

24

B . 22

=

C. 26

D. 7

Câu 4. Cho hình bình hành MNPQ ( như hình vẽ)
M

Q

N

P

a) Cạnh MN song song với cạnh:
A .QP

B. NP

C. QM

D. MP

b) Cạnh MQ bằng cạnh:
A. MN

B. NP

C. QP

Câu 5. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để
A.
Câu 6:

4

B. 40

D. NQ

dm2 = …...............cm2 là:
C. 50

D. 400

Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi:
Số lượt khách tham quan một khu di tích 5 tháng đầu năm 2023

Trong 5 tháng đầu năm:
a/ Tháng .......... có số lượt khách tham quan nhiều nhất.
b/ Tháng 3 có ................... lượt khách tham quan.
thuvienhoclieu.com

Trang 15

thuvienhoclieu.com

c/ Có tất cả ..............................lượt khách tham quan.
d/ Trung bình mỗi tháng có ...........................lượt khách tham.
Câu 7. Tính:
2

3

8

a/ 5 + 3 = …………....................................…... b/ 2 - 12 = ……….................................………
c/

5

2

x 7 = ………......................................d) 9 : 3 = ………………….............………......……..

Câu 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 42 m, chiều rộng bằng 18 m. Tính
diện tích mảnh vườn đó?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………….......………………………………
...............................................................................................................................................
2

Câu 9. Một trường Tiểu học có 1500 học sinh; số học sinh nam bằng 3 học sinh toàn trường.
Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nữ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………......….....
………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………......……………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………......………
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
5
9
x
8
+
8
x
7
7

……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..........
-------------------------Hết -------------------------thuvienhoclieu.com

Trang 16

thuvienhoclieu.com

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM – MÔN TOÁN
CÂU SỐ
Câu 1

15

a/

C . 14
32

Câu 2

A.

Câu 3

a/ B. 35
a/ A .QP

Câu 4

Câu 7

b/
12

1 < 31

8

B. 10 < 5

34

Câu 5
Câu 6

ĐÁP ÁN

ĐIỂM
1 điểm

25

B. 100
56

3

C. 56 = 1

5
8

D. 4 >

b/ D. 7

1 điểm

b/ B. NP

1 điểm

B. 40

1 điểm
1 điểm

a/ Tháng 2 có số lượt khách tham quan nhiều nhất.
b/ Tháng 3 có 250 lượt khách tham quan.
c/ Có tất cả 1250 lượt khách tham quan.
d/ Trung bình mỗi tháng có 250 lượt khách tham.
2

5

2

15

2

17

a/ 5 + 3 = 1 + 3 = 3 + 3 = 3
c/

5

1 điểm

5

x 7 = 28

3

8

( mỗi ý
đúng
được
0,25 đ)

18

8

1

2

10

5

b / 2 - 12 = 12 - 12 = 12 = 6
2

2

1 điểm

d) 9 : 3 = 9 x 3 = 27

Câu 8

Chiều dài mảnh vườn là: 42 – 18 = 24 (m)( 0,5 điểm)
Diện tích mảnh vườn là: 24 x18 = 432 (m2 ) ( 0,25 điểm)
Đáp số: 432 m2 ( 0,25 điểm)

1 điểm

Câu 9

5
9
5 9
14
x
8
+
8
x
=
8
x
(
+
)
=
8
x
= 8 x 2 = 16
7
7
7 7
7

1 điểm

Câu 10

Trường đó có số học sinh nam là: 1500 x 2 = 1000(học sinh)

(0.5đ)

Trường đó có số học sinh nữ là: 1500 - 1000 = 500 (học sinh)
Đápsố: 500 học sinh nữ (0.25đ)

(0.25đ)

3

thuvienhoclieu.com

Trang 17

1 điểm

thuvienhoclieu.com

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN - LỚP 4 -NĂM HỌC: 2024 - 2025
(Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3)
(Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%)
Mạch
Mức 1
Mức 2
kiến
Số
Nhận
Kết nối
thức,
Yêu cầu cần đạt
câu,
biết
kĩ năng
số
T
T
TL
TL
điểm
N
N
- Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân
1. Số
số.
Số câu 3
1
1

- Thực hiện được việc quy đồng mẫu số
phép hai phân số; các phép tính cộng, trừ,
tính
nhân, chia, tính giá trị biểu thức với số tự Câu số 1,
7
9
nhiên; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
2,
phân số.
3
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với
việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba
bước tính) liên quan đến 4 phép tính với Số
3
1
1
phân số.
điểm
-Giải được bài toán dạng tìm phân số của
một số.
- Nhận dạng, gọi tên được một số hình
2. Hình đã học, nhận biết được hai đường thẳng
học
song song, hai đường thẳng vuông góc, Số câu
1
1

góc và đo góc.
đo
-Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích,
lường khối lượng, thời gian.
Câu số
4
8
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về
đo lường, hình học để tính toán, ước
Số
1 1
lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc
điểm
sống như tính chu vi; diện tích hình
vuông; hình chữ nhật.
- Nêu được một số nhận xét đơn giản từ
3.Một biểu đồ cột.
Số câu 1
số yếu - Tính được giá trị trung bình của các số Câu số 6
tố
liệu trong bảng hay biểu đồ cột.
Số
1
thống - Giải quyết được những vấn đề đơn giản điểm
kê và liên quan đến các số liệu thu được từ
xác
biểu đồ cột.
suất
Tổng

Số câu
Số
điểm

Mức độ

5 câu

50%

thuvienhoclieu.com

3 câu




30%

Mức 3
Vận
dụng
T
TL
N
1

Tổng

6 câu

10

1

1

6 điểm

3 câu

5
3 điểm

1

1 câu
1điểm

2 câu




20%

Trang 18

10 câu
10điể
m

thuvienhoclieu.com

Trường Tiểu học ...........................
Họ và tên: ………………………............
Lớp: Bốn/………..
Điểm

Điểm (bằng chữ)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

Năm học : 2024 - 2025
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút

Giáo viên coi kiểm tra

Giáo viên chấm bài

Câu 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a/ Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng
A.

B.

?

C.
10

D.

3

2

3

b) Phân số đảo ngược của phân số 3 là: A. 5
B. 10
C. 10
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Muốn nhân hai phân số, ta làm như sau:
A. Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.
B. Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
C. Chọn mẫu số chung rồi nhân hai phân số.
D. Giữ nguyên tử số rồi nhân hai mẫu số.
3

6

Câu 3:  Kết quả của 5 × 7 = ……….là A.
4

.

5

b) Kết quả của 5 : 7 = ……….là A.
Câu 4. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Hình vẽ dưới đây có:
A. 4 hình thoi

B. 5 hình thoi C. 6 hình thoi

D. 7 hình thoi

Câu 5/ a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để: 4 giờ 20 phút = ......phút là:
A. 240phút
B. 190 phút
C. 260 phút
D. 210 phút
2
2
2
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 8 m 50dm = ……cm là:
A. 8005 dm2
B. 850 dm2
C. 80 050 dm2
D. 8055 dm2
thuvienhoclieu.com

Trang 19

10

D. 3 Câu 2.

thuvienhoclieu.com

Câu 6. Số học sinh đi xe buýt đến trường ở lớp 4B của một trường tiểu học được ghi lại như sau:

        
Quan sát bảng số liệu thống kê trên và điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống:
a. Thứ Hai có ….… học sinh đi xe buýt đến trường.
b. Ngày có nhiều học sinh đi xe buýt đến trường nhất là thứ……...
c. Ngày có ít học sinh đi xe buýt đến trường nhất là thứ…………...
d. Các ngày có số học sinh đi xe buýt đến trường như nhau là thứ…………………..
Câu 7: Tính a) + = ......................................
 
Gửi ý kiến