Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 2 HKI chính thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Trang
Ngày gửi: 12h:31' 21-05-2026
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ TRƯNG
( Đề chính thức)

Nhiệm vụ đánh giá

MA TRẬN ĐỀMức/
KIỂM
TRA CUỐI HỌC KỲ ITổng
điểm
Năm học:
M1
M2 2025-2026 M3
Môn: Tiếng Anh Lớp 2

TN

Thời gian làm bài: 35 phút (không kể thời gian giao đề)

TN

Kỹ
năng
Số câu
Listen and number
the pictures

Nghe Listen and tick (√)
30 % the box

Câu số
Số điểm
Số câu

TL

TN

TL

Read and draw
lines
Đọc
Look , read and
25 %
circle

Viết
20 %

4

1,2,3,
4
1

1
3
6,7,8

4

Câu số

1
5

Số điểm

0,25

0,75

1
4
9,10,
11,12
1

Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu

Look, read and put
a tick (√) or a cross Câu số
(X)
Số điểm
Số câu
Order the letters

Order the words

1
3

0,75
3
1,2,3
0,75

0,75
3
0,75
4
1,2,3,
4
1

4

1
3

3
1,2,3

Số điểm

0,75

Câu số
Số điểm
Số câu

4

3
1,2,3

Câu số

Số câu
Write the words

TL

4

Số câu
Listen and write a
word or a number

TN

TL

0,75
3

3

1,2,3
0,75
2

0,75
2

Nói
25 %

1,2
0,5

Câu số
Số điểm
Get to know each
Số câu
other.
Câu số
Số điểm
Talk about familiar Số câu
objects
Câu số
Respond to
familiar structures

0,5
2

2
1,2
1

0,75
4

4
1,2,3,
4
1

Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm

Tổng

Số câu
Điểm
Tỉ lệ

UBND XÃ VĨNH TƯỜNG

11
2,75

5
1,25

40 %

7
1,75

9
2,25

40%

0
0

4
1,2,3.
4
1
8
20
20%

1
4

18
4,5
45
%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

1
22
5,5
55
%

TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ TRƯNG

MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 2
NĂM HỌC: 2025-2026
(Thời gian làm bài: 35 phút)

( Đề chính thức)

Họ và tên: .............................................

Lớp: .........

Điểm

Nhận xét của giáo viên

Nghe + Đọc + Viết
Nói
Tổng

......................................................................................
......................................................................................
......................................................................

PART I: LISTENING + READING + WRITING
A. LISTENING

Part 1. Listen and number the pictures. There is one example.

0

Part 2. Listen and tick (√) the box. There is one example.

Example
:

A
.

B
.



C
.

5.
A
.

C
.

B
.

6.
A
.

B
.

C
.

7.
A
.

B
.

C
.

8.
B
.

A
.

C
.

Part 3. Listen and write a word or a number. There is one example.
Example: A pig.
9. I'm ___________ years old.
10. I'm ___________.
11. ______________ books.
12. On weekends, I ___________ books .
B. READING
Part 1. Read and draw lines. There is one example.

0. I have a robot.
1. I'm sad.
2. It's a duck.
3. I can see a tiger.
Part 2. Look, read and circle. There is one example.

0.

tag
soccer

1.
Hands up.

Hands down.

2.
She's thirsty.

She's bored.

Happy birthday.

Merry Christmas.

3.

Part 3. Look, read and put a tick (√) or a cross () . There is one example.

0.



It's a nose.
It's a nut.

1.

How many pens are there?
Fourteen pens.

2.

What's that?- It's a pig.

3.

Let's play hopscotch. - OK.

4.



What do you do on weekends?
- I ride my bike.

C. WRITING

Part 1. Order the letters. There is one example.
0.
maurlelb
1.
seraqu

umbrella

__ __ __ __ __ __

2.
atog

__ __ __ __

rgyhnu

__ __ __ __ __ __

3.

Part 2. Look and write. There is an example.
0.

It's a triangle.

1.

It's a n __ __ .

Let's play s __ __ __ __ __.

2.
3.

There are n __ __ __ t __ __ __ cookies.
Part 3. Order the words. There is one example.
0.
1.

a
your

rabbit

It's

Close

books.

→ It's a rabbit.

→ ……………………………………………………… ………………………..
2.

and

play

seek.

hide

Let's

→ ……………………………………………………… ………………………..
The end!
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG

ĐỀ KIỂM TRA NÓI CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 2

NĂM HỌC: 2025-2026
(Thời gian làm bài: …… phút)

( Đề chính thức)

PART II. SPEAKING
Part 1. Getting to know each other
1. T: Hello/ Nice to meet you. - S: ………………….
2. T: What is your name? - S: My name is …………...
Part 2. Point and say
- Teacher points to the flashcards and asks students to say the sentence.
1. Feeling flashcards
- I'm ................
2. Shape flashcards
- It's a .............
3. Animal flashcards
- It's a ..............
4. Free time activities flashcards
- Let's play ............
Part 3: Respond to familiar structures
1. How are you today? - I'm (happy).
2. What do you do on weekends? - I (read books).
3. How many (balls/ triangles/ squares/ pencils…) are there?
- There are (eleven triangles).
4. What can you see?- I can see (a tiger).

The end!
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
( Đề chính thức)

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 2
NĂM HỌC: 2025-2026

PART I. LISTENING + READING + WRITING

SKILL

Part

Answers

Mark Total
0,25

1.
Part 1
2.

3.

A. LISTENING

Part 2

Part 3

7. B

0,25

8. A

0,25

9. 7/seven
10. happy

0,25

11. 12/twelve

0,25

12. read

0,25

0,25

0,25

0,25

2.

Part 2

0,25

0,25

1.

3.
1. Hands down.
2. She's thirsty.
3. Merry Christmas.
1. X

1

0,25

4.
5. C
6. C

Part 1

B. READING

0,25

1

1

0,75

0,25

0,25

0,25
0,25
0,25
0,25

1

Part 3
C. WRITING
Part 1
Part 2

Part 3

UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH TỨ TRƯNG
( Đề chính thức)

2. √

0,25

3. √
4. X

0,25
0,25

1. square
2. goat

0,25
0,25

3. hungry

0,25

1. nut

0,25

2. soccer
3. nineteen

0,25
0,25

0,75

1. Close your book.
2. Let's play hide and seek.
Total

0,25
0,25

0,5

1

0,75

7,5

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 2
NĂM HỌC: 2025-2026

PART II. SPEAKING
Part
Questions
1
What's your name?
Part 1
2
Hello/ Nice to meet you.
Part 2

1

Feeling flashcards

Suggested answers
Mark
My name is……/ I'm …….
0,25
Hello/ Nice to meet
0,25
you ,too.
- I'm (happy, sad, fine/ OK, 0,25
great, scared, bored, hungry,

Part 3

2

Shape flashcards

thirsty).
- It's a (triangle).

3

Animal flashcards

- It's a (duck).

4

Free time activities flashcards

- Let's play (soccer).

0,25
0,25

1

How are you today?

- I'm (happy).

0,25

2

What do you do on weekends?

- I (read books).

0,25

3

How many (balls/ triangles/
squares/ pencils…) are there?
What can you see?

- There are (eleven
triangles).
- I can see (a tiger).

0,25

4

Total

0,25

0,25
2,5
 
Gửi ý kiến