Đề kiểm tra cuối kì 2 lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Châm
Ngày gửi: 07h:55' 27-05-2026
Dung lượng: 636.8 KB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Châm
Ngày gửi: 07h:55' 27-05-2026
Dung lượng: 636.8 KB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
Lớp : 1...
Họ tên: ...........................................................
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Năm học : 2025 - 2026
MÔN : TOÁN - LỚP 1
THỜI GIAN LÀM BÀI : 35 phút
Lời phê của giáo viên
………………………………………………………..........
………………………………………………………..........
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1( 1 điểm): Đếm - đọc số - viết số thích hợp
………………
………………..
……..……….
…………
Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào ?
A. ngày 17
B. ngày 18
C. ngày 19
D. ngày 20
b. Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là ?
A. 66
B. 76
C. 88
D. 89
C. 65
D. 54
c. Kết quả của phép tính 78 - 23 = ……
A. 55
B. 56
d. Điền dấu : 34 – 4 …….30
A. >
B. <
C. +
Câu 3( 0,5 Điểm): Buổi chiều em tan học lúc:
A. 4 giờ
B. 5 giờ
C. 6 giờ
D. 12 giờ
D. =
Câu 4: (1 điểm) Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………………………
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………………………
Câu 5: (1 điểm) : Viết phép tính thích hợp và câu trả lời cho phù hợp
Mẹ mua về 20 cái bánh, cả nhà ăn hết 10 cái bánh. Hỏi còn lại mấy cái bánh?
Phép tính:
Trả lời: Còn lại ............................................................................
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 6: (1điểm) Nối phép tính với các bông hoa có kết quả bằng 37
64 - 41
20 + 17
51 - 4
35 + 2
37
38 - 1
59 - 22
44 + 2
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
23 + 34
Câu 8: (1 điểm)
10 + 27 … 50
45 + 3
98 - 23
56 - 4
><=?
17 - 11 … 10
57 … 10 + 63
Câu 9: (0,5 điểm) Quan sát hình và cho biết:
65 … 99 - 41
- Con chó đứng sau con vật nào? ………….………..
- Con chim đứng trước con vật nào ? ……………………..
- Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? ……..……………
Câu 10: (1 điểm) Một nông trại trồng được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt. Hỏi
nông trại đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt?
A.
45
B. 94
C. 3
D. 49
Câu 11: (1 điểm) Mỗi hình vẽ dưới đây có:
a.
- Hình ........ tam giác
- Hình ........... vuông
b.
- Hình ......... tam giác
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II LỚP 1
Mạch
Các
Số câu,
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Yêu cầu cần
Tổng
KTthành tố
câu số,
đạt
TN TL TN TL TN
TL
KN
năng lực
số điểm
- Biết đọc
- Năng
,viết, so sánh
lực: quan
các số đến 10; Số câu 2,5
0,5
3
1
1
8
sát, tính
Thực hiện
toán, giải
Số
được phép
quyết vấn
học
tính cộng , trừ Câu số C1,
đề.
trong phạm vi
2a,b
2c,d 6,7,8 5
10
100; Viết
,4
được phép
Số
2,5
0,5
3
1
1
8
tính thích hợp
điểm
- Nhận biết
Số câu
1
2
3
Yếu - Năng
được hình tam Câu số
3
9,11
lực: tính
tố
giác, các ngày
hình toán,
trong tuần,
học, quan sát
Số
thời gian và
0,5
1,5
2
đại giải quyết
điểm
số đo độ dài .
lượng vấn đề.
Tổng số câu
Tổng số điểm
3
0,5
3
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Mỗi số đúng 0,25 điểm.
Câu 2 (1 điểm):
a) C. ngày 19
b) C. 88
c) A. 55
d) D. =
Câu 3 (0,5 điểm): A. 4 giờ
Câu 4 (1 điểm): Mỗi ý chính xác được 0,5 điểm
Câu 5 (1 điểm):
Phép tính: 20 - 10 = 10
Trả lời: Còn lại 10 cái bánh
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Nối chính xác được 1 điểm.
Câu 7 (1 điểm): Mỗi phép tính chính xác được 0,25 điểm
Câu 8 (1 điểm):
>;<;<;<
Câu 9 (0,5 điểm): (GV chấm theo hình)
Câu 10 (1 điểm): D. 49
3
3
1
1
3
2,5
11
10
Duyệt của TCM
Người ra đề
Trần Thị Mai Trưa
Hoàng Thị Châm
Duyệt của BGH
Lương Chu Thắng
Lớp : 1...
Họ tên: ...........................................................
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Năm học : 2025 - 2026
MÔN : TOÁN - LỚP 1
THỜI GIAN LÀM BÀI : 35 phút
Lời phê của giáo viên
………………………………………………………..........
………………………………………………………..........
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1( 1 điểm): Đếm - đọc số - viết số thích hợp
………………
………………..
……..……….
…………
Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào ?
A. ngày 17
B. ngày 18
C. ngày 19
D. ngày 20
b. Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là ?
A. 66
B. 76
C. 88
D. 89
C. 65
D. 54
c. Kết quả của phép tính 78 - 23 = ……
A. 55
B. 56
d. Điền dấu : 34 – 4 …….30
A. >
B. <
C. +
Câu 3( 0,5 Điểm): Buổi chiều em tan học lúc:
A. 4 giờ
B. 5 giờ
C. 6 giờ
D. 12 giờ
D. =
Câu 4: (1 điểm) Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………………………
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………………………
Câu 5: (1 điểm) : Viết phép tính thích hợp và câu trả lời cho phù hợp
Mẹ mua về 20 cái bánh, cả nhà ăn hết 10 cái bánh. Hỏi còn lại mấy cái bánh?
Phép tính:
Trả lời: Còn lại ............................................................................
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 6: (1điểm) Nối phép tính với các bông hoa có kết quả bằng 37
64 - 41
20 + 17
51 - 4
35 + 2
37
38 - 1
59 - 22
44 + 2
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
23 + 34
Câu 8: (1 điểm)
10 + 27 … 50
45 + 3
98 - 23
56 - 4
><=?
17 - 11 … 10
57 … 10 + 63
Câu 9: (0,5 điểm) Quan sát hình và cho biết:
65 … 99 - 41
- Con chó đứng sau con vật nào? ………….………..
- Con chim đứng trước con vật nào ? ……………………..
- Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? ……..……………
Câu 10: (1 điểm) Một nông trại trồng được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt. Hỏi
nông trại đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt?
A.
45
B. 94
C. 3
D. 49
Câu 11: (1 điểm) Mỗi hình vẽ dưới đây có:
a.
- Hình ........ tam giác
- Hình ........... vuông
b.
- Hình ......... tam giác
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II LỚP 1
Mạch
Các
Số câu,
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Yêu cầu cần
Tổng
KTthành tố
câu số,
đạt
TN TL TN TL TN
TL
KN
năng lực
số điểm
- Biết đọc
- Năng
,viết, so sánh
lực: quan
các số đến 10; Số câu 2,5
0,5
3
1
1
8
sát, tính
Thực hiện
toán, giải
Số
được phép
quyết vấn
học
tính cộng , trừ Câu số C1,
đề.
trong phạm vi
2a,b
2c,d 6,7,8 5
10
100; Viết
,4
được phép
Số
2,5
0,5
3
1
1
8
tính thích hợp
điểm
- Nhận biết
Số câu
1
2
3
Yếu - Năng
được hình tam Câu số
3
9,11
lực: tính
tố
giác, các ngày
hình toán,
trong tuần,
học, quan sát
Số
thời gian và
0,5
1,5
2
đại giải quyết
điểm
số đo độ dài .
lượng vấn đề.
Tổng số câu
Tổng số điểm
3
0,5
3
0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Mỗi số đúng 0,25 điểm.
Câu 2 (1 điểm):
a) C. ngày 19
b) C. 88
c) A. 55
d) D. =
Câu 3 (0,5 điểm): A. 4 giờ
Câu 4 (1 điểm): Mỗi ý chính xác được 0,5 điểm
Câu 5 (1 điểm):
Phép tính: 20 - 10 = 10
Trả lời: Còn lại 10 cái bánh
Phần 2: Tự luận (6 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Nối chính xác được 1 điểm.
Câu 7 (1 điểm): Mỗi phép tính chính xác được 0,25 điểm
Câu 8 (1 điểm):
>;<;<;<
Câu 9 (0,5 điểm): (GV chấm theo hình)
Câu 10 (1 điểm): D. 49
3
3
1
1
3
2,5
11
10
Duyệt của TCM
Người ra đề
Trần Thị Mai Trưa
Hoàng Thị Châm
Duyệt của BGH
Lương Chu Thắng
 









Các ý kiến mới nhất