Toán 1.ĐỀ KIỂM TRA HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Hậu
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:19' 14-06-2026
Dung lượng: 779.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn: Hoàng Thị Hậu
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:19' 14-06-2026
Dung lượng: 779.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
ĐỀ DỰ THẢO
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng .... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách …….
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
Số phách
Điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số bé nhất trong các số 59, 35, 42, 53 là :
A. 35
B. 42
C. 53
D. 59
C. 75
D.
Câu 2 (1 điểm): Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 570
B. 507
Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ
B. 5 giờ
C. 12 giờ
D. 4 giờ
Câu 4 (1 điểm): ): Nếu hôm nay là thứ Ba ngày 15 tháng 4 thì ngày mai là:
A . Thứ Hai ngày 14 tháng 4
B . Thứ Sáu ngày 17 tháng 4
C . Thứ Tư ngày 16 tháng 4
D . Thứ Bảy ngày 6 tháng 4
Câu 5 (1 điểm): Chọn ý đúng:
57
A. Con ngựa vằn cao hơn con chó.
B. Con chó cao hơn con ngựa vằn.
C. Con chó cao bằng con ngựa vằn.
Không viết vào đây
II. Tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
4 + 35
97 - 76
52 + 36
Câu 7. (1 điểm): Tính
77 - 20 - 4 =
14 + 2 - 5 =
67 - 65
79 - 7
75 – 23 + 3 =
84 - 24 + 37 =
Câu 8. (1 điểm): Điền dấu (>, <, =, +, - ) thích hợp vào chỗ chấm:
46 ...... 3 < 50
32 + 26 ........... 46 + 11
45 ....... 12 = 30 .... 3
43 .... 21 ..... 12 = 76
Câu 9. (1 điểm) Viết phép tính và câu lời giải:
Lớp 1A có tất cả 48 bạn, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam ?
Câu 10 (1 điểm): Em hãy vẽ đoạn thẳng dài 8cm.
KHỐI TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
Hoàng Thị Hậu
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ THẢO
Ngày ….. tháng ... năm 2026
Họ và tên học sinh:………........................……...…..............…Lớp:...…Số phách………
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Điểm
Số phách
"------------------------------------------------------------------------------------------------------A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):
Kiểm tra đọc thành tiếng đoạn/ bài ngắn khoảng 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi để
nhận biết thông tin quan trọng trong đoạn/ bài đã học trong SGK Tiếng Việt 1 quyển 2.
II/ ĐỌC-HIỂU ( 4 điểm) Đọc thầm và khoanh tròn vào đáp án đúng
Dê con trồng củ cải
Cô giáo giao cho Dê Con một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau củ
cải. Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Làm đất xong, Dê Con đem hạt
cải ra gieo. Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây, Dê Con sốt ruột, ngày nào cũng nhổ cải
lên xem đã có củ chưa. Nhổ lên rồi lại trồng xuống. Cứ như thế, cây không sao lớn
được.
(Theo Chuyện của mùa hạ)
II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. Dê Con trồng rau gì?
A. rau đay
B. rau củ cải
C. rau cải bắp
Câu 2. Dê Con trồng rau củ cải ở đâu?
A. trong sân trường
B. trong vườn sau nhà
D. rau cải xanh
C. trong thùng xốp
D. trong vườn trường
Câu 3. Khi hạt cải mọc thành cây, ngày ngày Dê Con làm gì?
A. Dê con nhổ củ cải lên rồi lại trồng xuống.
B. Dê con tưới nước cho cây củ cải.
C. Dê con ra vườn ngắm cây củ cải.
D. Dê con bắt sâu cho cây củ cải.
Không viết vào đây
Câu 4: Viết câu trả lời cho câu hỏi 3.
B/ KIỂM TRA VIẾT
I. Viết chính tả ( nghe - viết) : GV đọc cho HS viết Bài thơ “Ngủ ngoan” - Tác giả
Ngọc Minh – SGK trang 174 (4 điểm)
II. Bài tập ( 2 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) : Em chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống cho đúng:
a. Lũy ……………… xanh mát. (che/tre)
b. Hôm nay là ngày ………………. nhật của bé. (sinh/xinh)
Câu 2 ( 1 điểm) : Điền vần oai hoặc oay
điện th….….
kh…… lang
quả x…`…
ng…´… tai
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
mùa xuân / đua nhau / hoa đào / khoe sắc . /
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
GV đọc cho HS nghe bài Những cánh cò/SGK TV1 tập 2 trang 134 - HS nghe và
trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1. Hằng ngày cò đi mò tôm, bắt cá ở đâu?
A. ở biển
B. ở sông
C. ở ao hồ, đầm.
Câu 2. Điều gì khiến đàn cò sợ hãi ?
A. âm thanh ồn ào
B. tòa nhà cao vút
C. những nhà máy
KHỐI TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026
Cao Thị Thanh Huyền
Hoàng Thị Hậu
Câu 1 A: 1 điểm
Câu 2 D: 1 điểm
Câu 3 B: 1 điểm
Câu 4 C: 1 điểm
Câu 5 A: 1điểm
Câu 6: 1 điểm
39, 21, 88, 2, 72
Câu 7. (1 điểm):
77- 20 - 4 = 53
75 – 23 + 3 = 55
14 + 2 – 5 = 11
84 – 24 + 37 = 97
Câu 8. (1 điểm) - , +, >, < , =
46 + 3 < 50
45 - 12
= 30 + 3
32 + 26 > 46 + 11
43 + 21 + 12 =
76
Câu 9. (1 điểm)
48 – 20 = 28
Lớp 1A có 28 bạn nam .
Câu 10: 1 điểm. Vẽ đoạn thẳng dài 8cm.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu phảy, dấu chấm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1. B 1 điểm
Câu 2. D 1 điểm
Câu 3. A 1 điểm
Câu 4. 1 điểm
Dê con nhổ cải lên rồi lại trồng xuống.
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả: 4 điểm
Viết đủ, đúng nội dung, đúng mẫu chữ, đẹp
II. Bài tập: 2 điểm
Câu 1 ( 1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a. Lũy tre xanh mát.
b. Hôm nay là ngày sinh nhật của bé.
Câu 2 ( 1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,25 điểm
điện thoại
quả xoài
khoai lang
ngoáy tai
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Mùa xuân hoa đào đua nhau khoe sắc.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
Câu 1. Hằng ngày cò đi mò tôm, bắt cá ở đâu?
C. ở ao hồ, đầm.
Câu 2. Điều gì khiến đàn cò sợ hãi ?
A. âm thanh ồn ào
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
ĐỀ DỰ THẢO
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng .... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách …….
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
Số phách
Điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
Câu 1 (1 điểm): Số bé nhất trong các số 59, 35, 42, 53 là :
A. 35
B. 42
C. 53
D. 59
C. 75
D.
Câu 2 (1 điểm): Số gồm 5 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 570
B. 507
Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ
B. 5 giờ
C. 12 giờ
D. 4 giờ
Câu 4 (1 điểm): ): Nếu hôm nay là thứ Ba ngày 15 tháng 4 thì ngày mai là:
A . Thứ Hai ngày 14 tháng 4
B . Thứ Sáu ngày 17 tháng 4
C . Thứ Tư ngày 16 tháng 4
D . Thứ Bảy ngày 6 tháng 4
Câu 5 (1 điểm): Chọn ý đúng:
57
A. Con ngựa vằn cao hơn con chó.
B. Con chó cao hơn con ngựa vằn.
C. Con chó cao bằng con ngựa vằn.
Không viết vào đây
II. Tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
4 + 35
97 - 76
52 + 36
Câu 7. (1 điểm): Tính
77 - 20 - 4 =
14 + 2 - 5 =
67 - 65
79 - 7
75 – 23 + 3 =
84 - 24 + 37 =
Câu 8. (1 điểm): Điền dấu (>, <, =, +, - ) thích hợp vào chỗ chấm:
46 ...... 3 < 50
32 + 26 ........... 46 + 11
45 ....... 12 = 30 .... 3
43 .... 21 ..... 12 = 76
Câu 9. (1 điểm) Viết phép tính và câu lời giải:
Lớp 1A có tất cả 48 bạn, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam ?
Câu 10 (1 điểm): Em hãy vẽ đoạn thẳng dài 8cm.
KHỐI TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
Hoàng Thị Hậu
UBND PHƯỜNG AN HẢI
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
ĐỀ DỰ THẢO
Ngày ….. tháng ... năm 2026
Họ và tên học sinh:………........................……...…..............…Lớp:...…Số phách………
Giám khảo
(Kí và ghi rõ họ tên)
Điểm
Số phách
"------------------------------------------------------------------------------------------------------A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):
Kiểm tra đọc thành tiếng đoạn/ bài ngắn khoảng 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi để
nhận biết thông tin quan trọng trong đoạn/ bài đã học trong SGK Tiếng Việt 1 quyển 2.
II/ ĐỌC-HIỂU ( 4 điểm) Đọc thầm và khoanh tròn vào đáp án đúng
Dê con trồng củ cải
Cô giáo giao cho Dê Con một miếng đất nhỏ trong vườn trường để trồng rau củ
cải. Dê con chăm chỉ, khéo tay nhưng lại hay sốt ruột. Làm đất xong, Dê Con đem hạt
cải ra gieo. Chẳng bao lâu, hạt mọc thành cây, Dê Con sốt ruột, ngày nào cũng nhổ cải
lên xem đã có củ chưa. Nhổ lên rồi lại trồng xuống. Cứ như thế, cây không sao lớn
được.
(Theo Chuyện của mùa hạ)
II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1. Dê Con trồng rau gì?
A. rau đay
B. rau củ cải
C. rau cải bắp
Câu 2. Dê Con trồng rau củ cải ở đâu?
A. trong sân trường
B. trong vườn sau nhà
D. rau cải xanh
C. trong thùng xốp
D. trong vườn trường
Câu 3. Khi hạt cải mọc thành cây, ngày ngày Dê Con làm gì?
A. Dê con nhổ củ cải lên rồi lại trồng xuống.
B. Dê con tưới nước cho cây củ cải.
C. Dê con ra vườn ngắm cây củ cải.
D. Dê con bắt sâu cho cây củ cải.
Không viết vào đây
Câu 4: Viết câu trả lời cho câu hỏi 3.
B/ KIỂM TRA VIẾT
I. Viết chính tả ( nghe - viết) : GV đọc cho HS viết Bài thơ “Ngủ ngoan” - Tác giả
Ngọc Minh – SGK trang 174 (4 điểm)
II. Bài tập ( 2 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) : Em chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống cho đúng:
a. Lũy ……………… xanh mát. (che/tre)
b. Hôm nay là ngày ………………. nhật của bé. (sinh/xinh)
Câu 2 ( 1 điểm) : Điền vần oai hoặc oay
điện th….….
kh…… lang
quả x…`…
ng…´… tai
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
mùa xuân / đua nhau / hoa đào / khoe sắc . /
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
GV đọc cho HS nghe bài Những cánh cò/SGK TV1 tập 2 trang 134 - HS nghe và
trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1. Hằng ngày cò đi mò tôm, bắt cá ở đâu?
A. ở biển
B. ở sông
C. ở ao hồ, đầm.
Câu 2. Điều gì khiến đàn cò sợ hãi ?
A. âm thanh ồn ào
B. tòa nhà cao vút
C. những nhà máy
KHỐI TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026
Cao Thị Thanh Huyền
Hoàng Thị Hậu
Câu 1 A: 1 điểm
Câu 2 D: 1 điểm
Câu 3 B: 1 điểm
Câu 4 C: 1 điểm
Câu 5 A: 1điểm
Câu 6: 1 điểm
39, 21, 88, 2, 72
Câu 7. (1 điểm):
77- 20 - 4 = 53
75 – 23 + 3 = 55
14 + 2 – 5 = 11
84 – 24 + 37 = 97
Câu 8. (1 điểm) - , +, >, < , =
46 + 3 < 50
45 - 12
= 30 + 3
32 + 26 > 46 + 11
43 + 21 + 12 =
76
Câu 9. (1 điểm)
48 – 20 = 28
Lớp 1A có 28 bạn nam .
Câu 10: 1 điểm. Vẽ đoạn thẳng dài 8cm.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu phảy, dấu chấm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1. B 1 điểm
Câu 2. D 1 điểm
Câu 3. A 1 điểm
Câu 4. 1 điểm
Dê con nhổ cải lên rồi lại trồng xuống.
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả: 4 điểm
Viết đủ, đúng nội dung, đúng mẫu chữ, đẹp
II. Bài tập: 2 điểm
Câu 1 ( 1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a. Lũy tre xanh mát.
b. Hôm nay là ngày sinh nhật của bé.
Câu 2 ( 1 điểm) : Mỗi ý đúng 0,25 điểm
điện thoại
quả xoài
khoai lang
ngoáy tai
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Mùa xuân hoa đào đua nhau khoe sắc.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
Câu 1. Hằng ngày cò đi mò tôm, bắt cá ở đâu?
C. ở ao hồ, đầm.
Câu 2. Điều gì khiến đàn cò sợ hãi ?
A. âm thanh ồn ào
 








Các ý kiến mới nhất