Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:05' 07-07-2026
Dung lượng: 853.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

Đề gồm 70 câu nội dung kiến thức từ Bài 1 đến Bài 7 của Sách giáo khoa Vật lí 11 KNTT. Biên soạn theo
chương trình mới của bộ GD&ĐT-2018, với 4 mức độ và có lời giải và đáp án chi tiết theo từng câu.
Phần I. Câu Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Phần 1. Mức độ Nhận biết (NB
Câu 1: (NB - Bài 3) Trong dao động điều hoà, lực kéo về tác dụng lên vật có đặc điểm:
A. Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.
B. Có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ của vật.
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Có độ lớn cực tiểu khi vật ở vị trí biên.
Lời giải:
Lực kéo về

(hoặc

), luôn ngược chiều với li độ , do đó luôn hướng về vị trí cân bằng.

Đáp án: C.
Câu 2: (NB – Bài 1) Một dao động đều hòa có phƣơng trình

, đại lượng

được gọi là:

A. biên độ dao động.
B. chu kì dao động.
C. li độ dao động.
D. tần số góc dao động.
Lời giải:
là li độ dao động.
Đáp án: C.
Câu 3: (NB - Bài 2) Chu kì

của dao động điều hoà là:

A. khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động.
B. số dao động vật thực hiện được trong một giây.
C. độ lớn dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
D. số lần vật đi qua vị trí cân bằng trong một giây.
Lời giải:
Chu kì

là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động. Đơn vị là giây (s).
Trang: 1

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

Đáp án: A.
Câu 4: (NB - Bài 2) Đơn vị của tần số

trong hệ SI là:

A. mét (m).
B. giây (s).
C. rađian trên giây (rad/s).
D. héc (Hz).
Lời giải:
Tần số

là số dao động vật thực hiện được trong một giây, đơn vị là héc (Hz).

Đáp án: D.
Câu 5: (NB - Bài 3) Khi một vật dao động điều hoà, gia tốc của vật là đại lượng:
A. luôn cùng pha với li độ.
B. luôn ngược pha với li độ.
C. luôn cùng pha với vận tốc.
D. luôn sớm pha

so với vận tốc.

Lời giải:
Phương trình gia tốc

. Do đó, gia tốc ngược pha với li độ.

Đáp án: B.
Câu 6: (NB - Bài 3) Trong dao động điều hoà, độ lớn của vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí:
A. biên.
B. cân bằng.
C. có li độ bằng
D. có li độ bằng

.
.

Lời giải:
Vận tốc cực đại

khi vật ở vị trí cân bằng (

).

Đáp án: B.
Câu 7: (NB - Bài 5) Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, thế năng đàn hồi của lò xo được tính theo
công thức nào sau đây:

Trang: 2

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

A.

.

B.

.

C.
D.

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

.
.

Lời giải:
Thế năng đàn hồi

. Vì

, nên

.

Đáp án: A.
Câu 8: (NB - Bài 5) Cơ năng của một vật dao động điều hoà bằng:
A. tổng động năng và thế năng ở mọi thời điểm, và là đại lượng bảo toàn.
B. động năng cực đại của vật.
C. thế năng cực đại của vật.
D. chỉ bằng động năng ở vị trí cân bằng.
Lời giải:
Cơ năng

và được bảo toàn trong dao động điều hoà.

Đáp án: A.
Câu 9: (NB - Bài 6) Dao động tắt dần là dao động có đặc điểm:
A. biên độ giảm dần theo thời gian.
B. chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
C. biên độ không đổi.
D. tần số bằng tần số riêng của hệ.
Lời giải:
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Đáp án: A.
Câu 10: (NB - Bài 6) Nguyên nhân làm dao động tắt dần là do:
A. sự tác dụng của ngoại lực.
B. lực ma sát và lực cản của môi trường.
Trang: 3

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

C. tần số của ngoại lực thay đổi.
D. năng lượng tăng dần.
Lời giải:
Nguyên nhân làm dao động tắt dần là do lực ma sát và lực cản của môi trường.
Đáp án: B.
Câu 11: (NB - Bài 6) Dao động cƣỡng bức là dao động:
A. có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.
C. có tần số luôn bằng tần số riêng.
D. có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực.
Lời giải:
Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn. Tần số của nó bằng tần số của
lực cưỡng bức.
Đáp án: B.
Câu 12: (NB - Bài 6) Hiện tượng cộng hƣởng là hiện tượng khi biên độ dao động cưỡng bức:
A. bằng biên độ dao động riêng.
B. đạt giá trị cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng.
C. đạt giá trị cực tiểu khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng.
D. không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Lời giải:
Cộng hưởng xảy ra khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng (

).

Đáp án: B.
Câu 13: (NB - Bài 2) Mối liên hệ giữa tần số góc
A.

D.

là:

.

B.
C.

và chu kì

.
.
.
Trang: 4

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

Lời giải:
Tần số góc

.

Đáp án: D.
Câu 14: (NB - Bài 3) Khi vật dao động điều hoà, nếu li độ đạt giá trị cực đại (
A.

) thì gia tốc có độ lớn:

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải:
Khi

,

. Độ lớn là

.

Đáp án: B.
Câu 15: (NB - Bài 5) Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây không biến thiên theo thời gian:
A. Động năng.
B. Thế năng.
C. Cơ năng.
D. Li độ.
Lời giải:
Cơ năng được bảo toàn, là hằng số.
Đáp án: C.
Phần 2. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 16: (TH - Bài 3) Đồ thị vận tốc theo thời gian trong dao động điều hoà có dạng là một đường hình sin,
luôn sớm pha bao nhiêu so với li độ:
A. .
B.

.

C. .
D.

.

Lời giải:
Trang: 5

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

Vận tốc sớm pha so với li độ.
Đáp án: C.
Câu 17: (TH - Bài 3) So sánh về pha giữa vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà:
A. Vận tốc sớm pha so với gia tốc.
B. Vận tốc trễ pha so với gia tốc.
C. Vận tốc cùng pha với gia tốc.
D. Vận tốc ngược pha với gia tốc.
Lời giải:
Gia tốc luôn trễ pha so với vận tốc (hay vận tốc sớm pha so với gia tốc).
Đáp án: A.
Câu 18: (TH - Bài 5) Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây về sự chuyển hoá năng lượng là sai:
A. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng, động năng tăng và thế năng giảm.
B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, động năng giảm và thế năng tăng.
C. Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng ở mọi thời điểm.
D. Động năng và thế năng đạt giá trị cực đại tại cùng một vị trí.
Lời giải:
Động năng và thế năng đạt giá trị cực đại tại vị trí khác nhau: Động năng cực đại tại VTCB (
cực đại tại vị trí biên (
).

); Thế năng

Đáp án: D.
Câu 19: (TH - Bài 2) Hai dao động điều hoà cùng chu kì được gọi là ngƣợc pha nếu độ lệch pha
A.

bằng:

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải:
Hai dao động ngược pha khi

hay

.

Đáp án: B.
Trang: 6

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

Câu 20: (TH - Bài 6) Bộ phận giảm xóc của xe máy là một ứng dụng của hiện tượng vật lí nào:
A. Dao động cưỡng bức.
B. Cộng hưởng.
C. Dao động duy trì.
D. Dao động tắt dần.
Lời giải:
Bộ phận giảm xóc được thiết kế để làm tắt dần dao động, giúp xe ổn định.
Đáp án: D.
Câu 21: (TH - Bài 5) Một vật có khối lượng
đó động năng bằng thế năng là:

và biên độ . Li độ

tại

√ .

A.
B.

dao động điều hoà với tần số góc

.



C.
D.

.


.

Lời giải:
Khi

, ta có


. Mà



.

(

)

.

Đáp án: B.
Câu 22: (TH - Bài 6) Trong dao động cưỡng bức, khi độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức
riêng càng nhỏ thì biên độ dao động cưỡng bức:

và tần số

A. càng nhỏ.
B. càng lớn.
C. không thay đổi.
D. có thể tăng hoặc giảm.
Lời giải:
Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa
hưởng) thì biên độ càng lớn.



. Khi

càng nhỏ (càng gần cộng

Trang: 7

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

Đáp án: B.
Câu 23: (TH - Bài 1) Vật dao động điều hoà trên trục
đặc điểm:

. Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc và gia tốc có

A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc bằng 0.
B. Vận tốc bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại.
C. Cả vận tốc và gia tốc đều có độ lớn cực đại.
D. Cả vận tốc và gia tốc đều bằng 0.
Lời giải:
), vận tốc đạt giá trị cực đại (

Tại VTCB (

) và gia tốc bằng 0 (

).

Đáp án: A.

Câu 24: (TH - Bài 4) Một vật dao động điều hoà có phương trình
dao động là:
A.
B.

(cm). Pha ban đầu của

cm.
rad/s.

C. rad.
D.

rad.

Lời giải:
So sánh với phương trình chuẩn

, pha ban đầu là

rad.

Đáp án: D.
Câu 25: (TH - Bài 5) Cơ năng của con lắc đơn được tính bằng công thức nào sau đây, với
đại (tính theo radian):
A.

.

B.

.

C.
D.

là li độ góc cực

.
.

Lời giải:
Trang: 8

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

Thế năng cực đại của con lắc đơn
đó,

. Khi

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

nhỏ (trong ĐĐH),

. Do

.

Đáp án: C.
Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 26: (VD - Bài 4) Một vật dao động điều hoà với biên độ
của vật là:
A.

s. Tốc độ cực đại

cm/s.

B.

cm/s.

C.

cm/s.

D.

cm và chu kì

cm/s.

Lời giải:
(rad/s). Tốc độ cực đại:

Tần số góc:

(cm/s).

Đáp án: A.
Câu 27: (VD - Bài 5) Một con lắc lò xo có khối lượng
tần số góc
rad/s. Cơ năng của con lắc là:
A.

g dao động điều hoà với biên độ

cm và

J.

B.

J.

C.

J.

D.

J.

Lời giải:
Khối lượng

kg,

m. Cơ năng

(J).

Đáp án: A.
Câu 28: (VD - Bài 4) Một vật dao động điều hoà có phương trình
thời điểm
là:
A.
B.
C.

(cm). Vận tốc của vật tại

cm/s.
cm/s.
cm/s.
Trang: 9

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

D.

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

cm/s.

Lời giải:
Phương trình vận tốc:

(cm/s). Tại

:

(cm/s).
Đáp án: B.
Câu 29: (VD - Bài 5) Một vật dao động điều hoà. Khi vật có li độ bằng
năng là:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

thì tỉ số giữa thế năng và cơ

Lời giải:
Tỉ số:

. Thay

:

.

Đáp án: A.
Câu 30: (VD - Bài 4) Một vật dao động điều hoà theo phương trình
đường vật đi được trong
chu kì là:

(cm). Quãng

A. 20 cm.
B. 10 cm.
C. 5 cm.
D. 40 cm.
Lời giải:
Quãng đường vật đi trong

(bất kể vị trí nào) luôn bằng .

cm.

Đáp án: A.
Câu 31: (VD - Bài 3/4) Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại
cm/s . Biên độ dao động của vật là:

cm/s và gia tốc cực đại

A. 5 cm.
B. 10 cm.
Trang: 10

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

C. 20 cm.
D. 40 cm.
Lời giải:
(rad/s). Biên độ:

Tần số góc:

(cm).

Đáp án: B.
Câu 32: (VD - Bài 5/7) Một vật dao động điều hoà với biên độ . Khi vật có động năng bằng thế năng
(
), li độ của vật có độ lớn là
√ cm. Hỏi khi thế năng bằng 3 lần động năng (
độ của vật có độ lớn là bao nhiêu?

), li

A. 1 cm.
B. 2 cm.
C. √ cm.
D. √ cm.
Lời giải:
Khi

. (Đề bài cho

thì
.

cm.

/3 =>

.

cm.

Đáp án: B.
Câu 33: (VD - Bài 4) Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ
đường vật đi được trong khoảng thời gian từ
đến
s là:

(cm). Quãng

A. 8 cm.
B. 16 cm.
C. 32 cm.
D. 4 cm.
Lời giải:
Biên độ
cm. Tần số góc
rad/s. Chu kì
. Quãng đường đi được trong nửa chu kì là
.

s. Khoảng thời gian
(cm).

s. Ta có

Đáp án: B.
Câu 34: (VD - Bài 5) Một con lắc lò xo có độ cứng
N/m, khối lượng
với biên độ
cm. Cơ năng cực đại ( ) của con lắc là:

kg, dao động điều hoà

Trang: 11

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

A. 0,04 J.
B. 0,08 J.
C. 0,4 J.
D. 4 J.
Lời giải:
Biên độ

cm

m. Cơ năng

(J).

Đáp án: A.
Câu 35: (VD - Bài 3/4) Một vật dao động điều hoà với biên độ
của vật khi nó có li độ
cm là:

rad/s. Tốc độ

cm và tần số góc

A. 12 cm/s.
B. 16 cm/s.
C. 20 cm/s.
D. 25 cm/s.
Lời giải:
Áp dụng công thức độc lập thời gian:
(cm/s).





.





Đáp án: B.
Phần II. Câu Đúng / Sai ( mỗi câu 4 ý nhỏ)
(Yêu cầu xác định Đúng (Đ) hay Sai (S) của từng ý nhỏ (a, b, c, d) ở mỗi câu.)
Phần 1. Mức độ Thông hiểu (TH)
Câu 36: (TH - Bài 2) Một vật dao động điều hoà theo phương trình
có giá trị bằng và đang giảm.
a) Pha dao động tại thời điểm đó là . b) Pha dao động tại thời điểm đó là

. Li độ

tại thời điểm

.

c) Vận tốc tại thời điểm đó có giá trị âm.
d) Vật đang đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên dương.
Lời giải:
Ta có
về phía VTCB), nên

.

. Vật đang giảm ( đang đi

(vận tốc có giá trị âm).
Trang: 12

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

a) Sai. Nếu pha là
b) Sai. Nếu pha là
c) Đúng. Khi

,

Zalo: 0888357275

. Đúng.

, suy ra
,

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành

, suy ra

. Sai.

giảm (đi từ biên dương về VTCB), vật đang đi theo chiều âm,

d) Sai. Nếu đang đi từ VTCB ra biên dương,

tăng,

.

. Ở đây vật đang đi theo chiều âm.

Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 37: (TH - Bài 3) Xét một vật dao động điều hoà.
a) Khi vật chuyển động nhanh dần, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều.
b) Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu (âm cực đại) tại vị trí cân bằng khi vật đi theo chiều âm.
c) Gia tốc của vật có giá trị bằng 0 khi lực kéo về có độ lớn cực đại.
d) Trong một chu kì, vật đi qua vị trí có tốc độ

là 4 lần.

Lời giải:
a) Đúng. Nhanh dần là chuyển động về VTCB. Khi đó,

).
b) Đúng. Tốc độ cực đại
(
).
c) Sai. Lực kéo về
chứ không bằng 0.



ngược chiều nhau, và

. Khi đi theo chiều âm,

có độ lớn cực đại tại vị trí biên (

cùng chiều với

(tức

(giá trị âm cực đại) tại VTCB
), tại đó gia tốc có độ lớn cực đại (

),

d) Đúng. Tốc độ là hàm tuần hoàn theo thời gian. Trong một chu kì, vật đi qua một tốc độ bất kì (trừ 0 và
) là 4 lần (2 lần theo chiều dương, 2 lần theo chiều âm).
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 38: (TH - Bài 5) Xét cơ năng

của vật dao động điều hoà (không ma sát).

a) Thế năng và động năng đạt giá trị cực đại và cực tiểu luân phiên, với tần số
b) Trong khoảng thời gian

.

, thế năng của vật luôn giảm.

c) Cơ năng của con lắc lò xo tỷ lệ với bình phương của biên độ và tần số góc.
d) Khi động năng bằng 3 lần thế năng, độ lớn lực kéo về bằng một nửa độ lớn lực kéo về cực đại.
Lời giải:
a) Đúng. Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc
động).
b) Sai. Nếu vật đi từ VTCB ra biên (ví dụ

, tức tần số

(gấp đôi tần số dao

), thế năng phải tăng.
Trang: 13

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

c) Đúng.

. Cơ năng tỉ lệ với

d) Đúng. Ta có
lớn lực kéo về:



GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

.

. Suy ra
. Lực cực đại

.
. Vậy

. Độ

. Lực kéo về
.

Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 39: (TH - Bài 6) Xét các đặc điểm của dao động tắt dần và dao động cưỡng bức.
a) Dao động cưỡng bức luôn có tần số bằng tần số riêng của hệ.
b) Biên độ của dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng
tượng cộng hưởng.

, gọi là hiện

c) Trong môi trường chân không, con lắc lò xo nếu bị kích thích sẽ dao động tắt dần chậm hơn so với khi dao
động trong không khí.
d) Cầu đường sắt thường được thiết kế với tần số riêng
tàu chạy) để tránh cộng hưởng.

lớn hơn nhiều so với tần số của lực cưỡng bức (do

Lời giải:
a) Sai. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng. Nó chỉ bằng
ra cộng hưởng.

khi xảy

b) Đúng. Đây là định nghĩa của hiện tượng cộng hưởng.
c) Đúng. Lực cản của môi trường (không khí) là nguyên nhân gây ra tắt dần. Trong chân không, lực cản bằng
0 (lý tưởng), nên biên độ hầu như không giảm (hoặc giảm rất chậm do các yếu tố nội tại khác không xét),
chậm hơn trong không khí.
d) Đúng. Cộng hưởng gây hại, do đó cần tránh để tần số cưỡng bức không trùng với tần số riêng.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 40: (TH - Bài 1, 2, 4) Xét các yếu tố cơ bản của dao động điều hoà (ĐĐH).
a) Nếu hai vật dao động điều hoà cùng tần số và cùng pha, thì li độ của chúng luôn cùng dấu tại mọi thời
điểm.
b) Pha dao động

của vật ĐĐH thay đổi đều theo thời gian, với tốc độ thay đổi là .

c) Dao động của pittông trong xilanh của động cơ đốt trong là một ví dụ gần đúng của dao động điều hoà.
d) Chu kì của dao động điều hoà luôn không phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của vật.
Lời giải:
a) Đúng. Cùng pha nghĩa là chúng luôn cùng trạng thái, khi
dấu của cả hai li độ.



,

quyết định
Trang: 14

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

b) Đúng. Pha dao động thay đổi tuyến tính theo thời gian . Tốc độ thay đổi là

(tần số góc).

c) Đúng. Đây là một ví dụ về ĐĐH trong thực tiễn được đề cập trong sách giáo khoa.
d) Đúng. Chu kì và tần số góc
động (biên độ và pha ban đầu).

là các đại lượng đặc trưng cho hệ, không phụ thuộc vào cách kích thích dao

Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Phần 2. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 41: (VD - Bài 4) Một vật dao động điều hoà với chu kì
a) Tần số góc của vật là

s và biên độ

).

rad/s.

b) Tốc độ cực đại của vật là

cm/s.

c) Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
s kể từ thời điểm vật qua VTCB, vật có li độ

d) Sau

cm. (Lấy

cm là

giây.

cm.

Lời giải:
s,

cm.

a) Đúng.

(rad/s)

rad/s.

b) Đúng.
d) Sai.
dương (

rad/s.

cm/s.
s là

) theo chiều dương (giả sử

. Vật qua VTCB (
cm).

), sau

, vật đến vị trí biên

Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 42: (VD - Bài 5) Một con lắc lò xo có độ cứng
với biên độ
cm. (Lấy
).
a) Cơ năng của hệ dao động là
b) Tần số góc

của hệ là

g, dao động điều hoà

J.
rad/s.

c) Lực kéo về cực đại tác dụng lên vật là
d) Khi thế năng

N/m, khối lượng

N.

, tốc độ của vật là

.

Lời giải:
N/m,
a) Đúng.

kg,

m.
J.

Trang: 15

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ



b) Sai.
N/m thì

rad/s. Nếu lấy


rad/s. Với dữ kiện này, ý b là Sai.

c) Đúng.

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275



,

. Nếu

N.

d) Đúng.

.

. Ta có



.

.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 43: (VD - Bài 4) Vật dao động điều hoà theo phương trình
s.
s đầu tiên, quãng đường vật đi được là

a) Trong

s, li độ của vật là

b) Sau

(cm). Chu kì dao động là

cm.

và vật đang đi theo chiều âm.

c) Tốc độ trung bình của vật trong

chu kì là

cm/s.
đến

d) Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ

s là

cm/s.

Lời giải:
cm,
a) Sai.

rad/s

s.

s là . Quãng đường đi được trong 1 chu kì là

b) Đúng.
s
đi theo chiều âm (

. Tại

cm (biên dương). Sau

,

s là

, vật đến VTCB (

) và đang

).

c) Đúng. Tốc độ trung bình
d) Sai.

cm. (Li độ là cm).

cm/s.

. Vận tốc trung bình

.

cm,

cm.

cm/s.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 44: (VD - Bài 3/4) Một vật dao động điều hoà. Tại li độ
độ
cm, vật có vận tốc
cm/s. (Lấy
).
a) Biên độ dao động của vật là

cm.

b) Tần số góc của dao động là

rad/s.

c) Độ lớn gia tốc cực đại của vật là
d) Lực kéo về có độ lớn bằng

cm, vật có vận tốc

cm/s. Tại li

cm/s .

khi vật có tốc độ

.

Lời giải:
Trang: 16

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

a) Đúng. Áp dụng công thức độc lập thời gian cho hai trạng thái:
trình này cho ta
cm và
rad/s.
b) Sai.

rad/s.

c) Đúng.

. Thay



cm, lấy

. Giải hệ phương

:

cm/s .

d) Sai. Khi
, vật ở vị trí biên (
). Lực kéo về
chỉ bằng 0 tại VTCB (
), nơi tốc độ cực đại (
).

có độ lớn cực đại

. Lực kéo về

Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 45: (VD - Bài 5) Một vật dao động điều hoà.
a) Tại vị trí có li độ



b) Nếu thế năng bằng

, động năng của vật bằng thế năng.

lần động năng (

), li độ của vật là

c) Trong một chu kì, có 4 thời điểm vật có thế năng bằng



.

cơ năng.

d) Tần số của thế năng và động năng gấp đôi tần số dao động của vật.
Lời giải:
a) Đúng. Khi
.
b) Đúng.

√ (hoặc √

.

), ta có

. Suy ra

. Tức là

.

, suy ra




.

.

c) Đúng.
. (Thế năng bằng
cơ năng). Trong một chu kì, vật đi qua vị trí có thế năng bằng
hai lần khi đi theo chiều dương và hai lần khi đi theo chiều âm (tổng cộng 4 lần).
d) Đúng. Đây là tính chất cơ bản của sự biến thiên năng lượng. Tần số biến thiên của





.

Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.

Phần III. Câu Trả lời ngắn bằng số - Mức độ Vận dụng (VD)
(Chú ý: Học sinh làm bài tính toán rồi ghi kết quả bằng số, không ghi đơn vị, không trình bày. Lấy
nếu đề không cho, và làm tròn theo yêu cầu của câu.)
Câu 46: (VD - Bài 5) Một vật dao động điều hoà với biên độ . Khi động năng bằng 2 lần thế năng
(
), độ lớn li độ của vật là . Tỉ số
là bao nhiêu? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Lời giải:

Trang: 17

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

Ta có cơ năng

. Thay

. Tỉ số

.

. Thế năng

:
.

Zalo: 0888357275



và Cơ năng

. Làm tròn đến 2 chữ số thập phân: 0,58.



Đáp án: 0,58
Câu 47: (VD - Bài 4) Một vật dao động điều hoà với tần số
của vật là bao nhiêu (m/s)? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân, lấy

Hz và biên độ
).

cm. Tốc độ cực đại

Lời giải:
(rad/s).

(cm/s)

(m/s).

(m/s).

Đáp án: 3,14
Câu 48: (VD - Bài 4) Một vật dao động điều hoà. Khi vật có li độ
biên độ dao động là
cm. Tần số góc là bao nhiêu (rad/s)?

cm thì vận tốc

cm/s. Biết

Lời giải:
Công thức độc lập thời gian:
(rad/s).

.

Đáp án: 10
Câu 49: (VD - Bài 3) Một vật dao động điều hoà với phương trình
cực đại là bao nhiêu (m/s )? (Lấy
).

(cm). Độ lớn gia tốc

Lời giải:
cm

m;
(m/s ).

rad/s.

. Thay

:

Đáp án: 20
Câu 50: (VD - Bài 5) Một con lắc lò xo có độ cứng
N/m và vật nặng
g dao động điều hoà
với biên độ
cm. Cơ năng của vật là bao nhiêu (J)? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân, lấy
).
Lời giải:
kg,

m,

N/m. Cơ năng

(J).

Đáp án: 0,09
Câu 51: (VD - Bài 7) Một vật dao động điều hoà với biên độ . Khi động năng của vật bằng
độ lớn li độ của vật là
. Tìm giá trị của .

lần thế năng,

Lời giải:
Trang: 18

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

Vậy

. Mà
.

.

. Ta có

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành
Zalo: 0888357275

.

.

Đáp án: 2
Câu 52: (VD - Bài 7) Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Biết khối lượng
biên độ
cm. Lực cực đại tác dụng lên vật là bao nhiêu (N)? (Lấy

kg, tần số

Hz và

).

Lời giải:
Lực cực đại
. Thay

. Ta cần tìm (hoặc
:
N/m.

):

(rad/s).
cm

m.

(N).

Đáp án: 8
Câu 53: (VD - Bài 4) Một vật dao động điều hoà với phương trình li độ
đi được trong khoảng thời gian s đầu tiên kể từ
là bao nhiêu (cm)?

(cm). Quãng đường vật

Lời giải:
Chu kì

s, vật đi được đúng

s. Trong

chu kì. Quãng đường

(cm).

Đáp án: 16
Câu 54: (VD - Bài 4/5) Một con lắc lò xo có khối lượng
kg dao động điều hoà. Biết độ cứng của lò
xo là
N/m. Tần số dao động của vật là bao nhiêu (Hz)? (Lấy
).
Lời giải:
Tần số góc

√ .







(rad/s). Vì

, nên



.




(Hz).
Đáp án: 5
Câu 55: (VD - Bài 3/4) Một vật dao động điều hoà có chu kì
giây. Khi vật qua li độ
tốc
cm/s. Độ lớn gia tốc cực đại (
) của vật là bao nhiêu (cm/s )?

cm thì vận

Lời giải:
Từ chu kì
thời gian:
.

s, ta tính được tần số góc

rad/s. Biên độ

được tính bằng công thức độc lập

cm. Độ lớn gia tốc cực đại:

.
(cm/s ).

Đáp án: 10

Trang: 19

GV Biên Soạn: Phạm Bá Thành

VẬT LÍ 11 - ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CHƢƠNG I: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

Zalo: 0888357275

Phần IV: Câu Tự luận trình bày
(Yêu cầu trình bày lời giải ngắn gọn, đảm bảo tính logic và khoa học.)
Phần 1. Mức độ Vận dụng (VD)
Câu 61: (VD - Bài 5) Một con lắc lò xo có khối lượng
biên độ
cm.
a) Xác định độ cứng

của lò xo (lấy

g, dao động điều hoà với chu kì

s và

).

b) Tính vận tốc của vật khi vật đi qua vị trí có li độ

cm.

Lời giải:
(rad/s). Độ cứng:

a) Tần số góc:

. Thay

kg,

:

(N/m).
b) Áp dụng công thức độc lập thời gian:



√ (cm/s).

.

cm,

cm.

(rad/s).

Câu 62: (VD - Bài 7) Một vật dao động điều hoà. Tại li độ thì thế năng bằng động năng (
li độ , thế năng bằng ba lần động năng (
). Biết li độ
√ cm. Hãy tính biên độ
dao động.

). Tại
của

Lời giải:
1) Xét tại

:
cm.
2) Kiểm tra lại
.

. Suy ra

. Ta có:



.

.

(không cần thiết để tìm , nhưng để xác nhận tính nhất quán):
.

cm.

Câu 63: (VD - Bài 4) Vật dao động điều hoà dọc theo trục . Quãng đường vật đi được trong khoảng thời
gian

cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian
kể từ vị trí cân bằng là
cm. Viết phương trình li độ của vật, biết tại thời điểm
, vật có li độ và đang chuyển đ
 
Gửi ý kiến