Ôn tập phép cộng phép trừ có nhớ lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Hồng Vân
Ngày gửi: 23h:33' 03-08-2026
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Đỗ Hồng Vân
Ngày gửi: 23h:33' 03-08-2026
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.......................................................
ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100
PHIẾU 1
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Số hạng
27
47
56
43
25
Số hạng
24
38
27
17
37
Tổng
83
Bài 2: Đặt rồi tính:
54 + 9
36 + 18
73 + 9 22 + 17
25 + 8 47 + 18
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính 17 + 54 là:
A. 73
B. 72
C. 71
D. 70
Câu 2: Lớp 2A có 18 học sinh nữ và 19 học sinh nam. Lớp 2A có tất cả số học sinh là:
A. 38 học sinh B. 37 học sinh C. 36 học sinh D. 35 học sinh
Câu 3: Kết quả của phép tính 37 + 29 là:
A. 66
B. 65
C. 67
D. 62
Câu 4: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
A. 67 + 26
B. 81 + 7
C. 77 + 15
D. 90 + 2
Câu 5: Tính nhẩm 38 + 12 + 6 được kết quả là:
A. 53
B. 55
C. 54
D. 56
Bài 4: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
35 …. 27 + 4
40 … 34 + 7
45 … 38 + 7
27 + 4 … 25 + 7
22 + 7 …. 28
37 + 8 … 38 + 7
Bài 5: Trong bến xe có một số ô tô. Sau khi 35 ô tô rời bến thì trong bến xe còn lại 18 ô tô.
Hỏi ban đầu trong bến xe có bao nhiêu ô tô?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 6: Đoạn thẳng MN dài 7dm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn MN 25cm. Hỏi đoạn thẳng
CD dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Bài giải
Bài 7*: Trong rổ có một số quả trứng, lần đầu mẹ bán được 18 quả, lần sau mẹ bán 2 chục
quả nữa thì trong rổ còn lại 19 quả. Hỏi ban đầu trong rổ có bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
Bài 8*: Tổng số tem thư của Lan và Mai là 27 cái. Tổng số tem thư của Mai và Chi là 19
cái. Mai có 11 tem thư. Tính tổng số tem thư của cả ba bạn.
Bài giải
PHIẾU 2
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
A. 55 + 35
B. 23 + 77
C. 69 + 30
D. 45 + 65
Câu 2: Cho phép tính: … + 65 = 100. Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 25
B. 35
C. 45
D.55
Câu 3: Điền dấu +, - thích hợp vào chỗ chấm để 32….21 ….47 = 100. Các dấu cần điền
lần lượt là:
A. + ; +
B. +; C. -; +
D. - ; Bài 2:Tính
+ 46
54
+72
28
+
37
63
+
26
59
+
76
24
Bài 3: Đặt tính rồi tính
65 + 35
48 + 52
33 + 67
11 + 89
76 + 24
Bài 4: Tính nhẩm
40 + 60 =
70 + 30
80 + 20 =
40 + 10 + 50 =
10 + 60 + 30 =
30 + 50 + 20 =
Bài 5: Cây bưởi nhà Hoa có 85 quả, cây bưởi nhà Hoa nhiều hơn cây bưởi nhà Mai 15
quả. Hỏi cây bưởi nhà Mai có bao nhiêu quả?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 6: Một cửa hàng buổi sáng bán được 46 bông hồng, buổi chiều bán được 54 bông
hồng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu bông hồng?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 7*: Một chú thỏ muốn di chuyển qua các cổng để đến chỗ củ cà rốt sao cho tổng các
số trên các cửa mà chú thỏ đi qua bằng 100.
Bài 8*: Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 23 thì được số có hai chữ số giống nhau mà
tổng hai chữ số đó bằng 77.
Bài giải
PHIẾU 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
98 + 2
92 + 8
93 + 7 96 + 4
95 + 5
97 + 3 94 + 6
91 + 9
Bài 2: Tính nhẩm
a) 72 + 28 = …
28 + 72 = …
b) 53 + 47 = …
47 + 53 = …
c) 64 + 36 = …
66 + 34 = …
d) 31 + 69 = …
51 + 49 = …
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
+ 9 dm
+ 65 dm
26 dm
- 26
12
+ 88
Bài 4: Thực hiện các phép tính rồi sắp xếp các kết quả tìm được theo thứ tự từ bé đến lớn:
45 + 25
37 + 47
17 + 54
95 + 5
61 + 19
48 + 2
Bài 5: Trong học kì I vừa qua, do có thành tích học tập tốt nên các bạn trong lớp 2B đều
được cô giáo thưởng vở. Các bạn nữ được thưởng tất cả 56 quyển. Tổng số vở các bạn
nam được thưởng là 44 quyển. Hỏi các bạn học sinh lớp 2B được thưởng tất cả bao nhiêu
quyển vở?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 6: Thư viện lớp học có 93 cuốn sách. Bạn Hoa mang đến ủng hộ vào thư viện của lớp
thêm 7 quyển nữa. Hỏi hiện nay thư viện lớp học có tất cả bao nhiêu cuốn sách?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 7*: Điền 3 số vào ô trống sao cho tổng 3 ô liên tiếp đều bằng 100
23
45
Bài 8*: Viết các phép cộng có tổng bằng 100 sao cho các số hạng đều là số tròn chục và
bằng nhau.
Bài 9*: Tính nhanh:
a) 11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9
b) 75 – 13 – 7 + 25
PHIẾU 4
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. Số bị trừ là 67, số trừ là 29 thì hiệu sẽ là bao nhiêu ?
A. 96
B. 42
C. 38
D. 48
2. Tìm một số biết lấy số đó cộng với 32 thì được 41. Số đó là:
A. 73
B. 37
C. 11
D. 9
3. Kết quả của phép tính 52 - 36 + 18 là bao nhiêu ? :
A. 34
B. 44
C. 0
D. 24
4. Đội văn nghệ của lớp 2B có 25 bạn, trong đó có 9 bạn nam. Hỏi đội văn nghệ của lớp
2B có bao nhiêu bạn nữ?
A. 16
B. 26
C. 24
D. 31
Bài 2: Đặt tính rồi tính
52 - 34
41 – 26
66 – 38
90 – 89
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
36
9
78
18
56
37
54
46
50
25
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
7
32 - 17
3
29
15
45 - 38
68 - 39
22 - 19
Bài 5: Chương trình ca nhạc có tổng cộng 43 bài hát. Trong đó có 15 bài hát dành cho
thiếu nhi. Hỏi chương trình ca nhạc đó có bao nhiêu bài hát thuộc thể loại khác?
Bài giải
Bài 6: Tổng số tuổi của 2 bố con hiện nay là 40 tuổi. Năm nay con 7 tuổi. Đố các bạn biết
hiên nay bố bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
Bài 7*: Trong một phép tính, biết số bị thứ nhất là số lớn nhất có hai chữ số mà tổng của
hai chữ số bằng 7, số trừ là số liền sau của 23. Hãy tìm hiệu của phép tính đó.
Số bị trừ là:
Số trừ là:
Hiệu là:
=
Bài 8*: Một phép trừ có hiệu là 42. Nếu số bị trừ giảm 15 đơn vị, số trừ tăng 3 đơn vị thì
hiệu đó sẽ thay đổi như thế nào?
Bài giải
PHIẾU 5
Bài 1: Đặt tính rồi tính
55 - 28
61 - 55
80 - 27
32 - 14
44 - 15
90 - 43
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
-
47
29
28
?
36
17
19
-
?
27
19
48
?
Bài 3: Tính:
a) 67 + 15 – 28
b) 86 – 38 + 16
c) 69 + 25 – 35
Bài 4: Điền dấu <,>,= vào ô trống
a. 42 - 24.....12 + 9
b. 38 + 16......90 - 28
29 + 5.....56 - 37
37 - 19......46 - 28
Bài 5: Một đội sản xuất trong ngày thứ nhất làm được 84 sản phẩm. Ngày thứ hai làm
được ít hơn ngày thứ nhất 6 sản phẩm. Hỏi ngày thứ hai đội sản xuất đó làm được bao
nhiêu sản phẩm?
Bài giải
Bài 6: Nam và Minh cùng giải câu đố. Minh giải được 37 câu đố, nhiều hơn Nam 19 câu.
Hỏi Nam giải được bao nhiêu câu đố?
Bài giải
Bài 7*: Cây táo có 58 quả, cây bưởi có ít hơn cây táo 16 quả, cây chanh có nhiều hơn cây
bưởi 7 quả. Tính số quả có ở cây chanh.
Bài giải
Bài 8*: Một chiếc xe buýt chở 34 hành khách. Khi đến trạm dừng xe buýt, có 15 hành
khách xuống xe và 4 hành khách lên xe. Hỏi sau khi dừng ở trạm, trên xe buýt lúc này có
bao nhiêu hành khách?
Bài giải
Bài 9: Hiện nay mẹ 26 tuổi. Khi tuổi con bằng tuổi mẹ hiện nay thì mẹ 53 tuổi. Hỏi hiện
nay con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100
PHIẾU 1
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Số hạng
27
47
56
43
25
Số hạng
24
38
27
17
37
Tổng
83
Bài 2: Đặt rồi tính:
54 + 9
36 + 18
73 + 9 22 + 17
25 + 8 47 + 18
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính 17 + 54 là:
A. 73
B. 72
C. 71
D. 70
Câu 2: Lớp 2A có 18 học sinh nữ và 19 học sinh nam. Lớp 2A có tất cả số học sinh là:
A. 38 học sinh B. 37 học sinh C. 36 học sinh D. 35 học sinh
Câu 3: Kết quả của phép tính 37 + 29 là:
A. 66
B. 65
C. 67
D. 62
Câu 4: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
A. 67 + 26
B. 81 + 7
C. 77 + 15
D. 90 + 2
Câu 5: Tính nhẩm 38 + 12 + 6 được kết quả là:
A. 53
B. 55
C. 54
D. 56
Bài 4: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
35 …. 27 + 4
40 … 34 + 7
45 … 38 + 7
27 + 4 … 25 + 7
22 + 7 …. 28
37 + 8 … 38 + 7
Bài 5: Trong bến xe có một số ô tô. Sau khi 35 ô tô rời bến thì trong bến xe còn lại 18 ô tô.
Hỏi ban đầu trong bến xe có bao nhiêu ô tô?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 6: Đoạn thẳng MN dài 7dm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn MN 25cm. Hỏi đoạn thẳng
CD dài bao nhiêu đề-xi-mét?
Bài giải
Bài 7*: Trong rổ có một số quả trứng, lần đầu mẹ bán được 18 quả, lần sau mẹ bán 2 chục
quả nữa thì trong rổ còn lại 19 quả. Hỏi ban đầu trong rổ có bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
Bài 8*: Tổng số tem thư của Lan và Mai là 27 cái. Tổng số tem thư của Mai và Chi là 19
cái. Mai có 11 tem thư. Tính tổng số tem thư của cả ba bạn.
Bài giải
PHIẾU 2
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
A. 55 + 35
B. 23 + 77
C. 69 + 30
D. 45 + 65
Câu 2: Cho phép tính: … + 65 = 100. Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 25
B. 35
C. 45
D.55
Câu 3: Điền dấu +, - thích hợp vào chỗ chấm để 32….21 ….47 = 100. Các dấu cần điền
lần lượt là:
A. + ; +
B. +; C. -; +
D. - ; Bài 2:Tính
+ 46
54
+72
28
+
37
63
+
26
59
+
76
24
Bài 3: Đặt tính rồi tính
65 + 35
48 + 52
33 + 67
11 + 89
76 + 24
Bài 4: Tính nhẩm
40 + 60 =
70 + 30
80 + 20 =
40 + 10 + 50 =
10 + 60 + 30 =
30 + 50 + 20 =
Bài 5: Cây bưởi nhà Hoa có 85 quả, cây bưởi nhà Hoa nhiều hơn cây bưởi nhà Mai 15
quả. Hỏi cây bưởi nhà Mai có bao nhiêu quả?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 6: Một cửa hàng buổi sáng bán được 46 bông hồng, buổi chiều bán được 54 bông
hồng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu bông hồng?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 7*: Một chú thỏ muốn di chuyển qua các cổng để đến chỗ củ cà rốt sao cho tổng các
số trên các cửa mà chú thỏ đi qua bằng 100.
Bài 8*: Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 23 thì được số có hai chữ số giống nhau mà
tổng hai chữ số đó bằng 77.
Bài giải
PHIẾU 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
98 + 2
92 + 8
93 + 7 96 + 4
95 + 5
97 + 3 94 + 6
91 + 9
Bài 2: Tính nhẩm
a) 72 + 28 = …
28 + 72 = …
b) 53 + 47 = …
47 + 53 = …
c) 64 + 36 = …
66 + 34 = …
d) 31 + 69 = …
51 + 49 = …
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
+ 9 dm
+ 65 dm
26 dm
- 26
12
+ 88
Bài 4: Thực hiện các phép tính rồi sắp xếp các kết quả tìm được theo thứ tự từ bé đến lớn:
45 + 25
37 + 47
17 + 54
95 + 5
61 + 19
48 + 2
Bài 5: Trong học kì I vừa qua, do có thành tích học tập tốt nên các bạn trong lớp 2B đều
được cô giáo thưởng vở. Các bạn nữ được thưởng tất cả 56 quyển. Tổng số vở các bạn
nam được thưởng là 44 quyển. Hỏi các bạn học sinh lớp 2B được thưởng tất cả bao nhiêu
quyển vở?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 6: Thư viện lớp học có 93 cuốn sách. Bạn Hoa mang đến ủng hộ vào thư viện của lớp
thêm 7 quyển nữa. Hỏi hiện nay thư viện lớp học có tất cả bao nhiêu cuốn sách?
Tóm tắt:
Bài giải
Bài 7*: Điền 3 số vào ô trống sao cho tổng 3 ô liên tiếp đều bằng 100
23
45
Bài 8*: Viết các phép cộng có tổng bằng 100 sao cho các số hạng đều là số tròn chục và
bằng nhau.
Bài 9*: Tính nhanh:
a) 11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9
b) 75 – 13 – 7 + 25
PHIẾU 4
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. Số bị trừ là 67, số trừ là 29 thì hiệu sẽ là bao nhiêu ?
A. 96
B. 42
C. 38
D. 48
2. Tìm một số biết lấy số đó cộng với 32 thì được 41. Số đó là:
A. 73
B. 37
C. 11
D. 9
3. Kết quả của phép tính 52 - 36 + 18 là bao nhiêu ? :
A. 34
B. 44
C. 0
D. 24
4. Đội văn nghệ của lớp 2B có 25 bạn, trong đó có 9 bạn nam. Hỏi đội văn nghệ của lớp
2B có bao nhiêu bạn nữ?
A. 16
B. 26
C. 24
D. 31
Bài 2: Đặt tính rồi tính
52 - 34
41 – 26
66 – 38
90 – 89
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống:
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
36
9
78
18
56
37
54
46
50
25
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
7
32 - 17
3
29
15
45 - 38
68 - 39
22 - 19
Bài 5: Chương trình ca nhạc có tổng cộng 43 bài hát. Trong đó có 15 bài hát dành cho
thiếu nhi. Hỏi chương trình ca nhạc đó có bao nhiêu bài hát thuộc thể loại khác?
Bài giải
Bài 6: Tổng số tuổi của 2 bố con hiện nay là 40 tuổi. Năm nay con 7 tuổi. Đố các bạn biết
hiên nay bố bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
Bài 7*: Trong một phép tính, biết số bị thứ nhất là số lớn nhất có hai chữ số mà tổng của
hai chữ số bằng 7, số trừ là số liền sau của 23. Hãy tìm hiệu của phép tính đó.
Số bị trừ là:
Số trừ là:
Hiệu là:
=
Bài 8*: Một phép trừ có hiệu là 42. Nếu số bị trừ giảm 15 đơn vị, số trừ tăng 3 đơn vị thì
hiệu đó sẽ thay đổi như thế nào?
Bài giải
PHIẾU 5
Bài 1: Đặt tính rồi tính
55 - 28
61 - 55
80 - 27
32 - 14
44 - 15
90 - 43
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
-
47
29
28
?
36
17
19
-
?
27
19
48
?
Bài 3: Tính:
a) 67 + 15 – 28
b) 86 – 38 + 16
c) 69 + 25 – 35
Bài 4: Điền dấu <,>,= vào ô trống
a. 42 - 24.....12 + 9
b. 38 + 16......90 - 28
29 + 5.....56 - 37
37 - 19......46 - 28
Bài 5: Một đội sản xuất trong ngày thứ nhất làm được 84 sản phẩm. Ngày thứ hai làm
được ít hơn ngày thứ nhất 6 sản phẩm. Hỏi ngày thứ hai đội sản xuất đó làm được bao
nhiêu sản phẩm?
Bài giải
Bài 6: Nam và Minh cùng giải câu đố. Minh giải được 37 câu đố, nhiều hơn Nam 19 câu.
Hỏi Nam giải được bao nhiêu câu đố?
Bài giải
Bài 7*: Cây táo có 58 quả, cây bưởi có ít hơn cây táo 16 quả, cây chanh có nhiều hơn cây
bưởi 7 quả. Tính số quả có ở cây chanh.
Bài giải
Bài 8*: Một chiếc xe buýt chở 34 hành khách. Khi đến trạm dừng xe buýt, có 15 hành
khách xuống xe và 4 hành khách lên xe. Hỏi sau khi dừng ở trạm, trên xe buýt lúc này có
bao nhiêu hành khách?
Bài giải
Bài 9: Hiện nay mẹ 26 tuổi. Khi tuổi con bằng tuổi mẹ hiện nay thì mẹ 53 tuổi. Hỏi hiện
nay con bao nhiêu tuổi?
Bài giải
 









Các ý kiến mới nhất