The 12 tenses in English

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thùy linh
Ngày gửi: 10h:38' 08-08-2026
Dung lượng: 425.8 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thùy linh
Ngày gửi: 10h:38' 08-08-2026
Dung lượng: 425.8 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
The 12 tenses in English:
I,Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh
1. Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense)
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)
3. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense)
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous Tense)
5. Thì quá khứ đơn (Past Simple Tense)
6. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense)
7. Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense)
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense)
9. Thì tương lai đơn (Future Simple Tense)
10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense)
11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense)
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous Tense)
II,Ví dụ
III,Bài tập vận dụng
IV,Đề kiểm tra thử
I, Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh
1. Thì hiện tại đơn - Present Simple Tense
1.1. Khái niệm
Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) trong tiếng Anh là một thì cơ bản dùng để diễn tả các hành động
xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, thói quen, sự thật hiển nhiên, hoặc các tình huống cố định.
1.2. Công thức thì hiện tại đơn
Cấu trúc đối với động từ
thường
Phân loại
Cấu trúc đối với động từ "To be"
Khẳng định
S + V(s/es) + O.
S + am/is/are + O.
Phủ định
S + do not/does not + V-inf.
S + am not/is not/are not + O.
Nghi vấn
Do/Does + S + V-inf?
Am/Is/Are + S + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + do/does + S + V-inf? Từ hỏi + am/is/are + S + O?
1.3. Cách dùng thì hiện tại đơn
Dùng để diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên;những thói quen, sở thích, quan điểm;hành động thường
xuyên, hoặc một thói quen lặp lại ở hiện tại;suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác và các trạng thái tĩnh;khả năng
hoặc năng lực;các hướng dẫn hoặc chỉ dẫn;kế hoạch đã được ấn định trong tương lai, nhất là kế hoạch
di chuyển.
1.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Các trạng từ chỉ tần suất như: always, constantly, usually, often, frequently, sometimes, rarely,
seldom, never…
Các cụm từ chỉ thời gian như: every day/month/week/year, every week, on Mondays, in the
morning/afternoon/evening…
Các động từ chỉ trạng thái, cảm xúc như: like, love, hate, want, need, believe, know, understand,
mean.
2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous Tense
2.1. Khái niệm
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense) trong tiếng Anh là một thì được sử dụng để
diễn tả các hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc các hành động/sự kiện tạm thời.
2.2. Công thức thì hiện tại tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + am/is/are + V-ing
Phủ định
S + am/is/are not + V-ing
Nghi vấn
Am/Is/Are + S + V-ing?
Nghi vấn với từ để hỏi
Từ hỏi + am/is/are + S + V-ing?
2.3. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại;sử dụng ngay sau
câu đề nghị hoặc câu mệnh lệnh;một hành động, kế hoạch sắp xảy ra ở tương lai gần;một hành
động hoặc sự kiện tạm thời, xảy ra trong thời gian ngắn:hành động được lặp lại, gây khó chịu,
phiền hà cho người khác và thường đi kèm với các trạng từ “always”, “constantly",
“continuously",...;các hành động hoặc tình huống đang thay đổi, phát triển hoặc có chuyển biến,
thường đi kèm với các động từ “get", “become", “grow”, “increase", “improve",...
2.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Các trạng từ chỉ thời gian như: now, right now, at the moment, currently, at present, at +
giờ cụ thể,…
Các cụm từ chỉ thời gian cụ thể: today, tomorrow, this week, this month,...
Câu mệnh lệnh như: “Listen!” (Nghe này!), “Look!” (Nhìn kìa!), “Watch out!” (Cẩn thận!),
“Be quiet!”, Keep silent! (Im lặng nào!),...
Thì hiện tại tiếp diễn không sử dụng chung với các động từ tri giác như: be, understand,
know, like, want, see, hear, feel, think, smell, love, hate,…
3. Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect Tense
3.1. Khái niệm
Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense) trong tiếng Anh là một thì dùng để diễn tả hành
động hoặc sự kiện bắt đầu trong quá khứ nhưng có liên quan hoặc ảnh hưởng đến hiện tại và
có thể còn tiếp tục trong tương lai.
3.2. Công thức thì hiện tại hoàn thành
Phân loại
Cấu trúc đối với động từ thường
Cấu trúc đối với động từ "To be"
Khẳng định
S + have/has + V3/ed + O.
S + have/has + been + O.
Phủ định
S + have/has + not + V3/ed + O.
S + have/has + not + been + O.
Nghi vấn
Have/Has + S + V3/ed + O?
Have/Has + S + been + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + have/has + S + V3/ed + O?
Từ hỏi + have/has + S + been + O?
3.3. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở quá khứ (thời gian không xác
định);bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại;hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ;các
trải nghiệm hoặc thành tựu mà ai đó đã đạt được trong cuộc sống;hành động vừa mới xảy ra
(thường dùng với "just").
3.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Các trạng từ: already, just, ever, never, recently, lately, before, not … yet,,...
Các cụm từ chỉ thời gian: for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, over the past/the
last + số năm + years, so far = up to now = until now,...
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous Tense
4.1. Khái niệm
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) là thì cuối cùng trong nhóm các
thì hiện tại. Đây là thì dùng để diễn tả các hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang kéo
dài không bị ngắt quãng cho đến hiện tại, hoặc các hành động đã xảy ra liên tục trong một
khoảng thời gian và có thể vẫn tiếp tục trong tương lai gần.
4.2. Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + have/has + been + V-ing.
Phủ định
S + have/has + not + been + V-ing.
Nghi vấn
Have/Has + S + been + V-ing?
Nghi vấn với từ để hỏi
Từ hỏi + have/has + S + been + V-ing?
4.3. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dùng để diễn tả hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục ở hiện tại;hành động
đã xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian và có thể vẫn tiếp tục trong tương lai gần;các
hành động hoặc sự việc đang xảy ra gần đây và có thể ảnh hưởng đến hiện tại; tả hành động
vừa kết thúc, mục đích là để nhấn mạnh kết quả hành động đó.
4.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Các trạng từ chỉ thời gian: for (khoảng thời gian), since (mốc thời gian), all day, all week,
recently, lately,...
Các cụm từ chỉ khoảng thời gian: how long, in recent days/weeks/months/years…, all
day/week/month (long), round-the-clock/non-stop, so far = up to now = until now,...
5. Thì quá khứ đơn – Past Simple Tense
5.1. Khái niệm
Thì quá khứ đơn (Simple past hay past simple) là thì đơn giản nhất trong bảng các thì trong
Tiếng Anh ở quá khứ. Thì này được sử dụng để diễn tả các hành động, sự kiện hoặc tình
trạng đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, kết thúc trước thời điểm nói và không còn liên quan
trực tiếp đến hiện tại.
5.2. Công thức thì quá khứ đơn
Phân loại
Cấu trúc với động từ thường
Cấu trúc với động từ “To be"
Khẳng định
S + V2/ed + O.
S + was/were + O.
Phủ định
S + didn't + V-inf + O.
S + was/were + not + O.
Nghi vấn
Did + S + V-inf + O?
Từ hỏi + did + S + V-inf?
Was/were + S + O?
Từ hỏi + was/were + S + O?
5.3. Cách dùng thì quá khứ đơn
Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ;tình trạng hoặc thói
quen trong quá khứ;một chuỗi hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ;sử dụng trong câu
điều kiện loại 2 (If).
5.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Các cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: yesterday, today.
Các cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: last week/month/year, [thời gian] + ago, in +
[năm], when I was a child (hoặc sự kiện/thời điểm trong quá khứ),...
6. Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous
6.1. Khái niệm
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả các
hành động hoặc sự kiện đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Thì này thường
được dùng để nhấn mạnh sự kéo dài của một hành động trong quá khứ hoặc để mô tả bối cảnh
cho một hành động khác đã xảy ra.
6.2. Công thức thì quá khứ tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + was/were + V-ing + O.
Phủ định
S + was/were + not + V-ing + O.
Nghi vấn
Was/Were + S + V-ing + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + was/were + S + V-ing?
6.3. Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn
Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ;hành động
đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác chen ngang;hành động hoặc tình huống kéo
dài và có thể chưa kết thúc ở thời điểm khác trong quá khứ; những thói quen hoặc hành động
tiêu cực lặp đi lặp lại trong quá khứ (thường đi với trạng từ “always”) ;các hành động xảy ra
đồng thời với nhau.
6.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
Các trạng từ, cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: at (thời gian cụ thể), while, when, as,
all day, all afternoon, throughout (khoảng thời gian), at this time last +
night/month/week…, from…to…,etc
7. Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect
7.1. Khái niệm
Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả các
hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác
trong quá khứ. Thì này giúp làm rõ thứ tự xảy ra của các sự kiện trong quá khứ, đặc biệt khi có
nhiều hành động hoặc sự kiện cần được phân biệt. Thì quá khứ hoàn thành sẽ được chia cho
hành động trước và hành động sau sẽ chia ở thì quá khứ đơn.
7.2. Công thức thì quá khứ hoàn thành
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + had + V3/ed + O.
Phủ định
S + had + not + V3/ed + O.
Nghi vấn
Had + S + V3/ed + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + had + S + V3/ed + O?
7.3. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành
Dùng để diễn tả một hành động đã kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ; một hành động
đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ;sử dụng trong câu điều kiện loại 3 (If) để
diễn tả điều kiện không có thực trong quá khứ.
7.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành là các từ, cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: by the
time, prior to that time, as soon as, when, before, after, already, until then,...
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past Perfect Continuous Tense
8.1. Khái niệm
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense) trong tiếng Anh được sử
dụng để diễn tả một hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và tiếp diễn trong một khoảng thời gian
trước khi một hành động khác trong quá khứ xảy ra. Thì này nhấn mạnh sự kéo dài của hành
động và thường được sử dụng khi muốn diễn tả quá trình hoặc khoảng thời gian mà hành động
đã diễn ra.
8.2. Công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + had been + V-ing + O.
Phủ định
S + had not + been + V-ing + O.
Nghi vấn
Had + S + been + V-ing + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + had + S + been + V-ing + O?
8.3. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Dùng để diễn tả hành động kéo dài trong một khoảng thời gian trước một hành động khác trong
quá khứ;nguyên nhân của một sự kiện hoặc tình trạng trong quá khứ.
8.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Các từ, cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: for + khoảng thời gian, since + mốc thời
gian, before, after, until, by the time + [sự kiện trong quá khứ],…
9. Thì tương lai đơn – Simple Future Tense
9.1. Khái niệm
Thì tương lai đơn (Future Simple Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả các hành
động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai. Thì này thường được sử dụng để nói về các quyết
định tức thời, dự đoán, lời hứa, và các sự kiện chắc chắn sẽ xảy ra.
9.2. Công thức thì tương lai đơn
Phân loại
Cấu trúc với động từ thường
Cấu trúc với động từ "To be"
Khẳng định
S + will/shall + V-inf + O.
S + will/shall + be + O.
Phủ định
S + will/shall + not + V-inf + O.
S + will/shall + not + be + O.
Nghi vấn
Will/Shall + S + V-inf + O?
Will/Shall + S + be + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + will/shall + S + V-inf + O?
Từ hỏi + will/shall + S + be + O?
9.3. Cách dùng thì tương lai đơn
Dùng để diễn tả một suy đoán, suy diễn, dự đoán về tương lai dựa trên ý kiến cá nhân và
thường không có căn cứ; một quyết định đột ngột, tức thời;lời đe dọa, đề nghị hoặc lời hứa,
cam kết;Sử dụng trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1 (If).
9.4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn
Các từ, cụm từ chỉ thời gian trong tương lai: Tomorrow,Next week/month/year , In (x)
days/weeks/months/years,Soon,In the (near) future,Tonight,Next Saturday/Sunday,This
weekend,By+[mốc
thời
gian],
In
a
moment,
By
tomorrow,
This
time
next
week/month/year, [Khoảng thời gian] + from now,Later,...
Các cách diễn đạt thể hiện quan điểm:
I think / believe / guess / imagine…:(Tôi nghĩ / tin / cho rằng / đoán / tưởng
tượng);Probably / Maybe / Perhaps:(Có lẽ / Có thể);Surely / Definitely:(Chắc chắn / Rõ
ràng);I am sure / I am convinced…:(Tôi chắc chắn / Tôi tin chắc…;It is certain / It is
likely…:(Điều đó là chắc chắn / Điều đó có khả năng xảy ra)
10. Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous Tense
10.1. Khái niệm
Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả một
hành động hoặc sự kiện đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Thì này thường
nhấn mạnh vào quá trình hoặc sự liên tục của hành động trong tương lai.
10.2. Công thức thì tương lai tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + will/shall + be + V-ing + O.
Phủ định
S + will/shall + not + be + V-ing + O.
Nghi vấn
Will/Shall + S + be + V-ing + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + will/shall + S + be + V-ing + O?
10.3. Cách dùng thì tương lai tiếp diễn
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc chắc chắn đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể nào
đó trong tương lai;một hành động trong tương lai mà đã được lên kế hoạch hoặc sắp xếp từ
trước;một hành động sắp diễn ra trong tương lai thì có một hành động khác xen vào; hành
động sẽ xảy ra và kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian ở tương lai ;Dự đoán rằng một
hành động có thể đang xảy ra ở hiện tại;Hỏi một cách lịch sự về kế hoạch hoặc dự định trong
tương lai của người khác;Dùng với “still” để nhấn mạnh rằng một hành động sẽ tiếp tục từ hiện
tại vào tương lai:
10.4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn
Các từ và cụm từ chỉ thời gian cụ thể trong tương lai: at this time tomorrow/next
month/year…, and soon, at + [giờ cụ thể] + [thời điểm trong tương lai], next
week/month/year, in the future, by then, by this time next week/month/year, all
day/night/year....
11. Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect Tense
11.1. Khái niệm
Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả một
hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm cụ thể trong tương lai. Thì này nhấn mạnh rằng
hành động đó sẽ đã được hoàn thành trước khi một thời điểm hoặc một hành động khác xảy ra
trong tương lai.
11.2. Công thức thì tương lai hoàn thành
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + will/shall + have + V3/ed + O.
Phủ định
S + will/shall + not + have + V3/ed + O.
Nghi vấn
Will/Shall + S + have + V3/ed + O?
Nghi vấn với từ để hỏi
Từ hỏi + will/shall + S + have + V3/ed
+ O?
11.3. Cách dùng thì tương lai hoàn thành
Dùng để diễn tả một hành động sẽ đã hoàn tất trước một thời điểm cụ thể trong tương lai;một
hành động sẽ đã được hoàn thành trước khi một hành động khác xảy ra trong tương lai; dự
đoán về một hành động sẽ đã được hoàn thành trong tương lai.
11.4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành
Các cụm từ chỉ thời gian trong tương lai như: by the time, when, by then, by + [thời điểm
cụ thể], before + [thời điểm cụ thể], by + [ngày/tháng/năm], in a few weeks, before the
end of the year.
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future Perfect Continuous Tense
12.1. Khái niệm
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous Tense) là một thì dùng để diễn tả
một hành động sẽ đã được tiếp tục và kéo dài trong một khoảng thời gian cụ thể trước một thời
điểm hoặc sự kiện trong tương lai. Nó nhấn mạnh rằng hành động sẽ đang diễn ra liên tục cho
đến thời điểm hoặc sự kiện đó.
12.2. Công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + will/shall + have been + V-ing + O.
Phủ định
S + will/shall + not + have been + V-ing + O.
Nghi vấn
Will/Shall + S + have been + V-ing + O?
Nghi vấn với từ để hỏi
Từ hỏi + will/shall + S + have been + V-ing + O?
12.3. Cách dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Dùng để diễn tả một hành động sẽ đã tiếp tục kéo dài trong một khoảng thời gian cụ thể trước
một thời điểm hoặc sự kiện trong tương lai;diễn tả một hành động kéo dài đến một thời điểm cụ
thể trong tương lai;Nhấn mạnh về khoảng thời gian một hành động sẽ xảy ra trong tương lai và
kết thúc trước một hành động khác cũng trong tương lai.
12.4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Các cụm từ chỉ thời gian trong tương lai như: by the time, by + [thời điểm cụ thể], for +
[khoảng thời gian], since + [thời điểm bắt đầu], in + [khoảng thời gian], during + [khoảng
thời gian], until, when, before…
II,Ví Dụ
1.Thì hiện tại đơn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She studies English every day. (Cô ấy học tiếng Anh mỗi ngày.)
He is a doctor. (Anh ấy là bác sĩ.)
They do not play football on weekdays. (Họ không chơi bóng đá
vào các ngày trong tuần.)
Phủ định
Nghi vấn
Nghi vấn với từ để hỏi
She is not busy today. (Hôm nay cô ấy không bận.)
Do you like coffee? (Bạn có thích cà phê không?)
Is he your brother? (Anh ấy có phải là anh trai bạn không?)
Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)
2.Thì hiện tại tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She is studying English now. (Cô ấy đang học tiếng Anh bây giờ.)
Phủ định
They are not watching TV at the moment. (Họ không đang xem TV vào lúc này.)
Nghi vấn
Are you doing your homework? (Bạn có đang làm bài tập không?)
Nghi vấn với từ để hỏi
What are you doing now? (Bạn đang làm gì bây giờ?)
3. Thì hiện tại hoàn thành
Phân loại
Khẳng định
Ví dụ
She has been a teacher for 10 years. (Cô ấy đã là giáo viên
Phân loại
Ví dụ
được 10 năm.)
I have finished my homework. (Tôi đã hoàn thành bài tập về
nhà.)
Phủ định
He has not been busy recently. (Gần đây anh ấy không
bận.)
They have not visited Japan before. (Họ chưa từng đến
Nhật Bản trước đây.)
Nghi vấn
Has she been your friend for a long time? (Cô ấy đã là bạn
của bạn lâu chưa?)
Have you seen this movie? (Bạn đã xem bộ phim này
chưa?)
Nghi vấn với từ để hỏi
How long has he been sick? (Anh ấy bị ốm bao lâu rồi?)
What have you done today? (Hôm nay bạn đã làm gì?)
4.Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She has been studying English for three hours. (Cô ấy đã học tiếng Anh
được ba tiếng đồng hồ rồi.)
Phủ định
They have not been working since morning. (Họ đã không làm việc từ sáng
đến giờ.)
Nghi vấn
Have you been waiting for a long time? (Bạn đã đợi lâu chưa?)
Nghi vấn với từ để hỏi
How long have you been learning English? (Bạn đã học tiếng Anh được bao
lâu rồi?)
5.Thì quá khứ đơn
Phân loại
Khẳng định
Phủ định
Nghi vấn
Ví dụ
I visited my grandparents last weekend. (Tôi đã thăm ông bà vào cuối tuần trước.)
She was very happy yesterday. (Hôm qua cô ấy rất vui.)
They didn't go to school yesterday. (Hôm qua họ không đi học.)
We weren't late for the meeting. (Chúng tôi đã không đến muộn trong cuộc họp.)
Did you watch the football match last night? (Bạn đã xem trận bóng đá tối qua chưa?)
Was he at home yesterday? (Hôm qua anh ấy có ở nhà không?)
6.Thì quá khứ tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
I was reading a book at 8 p.m. yesterday. (Tôi đang đọc sách lúc 8 giờ tối hôm qua.)
Phủ định
They were not watching TV when I called. (Họ không đang xem TV khi tôi gọi.)
Nghi vấn
Were you studying at that time? (Bạn có đang học vào thời điểm đó không?)
Nghi vấn với từ để hỏi What were you doing when the accident happened? (Bạn đang làm gì khi vụ tai nạn xảy ra?)
7.Thì quá khứ hoàn thành
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She had finished her work before 5 p.m. (Cô ấy đã hoàn thành công việc trước 5 giờ
chiều.)
Phủ định
They had not seen the movie before. (Họ đã chưa xem bộ phim đó trước đó.)
Nghi vấn
Had you completed the report before the meeting? (Bạn đã hoàn thành báo cáo trước
cuộc họp chưa?)
Nghi vấn với từ để hỏi What had she done before she left? (Cô ấy đã làm gì trước khi rời đi?)
8.Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She had been studying English for two hours before dinner. (Cô ấy đã học tiếng Anh
được hai tiếng trước bữa tối.)
Phủ định
They had not been waiting long when the bus arrived. (Họ đã không phải chờ lâu khi
xe buýt đến.)
Nghi vấn
Had you been working there before you moved?(Bạn đã làm việc ở đó trước khi
chuyển đi phải không?)
Nghi vấn với từ để hỏi
How long had she been living in London before returning home?(Cô ấy đã sống ở
London bao lâu trước khi trở về nhà?)
9.Thì tương lai đơn
Phân loại
Khẳng định
Ví dụ
I will visit my grandparents next week. (Tôi sẽ thăm ông bà vào tuần tới.)
She will be a teacher in the future. (Cô ấy sẽ là giáo viên trong tương lai.)
They will not attend the meeting tomorrow. (Họ sẽ không tham dự cuộc họp
vào ngày mai.)
Phủ định
He will not be at home tonight. (Tối nay anh ấy sẽ không ở nhà.)
Will you join us this weekend? (Bạn sẽ tham gia cùng chúng tôi cuối tuần này
chứ?)
Nghi vấn
Nghi vấn với từ để hỏi
Will she be available tomorrow? (Ngày mai cô ấy sẽ rảnh chứ?)
What will you do after graduation? (Bạn sẽ làm gì sau khi tốt nghiệp?)
Where will they be next month? (Tháng tới họ sẽ ở đâu?)
10.Thì tương lai tiếp diễn
Phân loại
Khẳng định
Ví dụ
This time tomorrow, I will be traveling to Hanoi. (Vào giờ này ngày mai, tôi sẽ đang
Phân loại
Ví dụ
trên đường đến Hà Nội.)
Phủ định
She will not be working this evening. (Tối nay cô ấy sẽ không đang làm việc.)
Nghi vấn
Will you be using your laptop tonight? (Tối nay bạn sẽ đang sử dụng máy tính xách
tay chứ?)
Nghi vấn với từ để hỏi
What will they be doing at 8 p.m. tomorrow? (Họ sẽ đang làm gì vào 8 giờ tối ngày
mai?)
11.Thì tương lai hoàn thành
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She will have finished the project by next week. (Cô ấy sẽ hoàn thành dự án trước tuần tới.)
Phủ định
They will not have arrived by 8 p.m. (Họ sẽ chưa đến nơi trước 8 giờ tối.)
Nghi vấn
Will you have completed the report by Friday? (Bạn sẽ hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu chứ?)
Nghi vấn với từ để hỏi What will she have achieved by the end of the year? (Cô ấy sẽ đạt được điều gì vào cuối năm?)
12.Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
By next month, she will have been working here for five years. (Đến tháng sau, cô ấy sẽ
làm việc ở đây được năm năm.)
Phủ định
By the end of this year, they will not have been living in Hanoi for ten years. (Đến cuối
năm nay, họ sẽ chưa sống ở Hà Nội được mười năm.)
Nghi vấn
Will you have been studying English for three years by next June? (Đến tháng 6 năm sau,
bạn sẽ học tiếng Anh được ba năm chứ?)
Nghi vấn với từ để hỏi
How long will she have been working on this project by next week? (Đến tuần sau, cô ấy
sẽ làm dự án này được bao lâu?)
III,Bài tập vận dụng
Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc theo thì (cơ bản)
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1. She usually ______ (go) to school by bus.
2. Look! The children ______ (play) in the yard.
3. I ______ (finish) my homework already.
4. They ______ (visit) Da Nang last summer.
5. At this time yesterday, we ______ (study) for the exam.
6. He ______ (work) here since 2020.
7. By the time we arrived, the movie ______ (start).
8. I think she ______ (pass) the test easily.
9. We ______ (travel) to Japan next month.
10. By next year, she ______ (complete) her master's degree.
Bài tập 2: Chọn đáp án đúng
Chọn đáp án đúng nhất.
1. She ______ English every evening.
A. studies
B. studied
C. studying
D. study
2. They ______ dinner when I arrived.
A. have
B. were having
C. had
D. are having
3. I ______ this book three times.
A. read
B. am reading
C. have read
D. reads
4. We ______ to the beach tomorrow.
A. go
B. went
C. will go
D. going
5. When she was young, she ______ in the countryside.
A. lives
B. lived
C. living
D. has lived
6. He ______ TV at the moment.
A. watches
B. watched
C. is watching
D. watch
7. By the end of this
I,Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh
1. Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense)
2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense)
3. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense)
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous Tense)
5. Thì quá khứ đơn (Past Simple Tense)
6. Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense)
7. Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense)
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense)
9. Thì tương lai đơn (Future Simple Tense)
10. Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense)
11. Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense)
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous Tense)
II,Ví dụ
III,Bài tập vận dụng
IV,Đề kiểm tra thử
I, Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh
1. Thì hiện tại đơn - Present Simple Tense
1.1. Khái niệm
Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) trong tiếng Anh là một thì cơ bản dùng để diễn tả các hành động
xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại, thói quen, sự thật hiển nhiên, hoặc các tình huống cố định.
1.2. Công thức thì hiện tại đơn
Cấu trúc đối với động từ
thường
Phân loại
Cấu trúc đối với động từ "To be"
Khẳng định
S + V(s/es) + O.
S + am/is/are + O.
Phủ định
S + do not/does not + V-inf.
S + am not/is not/are not + O.
Nghi vấn
Do/Does + S + V-inf?
Am/Is/Are + S + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + do/does + S + V-inf? Từ hỏi + am/is/are + S + O?
1.3. Cách dùng thì hiện tại đơn
Dùng để diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên;những thói quen, sở thích, quan điểm;hành động thường
xuyên, hoặc một thói quen lặp lại ở hiện tại;suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác và các trạng thái tĩnh;khả năng
hoặc năng lực;các hướng dẫn hoặc chỉ dẫn;kế hoạch đã được ấn định trong tương lai, nhất là kế hoạch
di chuyển.
1.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Các trạng từ chỉ tần suất như: always, constantly, usually, often, frequently, sometimes, rarely,
seldom, never…
Các cụm từ chỉ thời gian như: every day/month/week/year, every week, on Mondays, in the
morning/afternoon/evening…
Các động từ chỉ trạng thái, cảm xúc như: like, love, hate, want, need, believe, know, understand,
mean.
2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous Tense
2.1. Khái niệm
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense) trong tiếng Anh là một thì được sử dụng để
diễn tả các hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc các hành động/sự kiện tạm thời.
2.2. Công thức thì hiện tại tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + am/is/are + V-ing
Phủ định
S + am/is/are not + V-ing
Nghi vấn
Am/Is/Are + S + V-ing?
Nghi vấn với từ để hỏi
Từ hỏi + am/is/are + S + V-ing?
2.3. Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại một thời điểm ở hiện tại;sử dụng ngay sau
câu đề nghị hoặc câu mệnh lệnh;một hành động, kế hoạch sắp xảy ra ở tương lai gần;một hành
động hoặc sự kiện tạm thời, xảy ra trong thời gian ngắn:hành động được lặp lại, gây khó chịu,
phiền hà cho người khác và thường đi kèm với các trạng từ “always”, “constantly",
“continuously",...;các hành động hoặc tình huống đang thay đổi, phát triển hoặc có chuyển biến,
thường đi kèm với các động từ “get", “become", “grow”, “increase", “improve",...
2.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Các trạng từ chỉ thời gian như: now, right now, at the moment, currently, at present, at +
giờ cụ thể,…
Các cụm từ chỉ thời gian cụ thể: today, tomorrow, this week, this month,...
Câu mệnh lệnh như: “Listen!” (Nghe này!), “Look!” (Nhìn kìa!), “Watch out!” (Cẩn thận!),
“Be quiet!”, Keep silent! (Im lặng nào!),...
Thì hiện tại tiếp diễn không sử dụng chung với các động từ tri giác như: be, understand,
know, like, want, see, hear, feel, think, smell, love, hate,…
3. Thì hiện tại hoàn thành – Present Perfect Tense
3.1. Khái niệm
Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect Tense) trong tiếng Anh là một thì dùng để diễn tả hành
động hoặc sự kiện bắt đầu trong quá khứ nhưng có liên quan hoặc ảnh hưởng đến hiện tại và
có thể còn tiếp tục trong tương lai.
3.2. Công thức thì hiện tại hoàn thành
Phân loại
Cấu trúc đối với động từ thường
Cấu trúc đối với động từ "To be"
Khẳng định
S + have/has + V3/ed + O.
S + have/has + been + O.
Phủ định
S + have/has + not + V3/ed + O.
S + have/has + not + been + O.
Nghi vấn
Have/Has + S + V3/ed + O?
Have/Has + S + been + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + have/has + S + V3/ed + O?
Từ hỏi + have/has + S + been + O?
3.3. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở quá khứ (thời gian không xác
định);bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại;hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ;các
trải nghiệm hoặc thành tựu mà ai đó đã đạt được trong cuộc sống;hành động vừa mới xảy ra
(thường dùng với "just").
3.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành
Các trạng từ: already, just, ever, never, recently, lately, before, not … yet,,...
Các cụm từ chỉ thời gian: for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, over the past/the
last + số năm + years, so far = up to now = until now,...
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present Perfect Continuous Tense
4.1. Khái niệm
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous) là thì cuối cùng trong nhóm các
thì hiện tại. Đây là thì dùng để diễn tả các hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang kéo
dài không bị ngắt quãng cho đến hiện tại, hoặc các hành động đã xảy ra liên tục trong một
khoảng thời gian và có thể vẫn tiếp tục trong tương lai gần.
4.2. Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + have/has + been + V-ing.
Phủ định
S + have/has + not + been + V-ing.
Nghi vấn
Have/Has + S + been + V-ing?
Nghi vấn với từ để hỏi
Từ hỏi + have/has + S + been + V-ing?
4.3. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Dùng để diễn tả hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục ở hiện tại;hành động
đã xảy ra liên tục trong một khoảng thời gian và có thể vẫn tiếp tục trong tương lai gần;các
hành động hoặc sự việc đang xảy ra gần đây và có thể ảnh hưởng đến hiện tại; tả hành động
vừa kết thúc, mục đích là để nhấn mạnh kết quả hành động đó.
4.4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Các trạng từ chỉ thời gian: for (khoảng thời gian), since (mốc thời gian), all day, all week,
recently, lately,...
Các cụm từ chỉ khoảng thời gian: how long, in recent days/weeks/months/years…, all
day/week/month (long), round-the-clock/non-stop, so far = up to now = until now,...
5. Thì quá khứ đơn – Past Simple Tense
5.1. Khái niệm
Thì quá khứ đơn (Simple past hay past simple) là thì đơn giản nhất trong bảng các thì trong
Tiếng Anh ở quá khứ. Thì này được sử dụng để diễn tả các hành động, sự kiện hoặc tình
trạng đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, kết thúc trước thời điểm nói và không còn liên quan
trực tiếp đến hiện tại.
5.2. Công thức thì quá khứ đơn
Phân loại
Cấu trúc với động từ thường
Cấu trúc với động từ “To be"
Khẳng định
S + V2/ed + O.
S + was/were + O.
Phủ định
S + didn't + V-inf + O.
S + was/were + not + O.
Nghi vấn
Did + S + V-inf + O?
Từ hỏi + did + S + V-inf?
Was/were + S + O?
Từ hỏi + was/were + S + O?
5.3. Cách dùng thì quá khứ đơn
Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ;tình trạng hoặc thói
quen trong quá khứ;một chuỗi hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ;sử dụng trong câu
điều kiện loại 2 (If).
5.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Các cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: yesterday, today.
Các cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: last week/month/year, [thời gian] + ago, in +
[năm], when I was a child (hoặc sự kiện/thời điểm trong quá khứ),...
6. Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous
6.1. Khái niệm
Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả các
hành động hoặc sự kiện đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ. Thì này thường
được dùng để nhấn mạnh sự kéo dài của một hành động trong quá khứ hoặc để mô tả bối cảnh
cho một hành động khác đã xảy ra.
6.2. Công thức thì quá khứ tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + was/were + V-ing + O.
Phủ định
S + was/were + not + V-ing + O.
Nghi vấn
Was/Were + S + V-ing + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + was/were + S + V-ing?
6.3. Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn
Dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ;hành động
đang xảy ra trong quá khứ thì một hành động khác chen ngang;hành động hoặc tình huống kéo
dài và có thể chưa kết thúc ở thời điểm khác trong quá khứ; những thói quen hoặc hành động
tiêu cực lặp đi lặp lại trong quá khứ (thường đi với trạng từ “always”) ;các hành động xảy ra
đồng thời với nhau.
6.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn
Các trạng từ, cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: at (thời gian cụ thể), while, when, as,
all day, all afternoon, throughout (khoảng thời gian), at this time last +
night/month/week…, from…to…,etc
7. Thì quá khứ hoàn thành – Past Perfect
7.1. Khái niệm
Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả các
hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác
trong quá khứ. Thì này giúp làm rõ thứ tự xảy ra của các sự kiện trong quá khứ, đặc biệt khi có
nhiều hành động hoặc sự kiện cần được phân biệt. Thì quá khứ hoàn thành sẽ được chia cho
hành động trước và hành động sau sẽ chia ở thì quá khứ đơn.
7.2. Công thức thì quá khứ hoàn thành
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + had + V3/ed + O.
Phủ định
S + had + not + V3/ed + O.
Nghi vấn
Had + S + V3/ed + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + had + S + V3/ed + O?
7.3. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành
Dùng để diễn tả một hành động đã kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ; một hành động
đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ;sử dụng trong câu điều kiện loại 3 (If) để
diễn tả điều kiện không có thực trong quá khứ.
7.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành là các từ, cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: by the
time, prior to that time, as soon as, when, before, after, already, until then,...
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Past Perfect Continuous Tense
8.1. Khái niệm
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous Tense) trong tiếng Anh được sử
dụng để diễn tả một hành động hoặc sự kiện đã xảy ra và tiếp diễn trong một khoảng thời gian
trước khi một hành động khác trong quá khứ xảy ra. Thì này nhấn mạnh sự kéo dài của hành
động và thường được sử dụng khi muốn diễn tả quá trình hoặc khoảng thời gian mà hành động
đã diễn ra.
8.2. Công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + had been + V-ing + O.
Phủ định
S + had not + been + V-ing + O.
Nghi vấn
Had + S + been + V-ing + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + had + S + been + V-ing + O?
8.3. Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Dùng để diễn tả hành động kéo dài trong một khoảng thời gian trước một hành động khác trong
quá khứ;nguyên nhân của một sự kiện hoặc tình trạng trong quá khứ.
8.4. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Các từ, cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ: for + khoảng thời gian, since + mốc thời
gian, before, after, until, by the time + [sự kiện trong quá khứ],…
9. Thì tương lai đơn – Simple Future Tense
9.1. Khái niệm
Thì tương lai đơn (Future Simple Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả các hành
động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai. Thì này thường được sử dụng để nói về các quyết
định tức thời, dự đoán, lời hứa, và các sự kiện chắc chắn sẽ xảy ra.
9.2. Công thức thì tương lai đơn
Phân loại
Cấu trúc với động từ thường
Cấu trúc với động từ "To be"
Khẳng định
S + will/shall + V-inf + O.
S + will/shall + be + O.
Phủ định
S + will/shall + not + V-inf + O.
S + will/shall + not + be + O.
Nghi vấn
Will/Shall + S + V-inf + O?
Will/Shall + S + be + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + will/shall + S + V-inf + O?
Từ hỏi + will/shall + S + be + O?
9.3. Cách dùng thì tương lai đơn
Dùng để diễn tả một suy đoán, suy diễn, dự đoán về tương lai dựa trên ý kiến cá nhân và
thường không có căn cứ; một quyết định đột ngột, tức thời;lời đe dọa, đề nghị hoặc lời hứa,
cam kết;Sử dụng trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1 (If).
9.4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn
Các từ, cụm từ chỉ thời gian trong tương lai: Tomorrow,Next week/month/year , In (x)
days/weeks/months/years,Soon,In the (near) future,Tonight,Next Saturday/Sunday,This
weekend,By+[mốc
thời
gian],
In
a
moment,
By
tomorrow,
This
time
next
week/month/year, [Khoảng thời gian] + from now,Later,...
Các cách diễn đạt thể hiện quan điểm:
I think / believe / guess / imagine…:(Tôi nghĩ / tin / cho rằng / đoán / tưởng
tượng);Probably / Maybe / Perhaps:(Có lẽ / Có thể);Surely / Definitely:(Chắc chắn / Rõ
ràng);I am sure / I am convinced…:(Tôi chắc chắn / Tôi tin chắc…;It is certain / It is
likely…:(Điều đó là chắc chắn / Điều đó có khả năng xảy ra)
10. Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous Tense
10.1. Khái niệm
Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả một
hành động hoặc sự kiện đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Thì này thường
nhấn mạnh vào quá trình hoặc sự liên tục của hành động trong tương lai.
10.2. Công thức thì tương lai tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + will/shall + be + V-ing + O.
Phủ định
S + will/shall + not + be + V-ing + O.
Nghi vấn
Will/Shall + S + be + V-ing + O?
Nghi vấn với từ để hỏi Từ hỏi + will/shall + S + be + V-ing + O?
10.3. Cách dùng thì tương lai tiếp diễn
Dùng để diễn tả một hành động hay sự việc chắc chắn đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể nào
đó trong tương lai;một hành động trong tương lai mà đã được lên kế hoạch hoặc sắp xếp từ
trước;một hành động sắp diễn ra trong tương lai thì có một hành động khác xen vào; hành
động sẽ xảy ra và kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian ở tương lai ;Dự đoán rằng một
hành động có thể đang xảy ra ở hiện tại;Hỏi một cách lịch sự về kế hoạch hoặc dự định trong
tương lai của người khác;Dùng với “still” để nhấn mạnh rằng một hành động sẽ tiếp tục từ hiện
tại vào tương lai:
10.4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn
Các từ và cụm từ chỉ thời gian cụ thể trong tương lai: at this time tomorrow/next
month/year…, and soon, at + [giờ cụ thể] + [thời điểm trong tương lai], next
week/month/year, in the future, by then, by this time next week/month/year, all
day/night/year....
11. Thì tương lai hoàn thành – Future Perfect Tense
11.1. Khái niệm
Thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense) trong tiếng Anh được sử dụng để diễn tả một
hành động sẽ hoàn tất trước một thời điểm cụ thể trong tương lai. Thì này nhấn mạnh rằng
hành động đó sẽ đã được hoàn thành trước khi một thời điểm hoặc một hành động khác xảy ra
trong tương lai.
11.2. Công thức thì tương lai hoàn thành
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + will/shall + have + V3/ed + O.
Phủ định
S + will/shall + not + have + V3/ed + O.
Nghi vấn
Will/Shall + S + have + V3/ed + O?
Nghi vấn với từ để hỏi
Từ hỏi + will/shall + S + have + V3/ed
+ O?
11.3. Cách dùng thì tương lai hoàn thành
Dùng để diễn tả một hành động sẽ đã hoàn tất trước một thời điểm cụ thể trong tương lai;một
hành động sẽ đã được hoàn thành trước khi một hành động khác xảy ra trong tương lai; dự
đoán về một hành động sẽ đã được hoàn thành trong tương lai.
11.4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành
Các cụm từ chỉ thời gian trong tương lai như: by the time, when, by then, by + [thời điểm
cụ thể], before + [thời điểm cụ thể], by + [ngày/tháng/năm], in a few weeks, before the
end of the year.
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future Perfect Continuous Tense
12.1. Khái niệm
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (Future Perfect Continuous Tense) là một thì dùng để diễn tả
một hành động sẽ đã được tiếp tục và kéo dài trong một khoảng thời gian cụ thể trước một thời
điểm hoặc sự kiện trong tương lai. Nó nhấn mạnh rằng hành động sẽ đang diễn ra liên tục cho
đến thời điểm hoặc sự kiện đó.
12.2. Công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Cấu trúc
Khẳng định
S + will/shall + have been + V-ing + O.
Phủ định
S + will/shall + not + have been + V-ing + O.
Nghi vấn
Will/Shall + S + have been + V-ing + O?
Nghi vấn với từ để hỏi
Từ hỏi + will/shall + S + have been + V-ing + O?
12.3. Cách dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Dùng để diễn tả một hành động sẽ đã tiếp tục kéo dài trong một khoảng thời gian cụ thể trước
một thời điểm hoặc sự kiện trong tương lai;diễn tả một hành động kéo dài đến một thời điểm cụ
thể trong tương lai;Nhấn mạnh về khoảng thời gian một hành động sẽ xảy ra trong tương lai và
kết thúc trước một hành động khác cũng trong tương lai.
12.4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Các cụm từ chỉ thời gian trong tương lai như: by the time, by + [thời điểm cụ thể], for +
[khoảng thời gian], since + [thời điểm bắt đầu], in + [khoảng thời gian], during + [khoảng
thời gian], until, when, before…
II,Ví Dụ
1.Thì hiện tại đơn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She studies English every day. (Cô ấy học tiếng Anh mỗi ngày.)
He is a doctor. (Anh ấy là bác sĩ.)
They do not play football on weekdays. (Họ không chơi bóng đá
vào các ngày trong tuần.)
Phủ định
Nghi vấn
Nghi vấn với từ để hỏi
She is not busy today. (Hôm nay cô ấy không bận.)
Do you like coffee? (Bạn có thích cà phê không?)
Is he your brother? (Anh ấy có phải là anh trai bạn không?)
Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)
2.Thì hiện tại tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She is studying English now. (Cô ấy đang học tiếng Anh bây giờ.)
Phủ định
They are not watching TV at the moment. (Họ không đang xem TV vào lúc này.)
Nghi vấn
Are you doing your homework? (Bạn có đang làm bài tập không?)
Nghi vấn với từ để hỏi
What are you doing now? (Bạn đang làm gì bây giờ?)
3. Thì hiện tại hoàn thành
Phân loại
Khẳng định
Ví dụ
She has been a teacher for 10 years. (Cô ấy đã là giáo viên
Phân loại
Ví dụ
được 10 năm.)
I have finished my homework. (Tôi đã hoàn thành bài tập về
nhà.)
Phủ định
He has not been busy recently. (Gần đây anh ấy không
bận.)
They have not visited Japan before. (Họ chưa từng đến
Nhật Bản trước đây.)
Nghi vấn
Has she been your friend for a long time? (Cô ấy đã là bạn
của bạn lâu chưa?)
Have you seen this movie? (Bạn đã xem bộ phim này
chưa?)
Nghi vấn với từ để hỏi
How long has he been sick? (Anh ấy bị ốm bao lâu rồi?)
What have you done today? (Hôm nay bạn đã làm gì?)
4.Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She has been studying English for three hours. (Cô ấy đã học tiếng Anh
được ba tiếng đồng hồ rồi.)
Phủ định
They have not been working since morning. (Họ đã không làm việc từ sáng
đến giờ.)
Nghi vấn
Have you been waiting for a long time? (Bạn đã đợi lâu chưa?)
Nghi vấn với từ để hỏi
How long have you been learning English? (Bạn đã học tiếng Anh được bao
lâu rồi?)
5.Thì quá khứ đơn
Phân loại
Khẳng định
Phủ định
Nghi vấn
Ví dụ
I visited my grandparents last weekend. (Tôi đã thăm ông bà vào cuối tuần trước.)
She was very happy yesterday. (Hôm qua cô ấy rất vui.)
They didn't go to school yesterday. (Hôm qua họ không đi học.)
We weren't late for the meeting. (Chúng tôi đã không đến muộn trong cuộc họp.)
Did you watch the football match last night? (Bạn đã xem trận bóng đá tối qua chưa?)
Was he at home yesterday? (Hôm qua anh ấy có ở nhà không?)
6.Thì quá khứ tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
I was reading a book at 8 p.m. yesterday. (Tôi đang đọc sách lúc 8 giờ tối hôm qua.)
Phủ định
They were not watching TV when I called. (Họ không đang xem TV khi tôi gọi.)
Nghi vấn
Were you studying at that time? (Bạn có đang học vào thời điểm đó không?)
Nghi vấn với từ để hỏi What were you doing when the accident happened? (Bạn đang làm gì khi vụ tai nạn xảy ra?)
7.Thì quá khứ hoàn thành
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She had finished her work before 5 p.m. (Cô ấy đã hoàn thành công việc trước 5 giờ
chiều.)
Phủ định
They had not seen the movie before. (Họ đã chưa xem bộ phim đó trước đó.)
Nghi vấn
Had you completed the report before the meeting? (Bạn đã hoàn thành báo cáo trước
cuộc họp chưa?)
Nghi vấn với từ để hỏi What had she done before she left? (Cô ấy đã làm gì trước khi rời đi?)
8.Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She had been studying English for two hours before dinner. (Cô ấy đã học tiếng Anh
được hai tiếng trước bữa tối.)
Phủ định
They had not been waiting long when the bus arrived. (Họ đã không phải chờ lâu khi
xe buýt đến.)
Nghi vấn
Had you been working there before you moved?(Bạn đã làm việc ở đó trước khi
chuyển đi phải không?)
Nghi vấn với từ để hỏi
How long had she been living in London before returning home?(Cô ấy đã sống ở
London bao lâu trước khi trở về nhà?)
9.Thì tương lai đơn
Phân loại
Khẳng định
Ví dụ
I will visit my grandparents next week. (Tôi sẽ thăm ông bà vào tuần tới.)
She will be a teacher in the future. (Cô ấy sẽ là giáo viên trong tương lai.)
They will not attend the meeting tomorrow. (Họ sẽ không tham dự cuộc họp
vào ngày mai.)
Phủ định
He will not be at home tonight. (Tối nay anh ấy sẽ không ở nhà.)
Will you join us this weekend? (Bạn sẽ tham gia cùng chúng tôi cuối tuần này
chứ?)
Nghi vấn
Nghi vấn với từ để hỏi
Will she be available tomorrow? (Ngày mai cô ấy sẽ rảnh chứ?)
What will you do after graduation? (Bạn sẽ làm gì sau khi tốt nghiệp?)
Where will they be next month? (Tháng tới họ sẽ ở đâu?)
10.Thì tương lai tiếp diễn
Phân loại
Khẳng định
Ví dụ
This time tomorrow, I will be traveling to Hanoi. (Vào giờ này ngày mai, tôi sẽ đang
Phân loại
Ví dụ
trên đường đến Hà Nội.)
Phủ định
She will not be working this evening. (Tối nay cô ấy sẽ không đang làm việc.)
Nghi vấn
Will you be using your laptop tonight? (Tối nay bạn sẽ đang sử dụng máy tính xách
tay chứ?)
Nghi vấn với từ để hỏi
What will they be doing at 8 p.m. tomorrow? (Họ sẽ đang làm gì vào 8 giờ tối ngày
mai?)
11.Thì tương lai hoàn thành
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
She will have finished the project by next week. (Cô ấy sẽ hoàn thành dự án trước tuần tới.)
Phủ định
They will not have arrived by 8 p.m. (Họ sẽ chưa đến nơi trước 8 giờ tối.)
Nghi vấn
Will you have completed the report by Friday? (Bạn sẽ hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu chứ?)
Nghi vấn với từ để hỏi What will she have achieved by the end of the year? (Cô ấy sẽ đạt được điều gì vào cuối năm?)
12.Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
Phân loại
Ví dụ
Khẳng định
By next month, she will have been working here for five years. (Đến tháng sau, cô ấy sẽ
làm việc ở đây được năm năm.)
Phủ định
By the end of this year, they will not have been living in Hanoi for ten years. (Đến cuối
năm nay, họ sẽ chưa sống ở Hà Nội được mười năm.)
Nghi vấn
Will you have been studying English for three years by next June? (Đến tháng 6 năm sau,
bạn sẽ học tiếng Anh được ba năm chứ?)
Nghi vấn với từ để hỏi
How long will she have been working on this project by next week? (Đến tuần sau, cô ấy
sẽ làm dự án này được bao lâu?)
III,Bài tập vận dụng
Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc theo thì (cơ bản)
Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1. She usually ______ (go) to school by bus.
2. Look! The children ______ (play) in the yard.
3. I ______ (finish) my homework already.
4. They ______ (visit) Da Nang last summer.
5. At this time yesterday, we ______ (study) for the exam.
6. He ______ (work) here since 2020.
7. By the time we arrived, the movie ______ (start).
8. I think she ______ (pass) the test easily.
9. We ______ (travel) to Japan next month.
10. By next year, she ______ (complete) her master's degree.
Bài tập 2: Chọn đáp án đúng
Chọn đáp án đúng nhất.
1. She ______ English every evening.
A. studies
B. studied
C. studying
D. study
2. They ______ dinner when I arrived.
A. have
B. were having
C. had
D. are having
3. I ______ this book three times.
A. read
B. am reading
C. have read
D. reads
4. We ______ to the beach tomorrow.
A. go
B. went
C. will go
D. going
5. When she was young, she ______ in the countryside.
A. lives
B. lived
C. living
D. has lived
6. He ______ TV at the moment.
A. watches
B. watched
C. is watching
D. watch
7. By the end of this
 








Các ý kiến mới nhất