Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thúy Lợi
Ngày gửi: 22h:38' 13-08-2026
Dung lượng: 54.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ

TRƯỜNG TIỂU HỌCTÂN MỸ
Môn:

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025-2026

ĐỀ CHÍNH THỨC

Lịch sử và Địa lí - Lớp 4
Ngày kiểm tra: ngày 19 /12/2025
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:.........................................................................Lớp ........
Trường:……………………………………………………………………..
Điểm

Bằng chữ
…………

Nhận xét bài làm

..............................................................
..............................................................
..............................................................
..............................................................
.............................................................

GV chấm ký và ghi họ tên

Giáo viên 1: ……….....
......................................
Giáo viên 2:………….
....................................

I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. (0,5 điểm) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc
gia nào?
A. Lào và Cam-pu-chia.
B. Trung Quốc và Cam-pu-chia.
C. Trung Quốc và Lào.
D. Lào và Thái Lan.
Câu 2. (0,5 điểm) Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và
miềm núi Bắc Bộ là.
A. Phan-xi-păng.
B. Phu Luông.
C. Mẫu Sơn.
D. Tây Côn Lĩnh.
Câu 3. (0,5 điểm) Xòe là loại hình múa truyền thống của dân tộc nào?
A. Kinh.
B. Thái.
C. Tày.
D. Mường.
Câu 4. (0,5 điểm) Đền Hùng thuộc địa bàn tỉnh nào hiện nay?
A. Yên Bái.
B. Phú Thọ.
C. Thái Nguyên.
D. Vĩnh Phúc.

Câu 5. (0,5 điểm) Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với

A.
B.
C.
D.

Vùng Duyên hải miền Trung.
Vùng Nam Bộ.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Vịnh Bắc Bộ.
Câu 6. (0,5 điểm) Gốm, sứ được tạo thành từ vật liệu nào?
A. Đồng.
B. Cát.
C. Đất sét.
D. Gỗ.
Câu 7. (1 điểm) Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp với
đặc trưng của làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ.
A
Đình làng
Cổng làng

B
là cửa ngõ ra vào làng.
là nơi cung cấp nguồn nước sinh hoạt
chính cho dân làng.
Giếng nước
là nơi diễn ra các sinh hoạt văn hóa
chung của làng.
Sân đình
là nơi thờ Thành hoàng làng, thường
được xây dựng ở vị trí trung tâm.
Câu 8. (2 điểm) Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn phù hợp và điền vào chỗ
trống (...) để hoàn thành mô tả về lễ hội làng quê truyền thống vùng Đồng
bằng Bắc Bộ: mùa màng bội thu, mùa xuân, đánh đu, kéo co, đánh vật, cờ
người
Các lễ hội thường diễn ra vào…………………… đề cầu cho mọi người đều
được khoẻ mạnh,……………………………… Trong các lễ hội, người dân
mặc trang phục truyền thống, tổ chức tế lễ và nhiều hoạt động vui chơi, giải trí
như: ………………………...................................................................................
I. PHẦN TỰ LUẬN ( 4 điểm).
Câu 9. (2 điểm) Nêu một số minh chứng chứng minh Hà Nội là trung tâm
chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục của cả nước.
Về chính trị: …………………………………....................................................
……………………………………………………………………………………
Về kinh tế: ………………………………….........................................................
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

Về văn hoá, giáo dục: ………………………………….......................................
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………...
Câu 10 (2 điểm): Theo em, cần làm gì để giữ gìn và phát huy truyền thống
văn hóa của Thăng Long – Hà Nội?

------------Hết----------

UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ
TRƯỜNG TH TÂN MỸ

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 4
NĂM HỌC 2025-2026
Câu
1
(0,5 điểm)
2
(0,5 điểm)

Nội dung
C.Trung Quốc và Lào.

Điểm
0,5

A. Phan-xi-păng.

0,5

3
(0,5 điểm)

B. Thái.

0,5

4
(0,5 điểm)

C. Phú Thọ.

0,5

5
(0,5 điểm)

B. Vùng Nam Bộ.

0,5

6
(0,5 điểm)

0,5
C. Đất sét.
Đình làng là nơi thờ Thành hoàng làng, thường được
xây dựng ở vị trí trung tâm.
Cổng làng là cửa ngõ ra vào làng.

7
(1 điểm)

8
(2 điểm)

9
(2 điểm)

Giếng nước là nơi cung cấp nguồn nước sinh hoạt
1,0
chính cho dân làng.
Sân đình là nơi diễn ra các sinh hoạt văn hóa chung
của làng.
Các lễ hội thường được tổ chức vào mùa xuân để
cầu cho mọi người đều được mạnh khoẻ, mùa màng
bội thu.... Trong các lễ hội, người dân mặc trang
phục truyền thống, tổ chức tế lễ và nhiều hoạt động 2,0
vui chơi, giải trí như: đánh đu, đấu vật, kéo co, cờ
người,...
- Về chính trị: Thủ đô Hà Nội là nơi làm việc của
các cơ quan Trung ương.
- Về kinh tế: Hà Nội cũng là trung tâm kinh tế quan 2,0
trọng của đất nước với nhiều nhà máy, khu công
nghệ cao, trung tâm thương mại, hệ thống ngân
hàng,...
- Về văn hoá, giáo dục: Hà Nội là tập trung nhiều

trường đại học, viện nghiên cứu, bảo tàng, thư
viện,...

10
(2 điểm)

+ Tham quan di tích lịch sử - văn hóa.
+ Tìm hiểu văn hoá truyền thống của vùng
đất Thăng Long - Hà Nội.
2,0
 Vẽ tranh tuyên truyền về lịch sử - văn hóa
của vùng đất Thăng Long - Hà Nội.
+ Tuyên truyền và giữ gìn truyền thống văn
hoá của dân tộc.
Mỗi câu 0,25 điểm.

------------Hết----------

UBND XÃ HOÀNG VĂN THỤ

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

TRƯỜNG TH TÂN MỸ

CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng

Trung du và miền núi
Bắc Bộ

Số câu
và số
điểm

TN

Số câu

1

Câu số

1

Số
điểm

Mức 1
TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN TL

Tổng
TN
1

0,5

0,5

Số câu

1

1

Câu số

2

Số
điểm

0,5

0,5

Số câu

1

1

Câu số

3

Số
điểm

0,5

0,5

Số câu

1

1

Câu số

4

Số
điểm
Số câu

0,5

0,5

1

1

TL

Câu số
Số
điểm

Đồng bằng Bắc Bộ

0,5

0,5

Số câu

1

1

1

1

Câu số

6

7

8

9

0,5

1,0

Số
điểm

Tổng

5

2,0 2,0

Số câu

1

Câu số

10

Số
điểm

2,0

Số
câu

3

1

3,5

2,0
1

2,0

6

Số
điểm

3,0

-----HẾT----

6,0

4,0
 
Gửi ý kiến