
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ NGỌC
Ngày gửi: 09h:19' 09-08-2023
Dung lượng: 96.7 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ NGỌC
Ngày gửi: 09h:19' 09-08-2023
Dung lượng: 96.7 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
ÔN HÈ CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Khối lượng: mp = ......... amu
proton (p)
mp = ......................kg
Điện tích tương đối: ........
Hạt nhân
Khối lượng: mn = ....... amu
neutron (n)
Nguyên tử
mn = .................... kg
Điện tích tương đối: ........
Khối lượng: me ........ mp
Vỏ nguyên tử
electron (e)
me = ....................kg
Điện tích tương đối: .......
II. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
- Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng …………………………………………………
- Số hiệu nguyên tử Z = ………………………………….. = ……………….. = ………………………
- Điện tích hạt nhân = …………….
- Số khối A = ……………… + …………………… -> số N = ……………………
- Kí hiệu nguyên tử:
A: số khối =
Z: số hiệu nguyên tử =
- Đồng vị là những nguyên tử ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
- Nguyên tử khối (M) cho biết khối lượng nguyên tử đó ………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
- Công thức tính nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các đồng vị ( ).
VD1: Nguyên tử X trong hạt nhân có 20 neutron, vỏ nguyên tử có 19e. Tính
1. Số proton = ……………………
2. Số hiệu nguyên tử Z = ……………………….
3. Số đơn vị điện tích HN = ……………..
4. Điện tích hạt nhân = ……………………….
5. Số khối A = ……………………….
VD2: Nguyên tử Y có kí hiệu nguyên tử là
6. Kí hiệu nguyên tử :
. Tính:
1. Số proton = ……………………
2. Số hiệu nguyên tử Z = ……………………….
3. Số đơn vị điện tích HN = ……………..
4. Điện tích hạt nhân = ……………………….
5. Số neutron = ……………………….
6. Nguyên tử khối (M) =
7. Nguyên tử X và Y có phải là đồng vị của nhau không? Tại sao?
……………………………………………………………………………………………………………
8. Tính nguyên tử khối trung bình biết trong tự nhiên X chiếm 93,3% về số nguyên tử còn Y chiếm 6,7%
về số nguyên tử.
III. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 3: CẤU TRÚC LỚP VỎ NGUYÊN TỬ
a. Orbital
- Orbital nguyên tử (AO) là ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
- Số lượng AO
Phân lớp
s
p
d
f
x
x
Số lượng AO
Hình dạng
b. Lớp, phân lớp electron
- Phân lớp: chứa các e có mức năng lượng ……………………………………………………………………
- Lớp e:
+ Chứa các e có mức năng lượng …………………………………………………………………………..
+ Năng lượng của các lớp e ……………………… từ trong ra ngoài
Lớp electron n
1
2
3
4
Kí hiệu
Gồm các phân lớp e
Số AO
Số electron tối đa
c. Cấu hình electron nguyên tử
* Nguyên lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, các electron trong nguyên tử chiếm lần lượt những orbital có
mức năng lượng ………………………………..
Thứ tự mức NL:
* Nguyên lí Pauli: Trong 1 AO chứa tối đa ……………………………………………
* Quy tắc Hund: Trong cùng một phân lớp, các e sẽ phân bố vào các orbital sao cho ……….
………………………………………………………………………………………
* Cách viết cấu hình electron:
- Bước 1: ………………………………………………………………………………………………..
- Bước 2: ………………………………………………………………………………………………..
- Bước 3: ………………………………………………………………………………………………..
d. Đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
- Các nguyên tử có 1, 2, 3 e ở lớp ngoài cùng ……… là các nguyên tử của nguyên tố …………….
- Các nguyên tử có 5, 6, 7 e ở lớp ngoài cùng ……….. là nguyên tử của các nguyên tố ………………;
- Các nguyên tử có 4 eletron ở lớp ngoài cùng có thể là ………………………………………………
- Các ngtử có 8 e ở lớp ngoài cùng ……….là ngtố khí hiếm……….. (trừ ……………………………….)
e. Nêu xu hướng cho nhận e của các nguyên tố
- Nguyên tố kim loại (có …………….e ở lớp ngoài cùng) khi tham gia phản ứng có xu hướng …………………
…………………. tạo ion …………………. (gọi là ………………..)
- Nguyên tố phi kim (có …………….e ở lớp ngoài cùng) khi tham gia phản ứng có xu hướng …………………
…………………. tạo ion …………………. (gọi là ………………..)
- Nguyên tố khí hiếm (có …………….e ở lớp ngoài cùng) có cấu hình e …………………. nên ………………..
……………………………………………….
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Loại 1: Câu hỏi lý thuyết
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
ký hiệu hóa
Tên
điện tích
học
nguyên tố
hạt nhân
Na
sodium
O
oxigen
K
potassium
Cu
copper
số p
số e
Nguyên tử
số n
khối
+11
ký hiệu
nguyên tử
12
8
17
19
+29
21
63
Bài 2. Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử sau:
N (z=7) ; Ne( z=10) ; Na (z=11); Al (z=13) ; S (z=16) ; Cl (z=17) ; Ar (z= 18) ; Ca (z=20) ;
Fe (z=26) ; Cu (z=29) ; Zn (z=30) ; Cr (z=24) ; Br (z=35).
a) Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên dạng đầy đủ và dạng thu gọn.
b) Các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích ngắn gọn?
Bài 3
a) Nêu xu hướng cho nhận electron khi tham gia phản ứng hóa học của các nguyên tố sau. Viết cấu hình
electron của các ion bền sinh ra từ các nguyên tố này.
N (z=7) ; Ne( z=10) ; K (z=19); Al (z=13)
b) Viết cấu hình electron của các ion sau:
Kí
Số
Ion
Sơ đồ tạo ion
Số e
Cấu hình e ntử
Cấu hình e của ion
Che của ion
hiệu
hiệu
của
giống khí
HH
ntử
ion
hiếm nào
Cl
17
Cl-
Ca
20
Ca2+
O
8
O2-
Fe
26
Fe2+
Fe3+
Zn
30
Zn2+
Cu
29
Cu2+
Cr
24
Cr3+
Câu 4. Các ion X- , Y+ và nguyên tử Z đều có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6.
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của X, Y, Z
b) Cho biết X, Y, Z thuộc loại nguyên tố nào (kim loại, phi kim hay khí hiếm)? Giải thích?
Câu 5. Nguyên tố X có số lớp e giống nguyên tố Ca, ở phân lớp e ngoài cùng có 1 e độc thân. Viết cấu hình e
có thể có của X.
Loại 2: Bài tập về tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử
Câu 6. Biết tổng số hạt proton, neutron và electron trong 1 nguyên tử A là 155. Số hạt có mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm số proton, neutron và số khối A của nguyên tử. Đọc tên A.
Câu 7. Tổng số hạt p, n, e nguyên tử nguyên tố X là 25. Viết ký hiệu nguyên tử của X. Đọc tên nguyên tố X,
Viết Che nguyên tử, phân bố e vào các ô lượng tử.
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố M có 34 hạt các loại. Nguyên tử X có 52 hạt các loại, trong hạt nhân nguyên
tử X có hạt không mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 1. M và X tạo được hợp chất MX.
a) Viết kí hiệu nguyên tử M, X, đọc tên
b) Viết cấu hình e của M và X và của các ion cấu tạo nên phân tử MX.
Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố X có 7 e lớp ngoài cùng, trong ion
a) Viết ký hiệu nguyên tử
có tổng số hạt cơ bản là 55 hạt.
b) Viết cấu hình e của X,
.
Câu 10. Một kim loại M có khối lượng A = 54, tổng số các hạt (n, p, e) trong ion M 2+ là 78. Viết cấu hình
electron của M và M2+.
Câu 11 (BTVN). Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt
mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. R là nguyên tử nào dưới đây?
Câu 12 (BTVN). Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, neutron, electron) bằng 180; trong đó tổng
số hạt mang điện chiếm 58,59% tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào ?
Câu 13 (BTVN). Hai nguyên tố X, Y tạo hợp chất XY2 có đặc điểm: tổng số proton trong hợp chất là 32 và hiệu
số nơtron của X và Y bằng 8. Xác định X, Y? Biết nguyên tử X, Y đều có số proton bằng neutron
Câu 14. Tổng số hạt trong ng.tử M và ng.tử X bằng 86 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 26 hạt. Số khối của X lớn hơn của M là 12. Tổng số hạt trong ng.tử X nhiều hơn trong ng.tử M là
18 hạt. Viết cấu hình electron của M và X.
Câu 15. Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt
không mang điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử của X
là 16. Tìm công thức phân tử của MX3.
Câu 16. Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2-. Tổng số 3 loại hạt trong A là 140. Tổng số các hạt
mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 19. Trong nguyên tử M, số hạt proton ít
hơn số hạt nơtron là 1 hạt ; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt nơtron. Viết cấu hình electron của M+
và X2- và gọi tên chất A.
(ĐS: K2O)
2+
Câu 17 (BTVN). Một hợp chất ion được cấu tạo từ cation M và anion X . Trong phân tử MX2 có tổng số hạt
(p, n, e) là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt. Số khối của M2+ lớn
hơn số khối của X- là 21. Tổng số hạt trong M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27.
a) Xác định các nguyên tố M, X và CT A.
b) Viết cấu hình của các ion M2+ và X-.
Loại 3: Bài tập về đồng vị
Câu 18. Viết công thức của các loại phân tử potassium chloride, biết rằng potassium (K) có 3 đồng vị : 39K, 40K,
41
K và chlorine (Cl) có hai đồng vị : 35Cl, 37Cl.
Câu 19. Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị : 99,6% 40Ar ; 0,063% 38Ar ; 0,337% 36Ar.
a) Tính nguyên tử khối trung bình của các đồng vị.
b) Tính thể tích của 10 gam Ar ở điều kiện chuẩn (biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn chiếm 24,79 lít đo ở
250C, 1 bar).
Câu 20. Nguyên tử khối trung bình hai đồng vị của Cu (copper) là: 63,54. Copper tồn tại trong tự nhiên dưới
hai dạng đồng vị 63Cu và 65Cu. Tính tỉ lệ % số nguyên tử của đồng vị 63Cu tồn tại trong tự nhiên .
Câu 21. Khối lượng nguyên tử trung bình của antimony (Sb) là 121,76; antimony có 2 đồng vị. Biết 121Sb chiếm
62%. Tìm số khối của đồng vị thứ hai.
Câu 22. Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812. Bo gồm hai đồng vị 10B và 11B.
a) Hỏi mỗi khi có 235 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B?
b) Tính phần trăm về khối lượng của đồng vị 11B có trong axit HBO3.
Câu 23. Cho nguyên tử khối trung bình của magnesium (Mg) là 24,327. Số khối các đồng vị lần lượt là 24, 25
và A3. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9%. Tìm A3.
Câu 24. Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne. Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu nguyên
tử 20Ne? Biết
Câu 25. Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị X và Y có tổng số khối là 128. Số
nguyên tử của đồng vị X= 0,37 số nguyên tử của đồng vị Y. Xác định số khối của X và Y ? (ĐS: 63 ; 65)
Câu 26. Oxygen tự nhiên là một hỗn hợp các đồng vị : 99,757% 16O ; 0,039% 17O ; 0,204% 18O. Tính số
nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử 17O.
Câu 27. Magnesium có hai đồng vị X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một neutron. Tính
nguyên tử khối trung bình của Mg. Biết số nguyên tử trong hai đồng vị tỉ lệ X : Y = 2 : 3
(đs 24,6)
Câu 28. Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt
là 20. Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Xác định
nguyên tử khối trung bình của X.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 29: Trong nguyên tử
A. 49
Câu 30: Trong nguyên tử
A. 49
86
37
86
37
Rb có số n là:
B. 123
Rb có tổng số hạt là:
B. 123
C. 37
C. 37
D. 86
D. 86
Câu 31: Một nguyên tử clo có kí hiệu nguyên tử như sau:
. Phát biểu nào sau đây về
A. Số khối (A= 35) và số hiệu nguyên tử (Z=17) nên số nơtron bằng 18.
B. Trong hạt nhân có 17 proton và ở lớp vỏ có 17 electron.
C. Nguyên tử khối xấp xỉ 35.
D. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử là 17+.
Câu 32: Nguyên tử nào sau đây có số nơtron nhiều hơn số proton 2 hạt ?
A.
B.
C.
là sai?
D.
Câu 33: Cho các nguyên tử sau:
,
,
,
,
. Trong 5 nguyên tử đó có:
1) 2 nguyên tử là đồng vị của nhau.
2) 3 nguyên tử có số nơtron bằng nhau.
3) 2 nguyên tử có số nơtron nhiều hơn số proton là 1.
4) Có 1 nguyên tử có số p = số n.
5) Nguyên tử có điện tích hạt nhân lớn nhất bằng 20+.
6) Có 2 nguyên tử thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.
Số phát biểu đúng là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 34: Số proton, notron, electron trong ion
lần lượt là:
A. 48, 64, 48
B. 48, 64, 46.
C. 48, 64, 50
D. 46, 64, 48.
Câu 35: Một cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron ở phân lớp
ngoài cùng của R có thể là:
A.3s2
B. 3s1
C. 3s23p1
D. 2p5.
Câu 36: Số electron tối đa trong lớp L là
A. 2.
B. 18.
C. 8.
D. 32.
Câu 37: Nguyên tử Ca (Z=20) có cấu hình electron đúng như sau:
A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d2 C. 1s22s22p53s23p64s2 D. 1s22p63s23p63d24s2.
Câu 38: Cấu hình electron của Mn (z = 25) ở trạng thái cơ bản là:
A. [Ne]3d54s2.
B. [Ar]3d7.
C. [Ar]3d54s2.
D. B. [Ne]3d7.
7
2
Câu 39: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d 4s . Số hiệu nguyên tử của M:
A. 24
B. 25
C. 27
D.29
Câu 40: Nguyên tố X có phân lớp e chiếm mức năng lượng cao nhất là 4p4. Số hiệu nguyên tử của X là:
A. 24
B. 34
C. 16
D. 32.
Câu 41: Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X phân bố vào phân lớp 3d6. X có số hiệu nguyên tử là
A. 24
B. 26
C. 25
D. 22
Câu 42: Ở trạng thái cơ bản, tổng số electron trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu Z = 13 là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 43: Có bao nhiêu electron trong các obitan p của nguyên tử Cl (Z = 17) ?
A. 10.
B. 9.
C. 11.
D. 8.
Câu 44: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim?
A. 1s2
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p63s23p6
D. 1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 45: Cho 3 nguyên tố X ( Z = 2), Y (Z = 16), T (Z = 19). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X và T là kim loại, Y là phi kim
B. X và Y là khí hiếm, T là kim loại
C. X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D. X và Y là phi kim, T là kim loại
Câu 46: Nguyên tử A có Z = 27, vậy nguyên tử A là nguyên tố:
A. Kim loại.
B. Phi kim.
C. Khí hiếm.
D. Không xác định được.
Câu 47: Cho các nguyên tố sau đây: Na (z = 11), Cu (z = 29), Al (z = 13). Tìm nhận xét không đúng:
A. Lớp vỏ ngoài cùng của Na và Cu có số electron bằng nhau.
B. Nguyên tử Na có 3 lớp electron.
C. Nguyên tử Al có 1 e ở phân lớp ngoài cùng.
D. Na và Cu là nguyên tố s còn Al là nguyên tố p.
Câu 48: Nguyên tố X có Z = 28, cấu hình electron của ion X2+ là:
A. 1s22s22p63s23p63d84s2
B. 1s22s22p63s23p63d6
2
2
6
2
6
6
2
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
D. 1s22s22p63s23p63d8
2Câu 49: Một anion R có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p 6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R
là:
A. 1s22s22p5
B. 1s22s22p63s23p3
C. 1s22s22p63s23p4
D. 1s22s22p63s23p64s2
Câu 50: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s 1. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử X không
thể là:
A. 19
B. 24
C. 29
D. 30.
Câu 51: Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M trên lớp M chứa 2 electron. cấu hình
electron của R và tính chất của R là:
A.1s22s22p63s2, kim loại
B. A.1s22s22p63s23p2, phi kim
C. 1s22s22p63s23p6, khí hiếm
D. 1s22s22p63s2, phi kim.
Câu 52: Nguyên tử của một nguyên tố X có lớp ngoài cùng là lớp N trên lớp N chứa 2 electron. Số nguyên tố
thỏa mãn điều kiện của X là:
A.2
B. 9
C. 7
D. 11
Câu 53: Cho các hạt vi mô sau: 6C, 25Mn, 12Mg, 26Fe, 8O, 14Si, 16S, 13Al. Trong các hạt vi mô đó, ở trạng thái cơ
bản các hạt vi mô nào có cùng số e độc thân?
A. C, Al, O, Fe2+.
B. C, Mn, Al, Mg2+.
C. C, O, Si, S.
D. C, O, Si.
+
+
2+
3+
22+
Câu 54: Cho các hạt vi mô sau: K , Na , Al, Sn , Ar, Fe , S , F, Mg , Br . Số vi hạt có lớp e ngoài cùng thuộc
lớp e thứ M là:
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 55: Cấu hình e của 4 nguyên tố :
(X: 1s22s22p5 ) ; ( Y : 1s22s22p63s1 ) ; ( Z: 1s22s22p63s23p1 ); ( T: 1s22s22p4).
Ion của 4 nguyên tố trên là:
A. X+, Y+, Z+, T2+.
B. X-, Y2+, Z3+, T+
C. X-, Y+, Z3+, T2-.
D. X+, Y2+, Z3+, T-.
Câu 56: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí
hiếm ?
A. X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
C. X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim. D. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
Câu 57: Cho các cấu hình e của nguyên tử và ion như sau:
Na+ (z = 11): 1s22s22p63s2 ; Cl- (z = 17): 1s22s22p63s23p6 ; Ca2+ (z = 20): 1s22s22p63s23p6 ;
Br (z = 35): [Ar]3d104s24p5 ; Mn2+ (z = 25): 1s22s22p63s23p63d34s2 ;
Cu2+ (z = 29): 1s22s22p63s23p63d9.
Số cấu hình e đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 58: Nguyên tố X có Z bằng 15. Ở trạng thái cơ bản số electron độc thân là:
A. 3
B. 5
C. 1
D. 2
Câu 59: Copper (Cu) được sử dụng làm dây dẫn điện, huy chương, trống đồng,… Trong tự nhiên, nguyên tố
copper có hai đồng vị với phần trăm số nguyên tử tương ứng là 63Cu (69,15%) và 65Cu (30,85%). Hãy tính
nguyên tử khối trung bình của nguyên tố copper.
Câu 60: Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử tương ứng là 16O (99,757%), 17O (0,038%) và 18O
(0,205%). Nguyên tử khối trung bình của oxygen là
A. 16,0.
B. 16,2.
C. 17,0.
D. 18,0.
Câu 61: (Đề TSCĐ – 2007) Trong tự nhiên, nguyên tố copper (Cu) có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử
khối trung bình của copper là 63,54. Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 65Cu là
A. 27%.
B. 50%.
C. 54%.
D. 73%.
Câu 62: Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có hai đồng vị. Biết 79R chiếm 54,5%.
Xác định số khối của đồng vị thứ hai.
A. 80
B. 81
C. 82
D. 78.
13
12
16
17
18
Câu 63: Với 2 đồng vị 6C, 6C và 3 đồng vị 8O, 8O, 8O có thể tạo ra bao nhiêu loại CO2 khác nhau:
A.6
B.10
C. 12
D.18
Câu 64: Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm 27%), 0,5 mol Cu có khối lượng là
A. 31,77 gam
B. 32 gam
C. 31,5 gam
D. 32.5 gam.
25
24
Câu 65: Biết M Mg = 24,4. Khi có 100 nguyên tử 12 Mg thì số nguyên tử 12 Mg là:
A. 120
B. 130
C. 140
D. 150
Câu 66: (Đề TSĐH B – 2011) Trong tự nhiên chlorine có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên
tử, còn lại là 35Cl. Thành phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là
A. 8,43%.
B. 8,79%.
C. 8,92%.
D. 8,56%.
Câu 67: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27: 23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị
thứ nhất có 44 hạt neutron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2. Nguyên tử khối trung bình
của nguyên tố R là
A. 79,2.
B. 79,8.
C. 79,92.
D. 80,5.
Câu 68: Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm số nguyên tử như sau: 24Mg (78,6%), 25Mg
(10,1%) và 26Mg (11,3%). Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg, số nguyên tử tương ứng của hai
đồng vị 24Mg và 26Mg lần lượt là
A. 389 và 56.
B. 56 và 389.
C. 495 và 56.
D. 56 và 495.
Câu 69: Nguyên tử của nguyên tố hóa học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không
mang điện. Cấu hình electron là:
A.1s22s22p53s23p1
B. 1s22s22p53s3
C. 1s22s22p63s2
D. 1s22s32p63s1
Câu 70: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, e, n là 34, trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt
không mang điện là 11 : 6. Số proton của nguyên tử A là:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 71: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, e, n là 114, trong đó số hạt mang điện bằng 1,591 số hạt
không mang điện là. Số khối của nguyên tử A là:
A. 80
B. 81
C. 79
D. 78
Câu 72: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là:
A. 20.
B. 22.
C. 24.
D. 26.
Câu 73: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số các loại hạt (p, n, e) trong ion M 2+ là 78. Cấu hình electron
của kim loại M là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s2
B. 1s22s22p63s23p64s23d6
C. 1s22s22p63s23p63d8
D. 1s22s22p63s23p63d54s3.
Câu 74: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
A. 17 và 19.
B. 20 và 26.
C. 43 và 49.
D. 40 và 52.
Câu 75: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng số hạt trong X nhiều
hơn trong M3+ là 16. Công thức của MX3 là :
A. CrCl3.
B. FeCl3.
C. AlCl3.
D. SnCl3.
Câu 76: Hợp chất M2X có tổng số hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 36. Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9. Tổng số hạt trong X 2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt.
Số khối của M và X lần lượt là
A. 21 và 31.
B. 23 và 32.
C. 39 và 32.
D. 23 và 16.
Câu 77: Hợp chất AB3 có tổng số hạt là 120 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 40.
Trong A số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số khối của A gấp đôi số khối của B. Công thức
phân tử của AB3 là A. NH3.
B. PCl3.
C. SO3.
D. AlCl3.
Câu 78: Hợp chất M được tạo nên từ cation X + và anion Y3-. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố phi
kim tạo nên. Biết tổng số proton trong X+ là 11 và trong Y3- là 47. Hai nguyên tố trong Y3- có hiệu số đơn vị điện
tích hạt nhân là 7. Công thức phân tử của M là:
A. (NH4)2SO4.
B. (NH4)3PO4.
C. (NH4)3AsO4.
D. NH4HCO3.
Câu 79: Một hợp chất được tạo thành từ các ion A+ và
. Trong phân tử A2B2 có tổng số hạt cơ bản là 164.
Trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 52. Số khối của A lớn hơn số khối của B là 23. Tổng số
hạt trong A+ nhiều hơn trong
là 7 hạt. A, B có đặc điểm nào sau đây?
A. A hơn B 11 hạt p. B. A hơn B 3 hạt p. C. B hơn A 8 hạt p. D. B hơn A 4 hạt p.
A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ
Khối lượng: mp = ......... amu
proton (p)
mp = ......................kg
Điện tích tương đối: ........
Hạt nhân
Khối lượng: mn = ....... amu
neutron (n)
Nguyên tử
mn = .................... kg
Điện tích tương đối: ........
Khối lượng: me ........ mp
Vỏ nguyên tử
electron (e)
me = ....................kg
Điện tích tương đối: .......
II. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 2: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
- Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng …………………………………………………
- Số hiệu nguyên tử Z = ………………………………….. = ……………….. = ………………………
- Điện tích hạt nhân = …………….
- Số khối A = ……………… + …………………… -> số N = ……………………
- Kí hiệu nguyên tử:
A: số khối =
Z: số hiệu nguyên tử =
- Đồng vị là những nguyên tử ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
- Nguyên tử khối (M) cho biết khối lượng nguyên tử đó ………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
- Công thức tính nguyên tử khối trung bình của hỗn hợp các đồng vị ( ).
VD1: Nguyên tử X trong hạt nhân có 20 neutron, vỏ nguyên tử có 19e. Tính
1. Số proton = ……………………
2. Số hiệu nguyên tử Z = ……………………….
3. Số đơn vị điện tích HN = ……………..
4. Điện tích hạt nhân = ……………………….
5. Số khối A = ……………………….
VD2: Nguyên tử Y có kí hiệu nguyên tử là
6. Kí hiệu nguyên tử :
. Tính:
1. Số proton = ……………………
2. Số hiệu nguyên tử Z = ……………………….
3. Số đơn vị điện tích HN = ……………..
4. Điện tích hạt nhân = ……………………….
5. Số neutron = ……………………….
6. Nguyên tử khối (M) =
7. Nguyên tử X và Y có phải là đồng vị của nhau không? Tại sao?
……………………………………………………………………………………………………………
8. Tính nguyên tử khối trung bình biết trong tự nhiên X chiếm 93,3% về số nguyên tử còn Y chiếm 6,7%
về số nguyên tử.
III. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM BÀI 3: CẤU TRÚC LỚP VỎ NGUYÊN TỬ
a. Orbital
- Orbital nguyên tử (AO) là ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
- Số lượng AO
Phân lớp
s
p
d
f
x
x
Số lượng AO
Hình dạng
b. Lớp, phân lớp electron
- Phân lớp: chứa các e có mức năng lượng ……………………………………………………………………
- Lớp e:
+ Chứa các e có mức năng lượng …………………………………………………………………………..
+ Năng lượng của các lớp e ……………………… từ trong ra ngoài
Lớp electron n
1
2
3
4
Kí hiệu
Gồm các phân lớp e
Số AO
Số electron tối đa
c. Cấu hình electron nguyên tử
* Nguyên lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, các electron trong nguyên tử chiếm lần lượt những orbital có
mức năng lượng ………………………………..
Thứ tự mức NL:
* Nguyên lí Pauli: Trong 1 AO chứa tối đa ……………………………………………
* Quy tắc Hund: Trong cùng một phân lớp, các e sẽ phân bố vào các orbital sao cho ……….
………………………………………………………………………………………
* Cách viết cấu hình electron:
- Bước 1: ………………………………………………………………………………………………..
- Bước 2: ………………………………………………………………………………………………..
- Bước 3: ………………………………………………………………………………………………..
d. Đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
- Các nguyên tử có 1, 2, 3 e ở lớp ngoài cùng ……… là các nguyên tử của nguyên tố …………….
- Các nguyên tử có 5, 6, 7 e ở lớp ngoài cùng ……….. là nguyên tử của các nguyên tố ………………;
- Các nguyên tử có 4 eletron ở lớp ngoài cùng có thể là ………………………………………………
- Các ngtử có 8 e ở lớp ngoài cùng ……….là ngtố khí hiếm……….. (trừ ……………………………….)
e. Nêu xu hướng cho nhận e của các nguyên tố
- Nguyên tố kim loại (có …………….e ở lớp ngoài cùng) khi tham gia phản ứng có xu hướng …………………
…………………. tạo ion …………………. (gọi là ………………..)
- Nguyên tố phi kim (có …………….e ở lớp ngoài cùng) khi tham gia phản ứng có xu hướng …………………
…………………. tạo ion …………………. (gọi là ………………..)
- Nguyên tố khí hiếm (có …………….e ở lớp ngoài cùng) có cấu hình e …………………. nên ………………..
……………………………………………….
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Loại 1: Câu hỏi lý thuyết
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
ký hiệu hóa
Tên
điện tích
học
nguyên tố
hạt nhân
Na
sodium
O
oxigen
K
potassium
Cu
copper
số p
số e
Nguyên tử
số n
khối
+11
ký hiệu
nguyên tử
12
8
17
19
+29
21
63
Bài 2. Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử sau:
N (z=7) ; Ne( z=10) ; Na (z=11); Al (z=13) ; S (z=16) ; Cl (z=17) ; Ar (z= 18) ; Ca (z=20) ;
Fe (z=26) ; Cu (z=29) ; Zn (z=30) ; Cr (z=24) ; Br (z=35).
a) Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên dạng đầy đủ và dạng thu gọn.
b) Các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích ngắn gọn?
Bài 3
a) Nêu xu hướng cho nhận electron khi tham gia phản ứng hóa học của các nguyên tố sau. Viết cấu hình
electron của các ion bền sinh ra từ các nguyên tố này.
N (z=7) ; Ne( z=10) ; K (z=19); Al (z=13)
b) Viết cấu hình electron của các ion sau:
Kí
Số
Ion
Sơ đồ tạo ion
Số e
Cấu hình e ntử
Cấu hình e của ion
Che của ion
hiệu
hiệu
của
giống khí
HH
ntử
ion
hiếm nào
Cl
17
Cl-
Ca
20
Ca2+
O
8
O2-
Fe
26
Fe2+
Fe3+
Zn
30
Zn2+
Cu
29
Cu2+
Cr
24
Cr3+
Câu 4. Các ion X- , Y+ và nguyên tử Z đều có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6.
a) Viết cấu hình electron đầy đủ của X, Y, Z
b) Cho biết X, Y, Z thuộc loại nguyên tố nào (kim loại, phi kim hay khí hiếm)? Giải thích?
Câu 5. Nguyên tố X có số lớp e giống nguyên tố Ca, ở phân lớp e ngoài cùng có 1 e độc thân. Viết cấu hình e
có thể có của X.
Loại 2: Bài tập về tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử
Câu 6. Biết tổng số hạt proton, neutron và electron trong 1 nguyên tử A là 155. Số hạt có mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm số proton, neutron và số khối A của nguyên tử. Đọc tên A.
Câu 7. Tổng số hạt p, n, e nguyên tử nguyên tố X là 25. Viết ký hiệu nguyên tử của X. Đọc tên nguyên tố X,
Viết Che nguyên tử, phân bố e vào các ô lượng tử.
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố M có 34 hạt các loại. Nguyên tử X có 52 hạt các loại, trong hạt nhân nguyên
tử X có hạt không mang điện nhiều hơn hạt mang điện là 1. M và X tạo được hợp chất MX.
a) Viết kí hiệu nguyên tử M, X, đọc tên
b) Viết cấu hình e của M và X và của các ion cấu tạo nên phân tử MX.
Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố X có 7 e lớp ngoài cùng, trong ion
a) Viết ký hiệu nguyên tử
có tổng số hạt cơ bản là 55 hạt.
b) Viết cấu hình e của X,
.
Câu 10. Một kim loại M có khối lượng A = 54, tổng số các hạt (n, p, e) trong ion M 2+ là 78. Viết cấu hình
electron của M và M2+.
Câu 11 (BTVN). Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt
mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. R là nguyên tử nào dưới đây?
Câu 12 (BTVN). Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, neutron, electron) bằng 180; trong đó tổng
số hạt mang điện chiếm 58,59% tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào ?
Câu 13 (BTVN). Hai nguyên tố X, Y tạo hợp chất XY2 có đặc điểm: tổng số proton trong hợp chất là 32 và hiệu
số nơtron của X và Y bằng 8. Xác định X, Y? Biết nguyên tử X, Y đều có số proton bằng neutron
Câu 14. Tổng số hạt trong ng.tử M và ng.tử X bằng 86 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 26 hạt. Số khối của X lớn hơn của M là 12. Tổng số hạt trong ng.tử X nhiều hơn trong ng.tử M là
18 hạt. Viết cấu hình electron của M và X.
Câu 15. Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt
không mang điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử của X
là 16. Tìm công thức phân tử của MX3.
Câu 16. Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2-. Tổng số 3 loại hạt trong A là 140. Tổng số các hạt
mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 19. Trong nguyên tử M, số hạt proton ít
hơn số hạt nơtron là 1 hạt ; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt nơtron. Viết cấu hình electron của M+
và X2- và gọi tên chất A.
(ĐS: K2O)
2+
Câu 17 (BTVN). Một hợp chất ion được cấu tạo từ cation M và anion X . Trong phân tử MX2 có tổng số hạt
(p, n, e) là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt. Số khối của M2+ lớn
hơn số khối của X- là 21. Tổng số hạt trong M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27.
a) Xác định các nguyên tố M, X và CT A.
b) Viết cấu hình của các ion M2+ và X-.
Loại 3: Bài tập về đồng vị
Câu 18. Viết công thức của các loại phân tử potassium chloride, biết rằng potassium (K) có 3 đồng vị : 39K, 40K,
41
K và chlorine (Cl) có hai đồng vị : 35Cl, 37Cl.
Câu 19. Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị : 99,6% 40Ar ; 0,063% 38Ar ; 0,337% 36Ar.
a) Tính nguyên tử khối trung bình của các đồng vị.
b) Tính thể tích của 10 gam Ar ở điều kiện chuẩn (biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn chiếm 24,79 lít đo ở
250C, 1 bar).
Câu 20. Nguyên tử khối trung bình hai đồng vị của Cu (copper) là: 63,54. Copper tồn tại trong tự nhiên dưới
hai dạng đồng vị 63Cu và 65Cu. Tính tỉ lệ % số nguyên tử của đồng vị 63Cu tồn tại trong tự nhiên .
Câu 21. Khối lượng nguyên tử trung bình của antimony (Sb) là 121,76; antimony có 2 đồng vị. Biết 121Sb chiếm
62%. Tìm số khối của đồng vị thứ hai.
Câu 22. Khối lượng nguyên tử trung bình của Bo là 10,812. Bo gồm hai đồng vị 10B và 11B.
a) Hỏi mỗi khi có 235 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B?
b) Tính phần trăm về khối lượng của đồng vị 11B có trong axit HBO3.
Câu 23. Cho nguyên tử khối trung bình của magnesium (Mg) là 24,327. Số khối các đồng vị lần lượt là 24, 25
và A3. Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9%. Tìm A3.
Câu 24. Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne. Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu nguyên
tử 20Ne? Biết
Câu 25. Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị X và Y có tổng số khối là 128. Số
nguyên tử của đồng vị X= 0,37 số nguyên tử của đồng vị Y. Xác định số khối của X và Y ? (ĐS: 63 ; 65)
Câu 26. Oxygen tự nhiên là một hỗn hợp các đồng vị : 99,757% 16O ; 0,039% 17O ; 0,204% 18O. Tính số
nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử 17O.
Câu 27. Magnesium có hai đồng vị X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một neutron. Tính
nguyên tử khối trung bình của Mg. Biết số nguyên tử trong hai đồng vị tỉ lệ X : Y = 2 : 3
(đs 24,6)
Câu 28. Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt
là 20. Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Xác định
nguyên tử khối trung bình của X.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 29: Trong nguyên tử
A. 49
Câu 30: Trong nguyên tử
A. 49
86
37
86
37
Rb có số n là:
B. 123
Rb có tổng số hạt là:
B. 123
C. 37
C. 37
D. 86
D. 86
Câu 31: Một nguyên tử clo có kí hiệu nguyên tử như sau:
. Phát biểu nào sau đây về
A. Số khối (A= 35) và số hiệu nguyên tử (Z=17) nên số nơtron bằng 18.
B. Trong hạt nhân có 17 proton và ở lớp vỏ có 17 electron.
C. Nguyên tử khối xấp xỉ 35.
D. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử là 17+.
Câu 32: Nguyên tử nào sau đây có số nơtron nhiều hơn số proton 2 hạt ?
A.
B.
C.
là sai?
D.
Câu 33: Cho các nguyên tử sau:
,
,
,
,
. Trong 5 nguyên tử đó có:
1) 2 nguyên tử là đồng vị của nhau.
2) 3 nguyên tử có số nơtron bằng nhau.
3) 2 nguyên tử có số nơtron nhiều hơn số proton là 1.
4) Có 1 nguyên tử có số p = số n.
5) Nguyên tử có điện tích hạt nhân lớn nhất bằng 20+.
6) Có 2 nguyên tử thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.
Số phát biểu đúng là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 34: Số proton, notron, electron trong ion
lần lượt là:
A. 48, 64, 48
B. 48, 64, 46.
C. 48, 64, 50
D. 46, 64, 48.
Câu 35: Một cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron ở phân lớp
ngoài cùng của R có thể là:
A.3s2
B. 3s1
C. 3s23p1
D. 2p5.
Câu 36: Số electron tối đa trong lớp L là
A. 2.
B. 18.
C. 8.
D. 32.
Câu 37: Nguyên tử Ca (Z=20) có cấu hình electron đúng như sau:
A. 1s22s22p63s23p64s2 B. 1s22s22p63s23p63d2 C. 1s22s22p53s23p64s2 D. 1s22p63s23p63d24s2.
Câu 38: Cấu hình electron của Mn (z = 25) ở trạng thái cơ bản là:
A. [Ne]3d54s2.
B. [Ar]3d7.
C. [Ar]3d54s2.
D. B. [Ne]3d7.
7
2
Câu 39: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d 4s . Số hiệu nguyên tử của M:
A. 24
B. 25
C. 27
D.29
Câu 40: Nguyên tố X có phân lớp e chiếm mức năng lượng cao nhất là 4p4. Số hiệu nguyên tử của X là:
A. 24
B. 34
C. 16
D. 32.
Câu 41: Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X phân bố vào phân lớp 3d6. X có số hiệu nguyên tử là
A. 24
B. 26
C. 25
D. 22
Câu 42: Ở trạng thái cơ bản, tổng số electron trong các obitan s của một nguyên tử có số hiệu Z = 13 là
A. 2.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 43: Có bao nhiêu electron trong các obitan p của nguyên tử Cl (Z = 17) ?
A. 10.
B. 9.
C. 11.
D. 8.
Câu 44: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố phi kim?
A. 1s2
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p63s23p6
D. 1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 45: Cho 3 nguyên tố X ( Z = 2), Y (Z = 16), T (Z = 19). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X và T là kim loại, Y là phi kim
B. X và Y là khí hiếm, T là kim loại
C. X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại D. X và Y là phi kim, T là kim loại
Câu 46: Nguyên tử A có Z = 27, vậy nguyên tử A là nguyên tố:
A. Kim loại.
B. Phi kim.
C. Khí hiếm.
D. Không xác định được.
Câu 47: Cho các nguyên tố sau đây: Na (z = 11), Cu (z = 29), Al (z = 13). Tìm nhận xét không đúng:
A. Lớp vỏ ngoài cùng của Na và Cu có số electron bằng nhau.
B. Nguyên tử Na có 3 lớp electron.
C. Nguyên tử Al có 1 e ở phân lớp ngoài cùng.
D. Na và Cu là nguyên tố s còn Al là nguyên tố p.
Câu 48: Nguyên tố X có Z = 28, cấu hình electron của ion X2+ là:
A. 1s22s22p63s23p63d84s2
B. 1s22s22p63s23p63d6
2
2
6
2
6
6
2
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
D. 1s22s22p63s23p63d8
2Câu 49: Một anion R có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p 6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R
là:
A. 1s22s22p5
B. 1s22s22p63s23p3
C. 1s22s22p63s23p4
D. 1s22s22p63s23p64s2
Câu 50: Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s 1. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử X không
thể là:
A. 19
B. 24
C. 29
D. 30.
Câu 51: Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M trên lớp M chứa 2 electron. cấu hình
electron của R và tính chất của R là:
A.1s22s22p63s2, kim loại
B. A.1s22s22p63s23p2, phi kim
C. 1s22s22p63s23p6, khí hiếm
D. 1s22s22p63s2, phi kim.
Câu 52: Nguyên tử của một nguyên tố X có lớp ngoài cùng là lớp N trên lớp N chứa 2 electron. Số nguyên tố
thỏa mãn điều kiện của X là:
A.2
B. 9
C. 7
D. 11
Câu 53: Cho các hạt vi mô sau: 6C, 25Mn, 12Mg, 26Fe, 8O, 14Si, 16S, 13Al. Trong các hạt vi mô đó, ở trạng thái cơ
bản các hạt vi mô nào có cùng số e độc thân?
A. C, Al, O, Fe2+.
B. C, Mn, Al, Mg2+.
C. C, O, Si, S.
D. C, O, Si.
+
+
2+
3+
22+
Câu 54: Cho các hạt vi mô sau: K , Na , Al, Sn , Ar, Fe , S , F, Mg , Br . Số vi hạt có lớp e ngoài cùng thuộc
lớp e thứ M là:
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 55: Cấu hình e của 4 nguyên tố :
(X: 1s22s22p5 ) ; ( Y : 1s22s22p63s1 ) ; ( Z: 1s22s22p63s23p1 ); ( T: 1s22s22p4).
Ion của 4 nguyên tố trên là:
A. X+, Y+, Z+, T2+.
B. X-, Y2+, Z3+, T+
C. X-, Y+, Z3+, T2-.
D. X+, Y2+, Z3+, T-.
Câu 56: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí
hiếm ?
A. X: Phi kim; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại. B. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
C. X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim. D. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại .
Câu 57: Cho các cấu hình e của nguyên tử và ion như sau:
Na+ (z = 11): 1s22s22p63s2 ; Cl- (z = 17): 1s22s22p63s23p6 ; Ca2+ (z = 20): 1s22s22p63s23p6 ;
Br (z = 35): [Ar]3d104s24p5 ; Mn2+ (z = 25): 1s22s22p63s23p63d34s2 ;
Cu2+ (z = 29): 1s22s22p63s23p63d9.
Số cấu hình e đúng là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 58: Nguyên tố X có Z bằng 15. Ở trạng thái cơ bản số electron độc thân là:
A. 3
B. 5
C. 1
D. 2
Câu 59: Copper (Cu) được sử dụng làm dây dẫn điện, huy chương, trống đồng,… Trong tự nhiên, nguyên tố
copper có hai đồng vị với phần trăm số nguyên tử tương ứng là 63Cu (69,15%) và 65Cu (30,85%). Hãy tính
nguyên tử khối trung bình của nguyên tố copper.
Câu 60: Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử tương ứng là 16O (99,757%), 17O (0,038%) và 18O
(0,205%). Nguyên tử khối trung bình của oxygen là
A. 16,0.
B. 16,2.
C. 17,0.
D. 18,0.
Câu 61: (Đề TSCĐ – 2007) Trong tự nhiên, nguyên tố copper (Cu) có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử
khối trung bình của copper là 63,54. Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 65Cu là
A. 27%.
B. 50%.
C. 54%.
D. 73%.
Câu 62: Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có hai đồng vị. Biết 79R chiếm 54,5%.
Xác định số khối của đồng vị thứ hai.
A. 80
B. 81
C. 82
D. 78.
13
12
16
17
18
Câu 63: Với 2 đồng vị 6C, 6C và 3 đồng vị 8O, 8O, 8O có thể tạo ra bao nhiêu loại CO2 khác nhau:
A.6
B.10
C. 12
D.18
Câu 64: Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu (chiếm 27%), 0,5 mol Cu có khối lượng là
A. 31,77 gam
B. 32 gam
C. 31,5 gam
D. 32.5 gam.
25
24
Câu 65: Biết M Mg = 24,4. Khi có 100 nguyên tử 12 Mg thì số nguyên tử 12 Mg là:
A. 120
B. 130
C. 140
D. 150
Câu 66: (Đề TSĐH B – 2011) Trong tự nhiên chlorine có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên
tử, còn lại là 35Cl. Thành phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là
A. 8,43%.
B. 8,79%.
C. 8,92%.
D. 8,56%.
Câu 67: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27: 23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị
thứ nhất có 44 hạt neutron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2. Nguyên tử khối trung bình
của nguyên tố R là
A. 79,2.
B. 79,8.
C. 79,92.
D. 80,5.
Câu 68: Nguyên tử Mg có ba đồng vị ứng với thành phần phần trăm số nguyên tử như sau: 24Mg (78,6%), 25Mg
(10,1%) và 26Mg (11,3%). Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg, số nguyên tử tương ứng của hai
đồng vị 24Mg và 26Mg lần lượt là
A. 389 và 56.
B. 56 và 389.
C. 495 và 56.
D. 56 và 495.
Câu 69: Nguyên tử của nguyên tố hóa học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không
mang điện. Cấu hình electron là:
A.1s22s22p53s23p1
B. 1s22s22p53s3
C. 1s22s22p63s2
D. 1s22s32p63s1
Câu 70: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, e, n là 34, trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt
không mang điện là 11 : 6. Số proton của nguyên tử A là:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 71: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt p, e, n là 114, trong đó số hạt mang điện bằng 1,591 số hạt
không mang điện là. Số khối của nguyên tử A là:
A. 80
B. 81
C. 79
D. 78
Câu 72: Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 22 hạt. Điện tích hạt nhân của R là:
A. 20.
B. 22.
C. 24.
D. 26.
Câu 73: Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số các loại hạt (p, n, e) trong ion M 2+ là 78. Cấu hình electron
của kim loại M là:
A. 1s22s22p63s23p63d64s2
B. 1s22s22p63s23p64s23d6
C. 1s22s22p63s23p63d8
D. 1s22s22p63s23p63d54s3.
Câu 74: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong số đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
A. 17 và 19.
B. 20 và 26.
C. 43 và 49.
D. 40 và 52.
Câu 75: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng số hạt trong X nhiều
hơn trong M3+ là 16. Công thức của MX3 là :
A. CrCl3.
B. FeCl3.
C. AlCl3.
D. SnCl3.
Câu 76: Hợp chất M2X có tổng số hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 36. Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9. Tổng số hạt trong X 2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt.
Số khối của M và X lần lượt là
A. 21 và 31.
B. 23 và 32.
C. 39 và 32.
D. 23 và 16.
Câu 77: Hợp chất AB3 có tổng số hạt là 120 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 40.
Trong A số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số khối của A gấp đôi số khối của B. Công thức
phân tử của AB3 là A. NH3.
B. PCl3.
C. SO3.
D. AlCl3.
Câu 78: Hợp chất M được tạo nên từ cation X + và anion Y3-. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố phi
kim tạo nên. Biết tổng số proton trong X+ là 11 và trong Y3- là 47. Hai nguyên tố trong Y3- có hiệu số đơn vị điện
tích hạt nhân là 7. Công thức phân tử của M là:
A. (NH4)2SO4.
B. (NH4)3PO4.
C. (NH4)3AsO4.
D. NH4HCO3.
Câu 79: Một hợp chất được tạo thành từ các ion A+ và
. Trong phân tử A2B2 có tổng số hạt cơ bản là 164.
Trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 52. Số khối của A lớn hơn số khối của B là 23. Tổng số
hạt trong A+ nhiều hơn trong
là 7 hạt. A, B có đặc điểm nào sau đây?
A. A hơn B 11 hạt p. B. A hơn B 3 hạt p. C. B hơn A 8 hạt p. D. B hơn A 4 hạt p.
 









Các ý kiến mới nhất