
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 08h:51' 02-04-2024
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thắm
Ngày gửi: 08h:51' 02-04-2024
Dung lượng: 157.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỦY 2
Môn: Toán
Họ và tên:……………………………………………..
Ngày kiểm tra: 09/01/2024
Lớp: 2………
Năm học 2023 - 2024
Thời gian: 35 phút
ĐIỂM
GV COI KT
GV CHẤM KT Nhận xét của giáo viên:
………………………...………….
…………………………..................
.......................................................
........................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm bài tập.
Câu 1. (1 điểm)
a) Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:
A. 36
B. 603
C. 63
b) Số liền trước của số 99 là:
A. 98
B. 99
C. 100
Câu 2. (1 điểm)
a) Tổng của 17 + 36 có kết quả là:
A. 53
B.45
C. 54
b) 60 cm =
dm
Số cần điền vào
là số nào?
A. 60
B. 6
C. 600
Câu 3. (1 điểm)
a) Xem tờ lịch bên dưới và cho biết tháng 12 – 2023 có mấy ngày thứ bảy?
Thứ Hai
THÁNG
12
4
11
18
25
Thứ Ba
Thứ Tư
5
12
19
26
A. 5 ngày
6
13
20
27
Thứ
Năm
7
14
21
28
B. 6 ngày
Thứ Sáu
1
8
15
22
29
Thứ
Bảy
2
9
16
23
30
Chủ Nhật
3
10
17
24
31
C. 7 ngày
b) Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy ?
A. Thứ năm
B. Thứ sáu
C. thứ bảy
Câu 4. (1 điểm) Các số 27, 35, 19, 64, 37 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 35, 64, 19, 37, 27
B. 64, 37, 35, 27, 19
C. 64, 35, 27, 19, 37
Câu 5 . (1 điểm) Điền số vào
Buổi chiều, đồng hồ chỉ
cho đúng.
giờ.
Câu 6. (1 điểm)
a) Trong hình bên có……..đoạn thẳng.
A
B
I
b) Ba điểm…………… là ba điểm thẳng hàng.
D
C
Câu 7. (1điểm) Đặt tính rồi tính
95 - 36
37 + 58
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 8. (2 điểm) Đàn vịt có 78 con, 19 con bơi xuống nước. Hỏi trên bờ có bao nhiêu
con ?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9. (1điểm)Tìm tổng của số lớn nhất có một chữ số và số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
UBND THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỦY 2
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤM TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 2 - NĂM HỌC 2023 – 2024
NGÀY KIỂM TRA: 09/01/2024
Câu 1. (1 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a) C
b) A
Câu 2. (1 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm
a) A
b) B
Câu 3. (1 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm
a) A
b) B
Câu 4. (1 điểm)
B
Câu 5. (1 điểm) Buổi chiều đồng hồ chỉ 15 giờ.
B
A
Câu 6. (1 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm
A. Trong hình bên có 10 đoạn thẳng
B. Ba điểm D, I, B là ba điểm thẳng hàng.
Hoặc Ba điểm A, I, C là ba điểm thẳng hàng.
I
D
HS có thể trả lời 3 điểm thẳng hàng nào cũng được.
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi bài 0,5 điểm
- 95
+
36
59
Câu 8. (2 điểm)
37
58
95
Bài giải:
Trên bờ có số con vịt là:
78 - 19 = 59 (con vịt)
Đáp số: 59 con vịt
Bài giải:
78 - 19 = 59
Vậy trên bờ có 59 con vịt
(0,5 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)
(1 điểm)
(1 điểm)
Câu 9. (1 điểm)
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
(0,25 điểm)
Số lẻ bé nhất có hai chữ số là: 11 (0,25 điểm)
Vậy số cần tìm là: 9 + 11 = 20
(0,5 điểm)
HS viết được kết quả nhưng không trình bày cách làm được 0,5 điểm.
C
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỦY 2
Môn: Toán
Họ và tên:……………………………………………..
Ngày kiểm tra: 09/01/2024
Lớp: 2………
Năm học 2023 - 2024
Thời gian: 35 phút
ĐIỂM
GV COI KT
GV CHẤM KT Nhận xét của giáo viên:
………………………...………….
…………………………..................
.......................................................
........................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và làm bài tập.
Câu 1. (1 điểm)
a) Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:
A. 36
B. 603
C. 63
b) Số liền trước của số 99 là:
A. 98
B. 99
C. 100
Câu 2. (1 điểm)
a) Tổng của 17 + 36 có kết quả là:
A. 53
B.45
C. 54
b) 60 cm =
dm
Số cần điền vào
là số nào?
A. 60
B. 6
C. 600
Câu 3. (1 điểm)
a) Xem tờ lịch bên dưới và cho biết tháng 12 – 2023 có mấy ngày thứ bảy?
Thứ Hai
THÁNG
12
4
11
18
25
Thứ Ba
Thứ Tư
5
12
19
26
A. 5 ngày
6
13
20
27
Thứ
Năm
7
14
21
28
B. 6 ngày
Thứ Sáu
1
8
15
22
29
Thứ
Bảy
2
9
16
23
30
Chủ Nhật
3
10
17
24
31
C. 7 ngày
b) Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy ?
A. Thứ năm
B. Thứ sáu
C. thứ bảy
Câu 4. (1 điểm) Các số 27, 35, 19, 64, 37 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 35, 64, 19, 37, 27
B. 64, 37, 35, 27, 19
C. 64, 35, 27, 19, 37
Câu 5 . (1 điểm) Điền số vào
Buổi chiều, đồng hồ chỉ
cho đúng.
giờ.
Câu 6. (1 điểm)
a) Trong hình bên có……..đoạn thẳng.
A
B
I
b) Ba điểm…………… là ba điểm thẳng hàng.
D
C
Câu 7. (1điểm) Đặt tính rồi tính
95 - 36
37 + 58
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 8. (2 điểm) Đàn vịt có 78 con, 19 con bơi xuống nước. Hỏi trên bờ có bao nhiêu
con ?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 9. (1điểm)Tìm tổng của số lớn nhất có một chữ số và số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
UBND THÀNH PHỐ PHAN THIẾT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỦY 2
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤM TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
LỚP 2 - NĂM HỌC 2023 – 2024
NGÀY KIỂM TRA: 09/01/2024
Câu 1. (1 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
a) C
b) A
Câu 2. (1 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm
a) A
b) B
Câu 3. (1 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm
a) A
b) B
Câu 4. (1 điểm)
B
Câu 5. (1 điểm) Buổi chiều đồng hồ chỉ 15 giờ.
B
A
Câu 6. (1 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm
A. Trong hình bên có 10 đoạn thẳng
B. Ba điểm D, I, B là ba điểm thẳng hàng.
Hoặc Ba điểm A, I, C là ba điểm thẳng hàng.
I
D
HS có thể trả lời 3 điểm thẳng hàng nào cũng được.
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi bài 0,5 điểm
- 95
+
36
59
Câu 8. (2 điểm)
37
58
95
Bài giải:
Trên bờ có số con vịt là:
78 - 19 = 59 (con vịt)
Đáp số: 59 con vịt
Bài giải:
78 - 19 = 59
Vậy trên bờ có 59 con vịt
(0,5 điểm)
(1 điểm)
(0,5 điểm)
(1 điểm)
(1 điểm)
Câu 9. (1 điểm)
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
(0,25 điểm)
Số lẻ bé nhất có hai chữ số là: 11 (0,25 điểm)
Vậy số cần tìm là: 9 + 11 = 20
(0,5 điểm)
HS viết được kết quả nhưng không trình bày cách làm được 0,5 điểm.
C
 









Các ý kiến mới nhất